Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201233340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-10 09:48:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,336,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 63,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 203,5846 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V-E HSMT | 6,6132 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 1,8396 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,5 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Chương V-E HSMT | 63,12 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E HSMT | 209,5985 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E HSMT | 84,0582 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V-E HSMT | 171,4044 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E HSMT | 17,1403 | m3 |
| 11 | Đào san phẳng hố móng bằng đất nền nhà, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m | Chương V-E HSMT | 1,0627 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển gạch đá, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V-E HSMT | 3,1594 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch đá 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E HSMT | 3,1594 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 38,64 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V-E HSMT | 150,1894 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 2,9411 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E HSMT | 69,1021 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E HSMT | 3,1365 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V-E HSMT | 12,418 | m3 |
| 20 | Vận chuyển gạch đá, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V-E HSMT | 0,8691 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển gạch đá 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E HSMT | 0,8691 | 100m3/1km |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 12,48 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 77,562 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,6423 | tấn |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E HSMT | 16,9626 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E HSMT | 4,749 | m3 |
| 27 | Vận chuyển gạch đá, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V-E HSMT | 0,2171 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển gạch đá 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E HSMT | 0,2171 | 100m3/1km |
| 29 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V-E HSMT | 37,066 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,6267 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E HSMT | 12,7267 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V-E HSMT | 2,497 | m3 |
| 33 | Vận chuyển gạch đá, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V-E HSMT | 0,1522 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển gạch đá 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chương V-E HSMT | 0,1522 | 100m3/1km |
| B | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót nilong tái sinh | Chương V-E HSMT | 370 | m2 |
| 3 | Bê tông lót nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 27 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E HSMT | 15 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo không mài cạnh KT 40x40cm | Chương V-E HSMT | 1.800 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - | Chương V-E HSMT | 10,5869 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,3676 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 5,8816 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 16,9831 | m3 |
| 10 | Ốp gạch lá dừa, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 144,9487 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 0,0507 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 1,1434 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,0363 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E HSMT | 0,0296 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E HSMT | 0,047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E HSMT | 0,0777 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 1,8539 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 2,142 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,839 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,0848 | 100m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 39,0048 | m2 |
| 24 | Mua thép ống làm vì kèo thép | Chương V-E HSMT | 0,1887 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V-E HSMT | 0,185 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 8,3811 | 1m2 |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E HSMT | 0,185 | tấn |
| 28 | Mua thép ống làm cột thép | Chương V-E HSMT | 0,109 | tấn |
| 29 | Mua thép bản dày 12ly làm chân cột | Chương V-E HSMT | 0,0425 | tấn |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E HSMT | 0,1473 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 5,1746 | 1m2 |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E HSMT | 0,1473 | tấn |
| 33 | Bu lông M16 | Chương V-E HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Mua thép hộp dày 1.2ly làm xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 0,0277 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 0,027 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 16,512 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 0,027 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Chương V-E HSMT | 0,4197 | 100m2 |
| 39 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V-E HSMT | 17,2 | m |
| 40 | Sê nô thu nước inox 304 dày 1mm | Chương V-E HSMT | 47,7386 | kg |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Chương V-E HSMT | 1,8307 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 16,2196 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E HSMT | 149,855 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E HSMT | 66,42 | m3 |
| 46 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V-E HSMT | 23,0912 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ giằng kè | Chương V-E HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,0459 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E HSMT | 0,2181 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 5,1045 | m3 |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V-E HSMT | 21,82 | m2 |
| 52 | Thi công tầng lọc cát | Chương V-E HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 53 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-E HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 54 | Làm tầng lọc đất sét | Chương V-E HSMT | 0,0324 | 100m3 |
| 55 | Làm tầng lọc đá dăm 0.5x1 | Chương V-E HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 56 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Chương V-E HSMT | 0,6966 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V-E HSMT | 0,243 | 100m |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng lan can, thanh chống lan can | Chương V-E HSMT | 0,4009 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng lan can, thanh chống lan can, đk 6,8mm | Chương V-E HSMT | 0,0524 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng lan can, thanh chống lan can, đk 10mm | Chương V-E HSMT | 0,0351 | tấn |
| 61 | Sản xuất và lắp dựng bê tông giằng lan can, thanh chống, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 2,0278 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E HSMT | 133 | cái |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V-E HSMT | 17 | cái |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,8691 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,9293 | m3 |
| 66 | Đắp vữa đỉnh tường lan can, vữa XM M50 | Chương V-E HSMT | 29,26 | m |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 28,3822 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 59,8752 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 88,2574 | m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Chương V-E HSMT | 1,4545 | 100m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 22,68 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 73 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 32,032 | m3 |
| 74 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 179,2 | m2 |
| 75 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 56 | m2 |
| 76 | Bê tông giằng miệng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 10,304 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ giằng miệng rãnh | Chương V-E HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 6,72 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp rãnh | Chương V-E HSMT | 0,3584 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh D= 6+8 mm | Chương V-E HSMT | 0,5264 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan rãnh | Chương V-E HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,5008 | 100m3 |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m -Trừ chiều dày lớp cấu tạo sân 13cm | Chương V-E HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 84 | Đệm móng ga đá 2x4 | Chương V-E HSMT | 0,1411 | m3 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,4993 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 87 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,6789 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 2,6912 | m2 |
| 89 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V-E HSMT | 0,8836 | m2 |
| 90 | Bê tông giằng miệng ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 0,1884 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép giằng miệng hố ga, ĐK 6mm | Chương V-E HSMT | 0,0057 | tấn |
| 92 | Ván khuôn giằng miệng ga | Chương V-E HSMT | 0,0127 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 0,1243 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp ga | Chương V-E HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt tấm đan D6,8 | Chương V-E HSMT | 0,0026 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10 | Chương V-E HSMT | 0,0076 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 98 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V-E HSMT | 0,65 | 100 m |
| C | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V-E HSMT | 14,5064 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm | Chương V-E HSMT | 6,3788 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V-E HSMT | 0,0026 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V-E HSMT | 16,5327 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 0,4254 | tấn |
| 6 | Mua thép bản làm bản nối cọc | Chương V-E HSMT | 5,209 | tấn |
| 7 | Sản xuất bích thép đầu cọc | Chương V-E HSMT | 4,961 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bích thép đầu cọc | Chương V-E HSMT | 4,961 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E HSMT | 185,6407 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E HSMT | 323 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Chương V-E HSMT | 31,15 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E HSMT | 3 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E HSMT | 1,3098 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m | Chương V-E HSMT | 55,9846 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,4049 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 17,1139 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E HSMT | 1,8164 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 2,2488 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V-E HSMT | 1,1548 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E HSMT | 0,3189 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V-E HSMT | 3,7719 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E HSMT | 3,1901 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 71,3536 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 30,2246 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,9607 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E HSMT | 1,2241 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 38,2531 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 4,8425 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 8,4128 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 12,9844 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-E HSMT | 0,9172 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E HSMT | 0,9759 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 1,2806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 4,8635 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 4,4776 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 3,541 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,1336 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 10,874 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 2,9176 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 1,4939 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 16,1467 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,0442 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,7647 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,1031 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,3299 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,222 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E HSMT | 0,499 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 33,3661 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 80,6167 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 136,2723 | m3 |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 7,6136 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E HSMT | 6,3243 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, giằng lan can, thanh chống lan can | Chương V-E HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng lan can, thanh chống lan can, đk 6,8mm | Chương V-E HSMT | 0,0804 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng lan can, thanh chống lan can, đk 10mm | Chương V-E HSMT | 0,064 | tấn |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng bê tông giằng lan can, thanh chống, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 3,3157 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V-E HSMT | 249 | cái |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V-E HSMT | 18 | cái |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 11,2024 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 348,2065 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 7,8144 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 18,6512 | m3 |
| 65 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 2,5245 | m3 |
| 66 | Mua thép hình U120 làm xà gồ mái | Chương V-E HSMT | 0,4645 | tấn |
| 67 | Mua thép hình U80 làm xà gồ mái, | Chương V-E HSMT | 2,3635 | tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 2,759 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 224,6884 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E HSMT | 2,759 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.42ly | Chương V-E HSMT | 4,6734 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc + máng sối nước khổ 400, dày 0.4mm | Chương V-E HSMT | 112,481 | m |
| 73 | Mua thép hình H400x200x10x12 làm cột thép thang thoát hiểm, | Chương V-E HSMT | 0,8524 | tấn |
| 74 | Bulong liên kết cột-móng M20x500 | Chương V-E HSMT | 14,7894 | kg |
| 75 | Bản mã 250x450x10 liên kết cột - móng, | Chương V-E HSMT | 0,0185 | tấn |
| 76 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E HSMT | 0,8492 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E HSMT | 0,8492 | tấn |
| 79 | Mua thép hình H300x200x8x10 làm thang thoát hiểm, | Chương V-E HSMT | 0,6938 | tấn |
| 80 | Mua thép hình C200x50x18x3 làm thang thoát hiểm, | Chương V-E HSMT | 0,4774 | tấn |
| 81 | Mua thép hình L50,V50 làm thang thoát hiểm, | Chương V-E HSMT | 0,3991 | tấn |
| 82 | Mua thép tấm làm thang thoát hiểm, | Chương V-E HSMT | 0,4088 | tấn |
| 83 | Mua thép vuông D12 | Chương V-E HSMT | 0,0782 | tấn |
| 84 | Mua thép ống dày 2mm làm thang thoát hiểm, | Chương V-E HSMT | 0,0599 | tấn |
| 85 | Bulong M18 | Chương V-E HSMT | 48 | cái |
| 86 | Sản xuất thang thoát hiểm bằng sắt | Chương V-E HSMT | 2,0567 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 103,3766 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt kết cấu thép thang thoát hiểm | Chương V-E HSMT | 2,0567 | tấn |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 1.115,7899 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 2.464,1635 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 311,848 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 303,208 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 1.329,4274 | m2 |
| 94 | Trát đắp hoa văn trang trí diềm mái | Chương V-E HSMT | 10 | công |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 152,97 | m |
| 96 | Kẻ chỉ lõm | Chương V-E HSMT | 41,04 | m |
| 97 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Chương V-E HSMT | 1.115,7899 | m2 |
| 98 | Bả matít vào tường trong nhà | Chương V-E HSMT | 2.464,1635 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E HSMT | 1.664,4834 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 1.115,7899 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 4.408,6469 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 450x300mm | Chương V-E HSMT | 215,725 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT 100x300mm | Chương V-E HSMT | 8,514 | m2 |
| 104 | Đắp cát đen tôn nền mái sảnh | Chương V-E HSMT | 2,1062 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V-E HSMT | 26,2214 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Chương V-E HSMT | 960,1878 | m2 |
| 107 | Láng lớp vữa lót nền trước khi láng granito, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 43,717 | m2 |
| 108 | Láng granitô nền sàn | Chương V-E HSMT | 43,717 | m2 |
| 109 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-E HSMT | 144,51 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 144,51 | m2 |
| 111 | Láng lớp vữa lót bậc cầu thang trước khi lát đá granito, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 71,298 | m2 |
| 112 | Lát đá granito bậc cầu thang | Chương V-E HSMT | 71,298 | m2 |
| 113 | Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm II KT 80x60mm | Chương V-E HSMT | 35,79 | m |
| 114 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 10,0212 | m2 |
| 115 | Mua inox 304 dày 1.2ly làm lan can vách kính, lan can cầu thang | Chương V-E HSMT | 0,4968 | tấn |
| 116 | Sản xuất lan can hành lang, lan can cầu thang, vách kính, hoa trang trí | Chương V-E HSMT | 0,4871 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-E HSMT | 56,1225 | m2 |
| 118 | Vách ngăn Alumium ngăn khu WC | Chương V-E HSMT | 62,49 | m2 |
| 119 | Trần thạch cao thả chịu nước | Chương V-E HSMT | 74,0144 | m2 |
| 120 | Quốc huy | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 121 | Cửa đi pa nô kính gỗ nhóm II, kính trắng dày 6.38mm | Chương V-E HSMT | 104,8525 | m2 |
| 122 | Cửa sổ kính gỗ nhóm II, kính trắng dày 6.38mm | Chương V-E HSMT | 121,54 | m2 |
| 123 | Cửa sổ chớp gỗ nhóm II | Chương V-E HSMT | 117,528 | m2 |
| 124 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450; dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E HSMT | 16,04 | m2 |
| 125 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V-E HSMT | 45,87 | m2 |
| 126 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm II, KT 60x135mm | Chương V-E HSMT | 359 | m |
| 127 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm II, KT 60x250mm | Chương V-E HSMT | 481,35 | m |
| 128 | Nẹp khuôn cửa KT 10x40 | Chương V-E HSMT | 959,9 | m |
| 129 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 866,9295 | m2 |
| 130 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E HSMT | 359 | 1m |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E HSMT | 481,35 | 1m |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E HSMT | 343,9205 | 1m2 |
| 133 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Chương V-E HSMT | 21 | Bộ |
| 134 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Chương V-E HSMT | 92 | Bộ |
| 135 | Bản lề gông mạ 160 | Chương V-E HSMT | 1.209 | cái |
| 136 | Chốt cửa | Chương V-E HSMT | 306 | bộ |
| 137 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E HSMT | 40 | bộ |
| 138 | Mua inox 12x12x1.2 làm hoa sắt cửa, | Chương V-E HSMT | 1,0365 | tấn |
| 139 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Chương V-E HSMT | 1,0162 | tấn |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E HSMT | 143,9169 | m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E HSMT | 12,7215 | 100m2 |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Chương V-E HSMT | 10,2636 | 1m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 144 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 3,5137 | m3 |
| 145 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 12,4874 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E HSMT | 1,8467 | m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 0,9266 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 2,7342 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V-E HSMT | 2,7342 | m2 |
| 151 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E HSMT | 2,7342 | m2 |
| 152 | Lát gạch Terazzo KT 40x40cm | Chương V-E HSMT | 9,2659 | m2 |
| 153 | Láng lớp vữa lót bậc tam cấp trước khi lát đá granito, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E HSMT | 28,6845 | m2 |
| 154 | Lát đá granito bậc tam cấp | Chương V-E HSMT | 28,6845 | m2 |
| 155 | Mua inox 304 dày 1.2ly làm lan can đường dốc | Chương V-E HSMT | 0,1043 | tấn |
| 156 | Sản xuất lan can đường dốc | Chương V-E HSMT | 0,1023 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can đường dốc | Chương V-E HSMT | 11,481 | m2 |
| D | ĐIỆN+ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT - 500V - 3P - 150A | Chương V-E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện tầng TĐ0 - 500V - 3P - 75A | Chương V-E HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bảng điện chứa aptomat | Chương V-E HSMT | 29 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V-E HSMT | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A | Chương V-E HSMT | 121 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đôi có chóa 220V (2x36W), dài 1.2m | Chương V-E HSMT | 71 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần neon 220V-1x18W | Chương V-E HSMT | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V-1x36W | Chương V-E HSMT | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu thang 220V-1x36W | Chương V-E HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V-E HSMT | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V-E HSMT | 17 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V-E HSMT | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V-E HSMT | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E HSMT | 5.112 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 7.114 | m |
| 20 | Tiếp địa tủ điện | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 20mm | Chương V-E HSMT | 6.000 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 1.000 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 50mm | Chương V-E HSMT | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE 85/65 | Chương V-E HSMT | 1 | 100 m |
| 25 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V-E HSMT | 36 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5m | Chương V-E HSMT | 8 | cọc |
| 27 | Vành đai tiếp địa thu sét, thép dẹt 40x4 | Chương V-E HSMT | 20,8 | kg |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E HSMT | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V-E HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LAVABO + vòi | Chương V-E HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cầu chắn rác D110 | Chương V-E HSMT | 12 | cái |
| 8 | Van phao tự động | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E HSMT | 1 | bể |
| 10 | Bơm sinh hoạt Q=6m3/h, h=17m | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp hàn PPR PN10 D20mm | Chương V-E HSMT | 0,34 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa phương pháp hàn PPR PN10 D25mm | Chương V-E HSMT | 0,37 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa phương pháp hàn PPR PN10 D32mm | Chương V-E HSMT | 0,63 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa phương pháp hàn PPR PN10 D40mm | Chương V-E HSMT | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK40mm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK25mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V-E HSMT | 38 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V-E HSMT | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V-E HSMT | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Chương V-E HSMT | 52 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V-E HSMT | 0,34 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V-E HSMT | 0,37 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V-E HSMT | 0,63 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V-E HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V-E HSMT | 1,54 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V-E HSMT | 0,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V-E HSMT | 1,68 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76 | Chương V-E HSMT | 0,62 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42 | Chương V-E HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Y đều D110 | Chương V-E HSMT | 28 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y thu D110x60 | Chương V-E HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y đều D90 | Chương V-E HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y thu D90x76 | Chương V-E HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y thu D76x42 | Chương V-E HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y đều D76 | Chương V-E HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch 45 độ D110 | Chương V-E HSMT | 54 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch 45 độ D90 | Chương V-E HSMT | 58 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch 45 độ D76 | Chương V-E HSMT | 54 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch 45 độ D42 | Chương V-E HSMT | 40 | cái |
| 51 | Rắc co nhựa UPVC D42 | Chương V-E HSMT | 14 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Chương V-E HSMT | 0,44 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Chương V-E HSMT | 1,68 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 76mm | Chương V-E HSMT | 0,62 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 42mm | Chương V-E HSMT | 0,08 | 100m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E HSMT | 0,3399 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E HSMT | 1,4133 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E HSMT | 0,2547 | tấn |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E HSMT | 2,1199 | m3 |
| 62 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 6,8855 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E HSMT | 40,23 | m2 |
| 64 | Đánh màu thành trong bể | Chương V-E HSMT | 40,23 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E HSMT | 7,4865 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6,8mm | Chương V-E HSMT | 0,0293 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V-E HSMT | 0,0565 | tấn |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V-E HSMT | 1,1968 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Chương V-E HSMT | 16 | cái |
| F | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E HSMT | 6,114 | 1m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài bằng dung dịch thuốc, (đào đắp hào tính riêng) | Chương V-E HSMT | 6,114 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,0611 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E HSMT | 8,3178 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối trong nhà bằng dung dịch thuốc (đào đắp hào tính riêng) | Chương V-E HSMT | 8,3178 | 1m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới; | Chương V-E HSMT | 382,7666 | 1m2 |
| 8 | Công tác xử lý tường, cửa, phần móng công trình bằng dung dịch thuốc | Chương V-E HSMT | 545,755 | 1m2 |
| G | HẠ NGẦM ĐIỆN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7,2 | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-22c | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-22 | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ cầu chì cắt tải 24kV | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế cách điện thao tác cầu chì cắt tải 24kV | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt cột ly tâm cao 12m TS-1 | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm 12m GC2-12 | Chương V-E HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-12 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp chuỗi sứ đỡ đơn Polymer 25kV dây AC 50-95 | Chương V-E HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Lắp sứ đứng RE-24 trên cột ly tâm | Chương V-E HSMT | 4 | quả |
| 12 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Chương V-E HSMT | 3 | quả |
| 13 | Căng lại dây dẫn AC-50 cũ | Chương V-E HSMT | 0,375 | km |
| 14 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-50 cũ | Chương V-E HSMT | 0,342 | km |
| 15 | Hạ sứ đứng 22kV trên cột bê tông ly tâm | Chương V-E HSMT | 6 | quả |
| 16 | Hạ xà néo dây <100kg trên cột BT vuông | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hạ thu hồi cột bê tông vuông H-8,5 cũ | Chương V-E HSMT | 1 | cột |
| 18 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Chương V-E HSMT | 0,672 | tấn |
| 19 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Chương V-E HSMT | 0,1 | tấn |
| 20 | Bốc lên và xếp xuống sứ cách điện cũ | Chương V-E HSMT | 0,054 | tấn |
| 21 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Chương V-E HSMT | 0,067 | tấn |
| 22 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chống sét van không khe hở (Ur=18kV) | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cầu chì cắt tải LBFCO-27kV-200A | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cầu chì cắt tải LBFCO-27kV-200A | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 11kV, vỏ Polymer | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-22 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-22 | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Bộ xà đỡ chống sét van và cố định 1 cáp ngầm 24(35)kV trên cột ly tâm | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột CD1 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột CD2 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm lên cột CD3 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Bộ cổ dề cố định cáp ngầm 24(35)kV lên cột CD-4 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12/20(24)kV-3x70mm2 | Chương V-E HSMT | 127 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp nhôm ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột | Chương V-E HSMT | 127 | m |
| 36 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 đấu nối lèo xuống chống sét van, cầu chì, cầu dao | Chương V-E HSMT | 6 | m |
| 37 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-70/11-12,7kV đấu nối lèo xuống đầu cáp | Chương V-E HSMT | 18 | m |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Chương V-E HSMT | 106 | m |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp D100 | Chương V-E HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-25 trên cột ly tâm | Chương V-E HSMT | 3 | quả |
| 41 | Hộp đầu cáp T-plug 3 pha 24kV-3x70mm2 | Chương V-E HSMT | 2 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V-E HSMT | 12 | đầu |
| 43 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Chương V-E HSMT | 12 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Chương V-E HSMT | 6 | đầu |
| 45 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V-E HSMT | 12 | m |
| 46 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bulông A25-95 | Chương V-E HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V-E HSMT | 8 | Cái |
| 48 | Đai thép đầu cáp | Chương V-E HSMT | 4 | cuộn |
| 49 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V-E HSMT | 2 | đầu |
| 50 | Biển báo tên cầu dao, cầu chì cắt tải | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Biển báo an toàn | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V-E HSMT | 3 | VT |
| 53 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-3 | Chương V-E HSMT | 2 | móng |
| 54 | Tấm đan bê tông bảo vệ cáp | Chương V-E HSMT | 65 | cái |
| 55 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | Chương V-E HSMT | 7 | cái |
| 56 | Rãnh cáp ngầm 24kV trên nền đường đất RC24-3 | Chương V-E HSMT | 80 | m |
| 57 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | Chương V-E HSMT | 15 | m |
| 58 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T4C-1,5 | Chương V-E HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Chương V-E HSMT | 6 | Cái |
| 60 | Cách điện Silicol, Polyme, composide ≤35 kV | Chương V-E HSMT | 16 | Cái |
| 61 | Thí nghiệm vật tư tuyến cáp ngầm trung thế( Cầu chì tự rơi điện áp ≤ 35kV 1 pha) | Chương V-E HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm Dây dẫn trần nhôm lõi thép AC | Chương V-E HSMT | 1 | mẫu |
| 63 | Thí nghiệm Cáp ngầm trung thế (22kV, 35kV) 3 pha | Chương V-E HSMT | 1 | mẫu |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Chương V-E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy điện Q=54m3/h; H>55 mc | Chương V-E HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy diezel Q=54m3/h; H>55 m.c.n | Chương V-E HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V-E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 6 | Đế, đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V-E HSMT | 1 | đầu |
| 7 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V-E HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu khói quang điện | Chương V-E HSMT | 3,3 | 10 đầu |
| 9 | Đế, đầu báo khói quang điện | Chương V-E HSMT | 33 | đầu |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V-E HSMT | 6 | chuông |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 12 | Đèn báo cháy | Chương V-E HSMT | 6 | đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-E HSMT | 6 | nút |
| 15 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V-E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Chương V-E HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Đèn báo phòng panasonic | Chương V-E HSMT | 24 | đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V-E HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, attomat, KT<=200x200mm | Chương V-E HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ác quy dự phòng 12DVC | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V-E HSMT | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V-E HSMT | 1.500 | m |
| 24 | Lắp đặt cút nối ống D16 | Chương V-E HSMT | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V-E HSMT | 1.500 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nối ống D16 | Chương V-E HSMT | 500 | cái |
| 27 | Hộp chia 2 ngả, 3 ngả D16 | Chương V-E HSMT | 34 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp nguồn, cáp tín hiệu 10x2x0,75mm2 | Chương V-E HSMT | 10 | 10m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V-E HSMT | 100 | m |
| 30 | Đèn thoát hiểm | Chương V-E HSMT | 17 | đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-E HSMT | 3,4 | 5đèn |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E HSMT | 11 | đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V-E HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V-E HSMT | 28 | cái |
| 35 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường <=11, TD lỗ<=0,04m2 | Chương V-E HSMT | 200 | lỗ |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, ĐK 25mm | Chương V-E HSMT | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương phán hàn, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương phán hàn, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích thép, đường kính 100mm | Chương V-E HSMT | 20 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp chống rung ĐK100mm | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc ĐK100mm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Mua lắp đặt rọ hút máy bơm | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện, động cơ diêzl | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước mồi | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V-E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V-E HSMT | 14 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn , ĐK <=34mm | Chương V-E HSMT | 14 | m |
| 53 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Chương V-E HSMT | 1 | m3 |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang thép ĐK<100mm | Chương V-E HSMT | 2,3 | 100m |
| 55 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy thủ công , đất C2 | Chương V-E HSMT | 50 | m3 |
| 56 | Đắp đất móng đường ống cống thủ công, độ chặt Y/C K=0,9 | Chương V-E HSMT | 45 | m3 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn tổng hợp | Chương V-E HSMT | 42,9552 | m2 |
| 58 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65+ khớp | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Chương V-E HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt khớp nối D65 | Chương V-E HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT1000x600x200mm | Chương V-E HSMT | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT1000x600x200mm | Chương V-E HSMT | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | Chương V-E HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà D100 | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rìu | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 66 | Chăn rạ chống cháy | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 67 | Búa phá dỡ - búa tạ | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Hộp dụng cũ phá dỡ | Chương V-E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V-E HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bình chữa cháy C02-MT3 | Chương V-E HSMT | 9 | bình |
| 71 | Lắp đặt bình bọt BC-MFZL4 | Chương V-E HSMT | 18 | bình |
| 72 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x600x180mm | Chương V-E HSMT | 9 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi