Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217474 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 10:53:00 đến ngày 2020-12-26 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG ĐK 1 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,254 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 2,344 | 100M3 |
| 12 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 2,508 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 2,508 | 100M3 |
| 14 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 2,508 | 100M3 |
| 15 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,067 | Tấn |
| 16 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 78 | bộ |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 11,64 | 100M |
| 18 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 324 | cây |
| 19 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,007 | Tấn |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 2,1 | 100M |
| 21 | Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m | THEO E.HSMT | 79 | cây |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 8,76 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 162 | cây |
| 24 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 25 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 26 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| B | CỐNG ĐK 2 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 6,908 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,382 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,273 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,318 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 3,332 | 100M3 |
| 12 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 3,566 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 3,566 | 100M3 |
| 14 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 3,566 | 100M3 |
| 15 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,117 | Tấn |
| 16 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 102 | bộ |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 13,64 | 100M |
| 18 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 365 | cây |
| 19 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,005 | Tấn |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 1,95 | 100M |
| 21 | Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m | THEO E.HSMT | 79 | cây |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 10,26 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 188 | cây |
| 24 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 25 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 26 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| C | CỐNG ĐK 3 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 6,908 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,382 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,273 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,318 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 4,699 | 100M3 |
| 12 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 3,947 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 3,947 | 100M3 |
| 14 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 3,947 | 100M3 |
| 15 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,09 | Tấn |
| 16 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 78 | bộ |
| 17 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 72 | cây |
| 18 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,023 | Tấn |
| 19 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 16,47 | 100M |
| 20 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 396 | cây |
| 21 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 22 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 23 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| D | CỐNG ĐK 4 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,254 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 3,038 | 100M3 |
| 12 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 3,25 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 3,25 | 100M3 |
| 14 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 3,25 | 100M3 |
| 15 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,124 | Tấn |
| 16 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 108 | bộ |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 13,64 | 100M |
| 18 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 365 | cây |
| 19 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,005 | Tấn |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 1,95 | 100M |
| 21 | Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m | THEO E.HSMT | 79 | cây |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 10,38 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 190 | cây |
| 24 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 25 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 26 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| E | CỐNG ĐK 5 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 6,908 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,382 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,273 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,318 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,046 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 4,994 | 100M3 |
| 13 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 5,344 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 5,344 | 100M3 |
| 15 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 5,344 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,097 | Tấn |
| 17 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 84 | bộ |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 9,88 | 100M |
| 19 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 295 | cây |
| 20 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,012 | Tấn |
| 21 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 7,44 | 100M |
| 22 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 139 | cây |
| 23 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 24 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 25 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| F | CỐNG ĐK 6 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,254 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 1,594 | 100M3 |
| 12 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 1,705 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 1,705 | 100M3 |
| 14 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 1,705 | 100M3 |
| 15 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,067 | Tấn |
| 16 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 78 | bộ |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 10,68 | 100M |
| 18 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 291 | cây |
| 19 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,006 | Tấn |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 1,95 | 100M |
| 21 | Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m | THEO E.HSMT | 79 | cây |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 8,04 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 149 | cây |
| 24 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 25 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 26 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| G | CỐNG ĐK 7 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 6,908 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,382 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,273 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,318 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,424 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 2,619 | 100M3 |
| 13 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 2,802 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 2,802 | 100M3 |
| 15 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 2,802 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,076 | Tấn |
| 17 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 66 | bộ |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 7,2 | 100M |
| 19 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 224 | cây |
| 20 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,011 | Tấn |
| 21 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 5,4 | 100M |
| 22 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 103 | cây |
| 23 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 24 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 25 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| H | CỐNG ĐK 8 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,254 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 1,593 | 100M3 |
| 12 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 1,705 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 1,705 | 100M3 |
| 14 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 1,705 | 100M3 |
| 15 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,072 | Tấn |
| 16 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 84 | bộ |
| 17 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 10,08 | 100M |
| 18 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 282 | cây |
| 19 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,009 | Tấn |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 1,95 | 100M |
| 21 | Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m | THEO E.HSMT | 79 | cây |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 7,56 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 141 | cây |
| 24 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 25 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 26 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| I | CỐNG ĐK 9 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 6,908 | M3 |
| 3 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,382 | 100M2 |
| 4 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,273 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm | THEO E.HSMT | 0,318 | Tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 7 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 10 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 11 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,591 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 2,244 | 100M3 |
| 13 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 2,402 | 100M3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 2,402 | 100M3 |
| 15 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 2,402 | 100M3 |
| 16 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,11 | Tấn |
| 17 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 96 | bộ |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 12,24 | 100M |
| 19 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 350 | cây |
| 20 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,01 | Tấn |
| 21 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 9,18 | 100M |
| 22 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 169 | cây |
| 23 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 24 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 25 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi