Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261254-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201217474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 10:53:00 đến ngày 2020-12-26 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG ĐK 1
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,254 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 2,344 100M3
12 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 2,508 100M3
13 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 2,508 100M3
14 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 2,508 100M3
15 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,067 Tấn
16 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 78 bộ
17 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 11,64 100M
18 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 324 cây
19 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,007 Tấn
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 2,1 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m THEO E.HSMT 79 cây
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 8,76 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 162 cây
24 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
25 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
26 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
27 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
B CỐNG ĐK 2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 6,908 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,382 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,273 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,318 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 3,332 100M3
12 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 3,566 100M3
13 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 3,566 100M3
14 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 3,566 100M3
15 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,117 Tấn
16 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
17 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 13,64 100M
18 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 365 cây
19 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,005 Tấn
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 1,95 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m THEO E.HSMT 79 cây
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 10,26 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 188 cây
24 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
25 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
26 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
27 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
C CỐNG ĐK 3
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 6,908 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,382 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,273 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,318 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 4,699 100M3
12 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 3,947 100M3
13 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 3,947 100M3
14 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 3,947 100M3
15 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,09 Tấn
16 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 78 bộ
17 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 72 cây
18 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,023 Tấn
19 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 16,47 100M
20 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 396 cây
21 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
22 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
23 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
24 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
D CỐNG ĐK 4
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,254 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 3,038 100M3
12 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 3,25 100M3
13 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 3,25 100M3
14 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 3,25 100M3
15 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,124 Tấn
16 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 108 bộ
17 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 13,64 100M
18 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 365 cây
19 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,005 Tấn
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 1,95 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m THEO E.HSMT 79 cây
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 10,38 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 190 cây
24 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
25 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
26 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
27 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
E CỐNG ĐK 5
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 6,908 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,382 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,273 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,318 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,046 100M3
12 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 4,994 100M3
13 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 5,344 100M3
14 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 5,344 100M3
15 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 5,344 100M3
16 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,097 Tấn
17 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 84 bộ
18 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 9,88 100M
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 295 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,012 Tấn
21 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 7,44 100M
22 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 139 cây
23 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
24 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
25 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
26 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
F CỐNG ĐK 6
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,254 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 1,594 100M3
12 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 1,705 100M3
13 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 1,705 100M3
14 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 1,705 100M3
15 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,067 Tấn
16 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 78 bộ
17 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 10,68 100M
18 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 291 cây
19 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,006 Tấn
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 1,95 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m THEO E.HSMT 79 cây
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 8,04 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 149 cây
24 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
25 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
26 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
27 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
G CỐNG ĐK 7
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 6,908 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,382 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,273 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,318 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,424 100M3
12 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 2,619 100M3
13 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 2,802 100M3
14 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 2,802 100M3
15 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 2,802 100M3
16 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,076 Tấn
17 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 66 bộ
18 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 7,2 100M
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 224 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,011 Tấn
21 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 5,4 100M
22 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 103 cây
23 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
24 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
25 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
26 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
H CỐNG ĐK 8
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,254 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 1,593 100M3
12 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 1,705 100M3
13 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 1,705 100M3
14 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 1,705 100M3
15 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,072 Tấn
16 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 84 bộ
17 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 10,08 100M
18 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 282 cây
19 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,009 Tấn
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 1,95 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 3,0 m THEO E.HSMT 79 cây
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 7,56 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 141 cây
24 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
25 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
26 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
27 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
I CỐNG ĐK 9
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 6,908 M3
3 Coffa thép THEO E.HSMT 1,382 100M2
4 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,273 Tấn
5 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 12 mm THEO E.HSMT 0,318 Tấn
6 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
7 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
9 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
10 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
11 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,591 100M3
12 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 2,244 100M3
13 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 2,402 100M3
14 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 2,402 100M3
15 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 2,402 100M3
16 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,11 Tấn
17 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 96 bộ
18 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào 0,5m3 đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 12,24 100M
19 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 350 cây
20 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,01 Tấn
21 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 9,18 100M
22 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 169 cây
23 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
24 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
25 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
26 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->