Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262452-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường MGCL Trùng Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 20:49:00 đến ngày 2020-12-25 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 323,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH (CS DIÊM ĐIỀN): PHẦN PHÁ DỞ
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1848 m2
2 Tháo dỡ bảng hiệu cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
3 Tháo dỡ cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2 cấu kiện
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0976 m3
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,532 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,145 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8616 m3
B XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,721 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1907 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0098 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8605 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4504 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0856 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3046 m3
16 Xây gạch đất sét nung 5x9x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0525 m3
17 Xây gạch đất sét nung 9,5x14x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1869 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1636 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8088 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,086 m2
21 Vuốt cạnh đầu trường rào, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7888 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,788 m
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8936 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8936 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,1248 m2
26 GCLD trụ đỡ bảng tên (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m
27 GCLD bảng tên bằng Alu (bao gồm chữ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
28 GCLD cửa cổng sắt (bao gồm phụ kiện và sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,46 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
C NỀN SÂN LÁT GACH TERRAZZO
1 Xây gạch ống 9,5x14x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5715 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 m2
D CƠ SỞ TÂN LỘC NGỌC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
2 Chỉnh trang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.266 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
5 Xây gạch ống 9,5x14x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,618 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m3
10 Quét nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 1m2
11 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->