Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa - cải tạo Ký túc xá Khu A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN VRG KHẢI HOÀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa - cải tạo Ký túc xá Khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20201180818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 18:43:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,748,323,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XỬ LÝ MÓNG LÚN KHU A | |||
| 1 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 950 | tấn |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 950 | tấn |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,28 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,08 | m3 |
| 6 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,44 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,52 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | lỗ khoan |
| 9 | Cấy sắt vào dầm hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | vị trí |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,303 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,245 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,165 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,01 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,238 | m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,25 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,448 | m3 |
| B | CẢI TẠO LẠI TOILET, NỀN NHÀ, CẦU THANG, CỬA ĐI - CỬA SỔ, TRẦN NHÀ, XÀO PHƠI QUẦN ÁO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,16 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.974,59 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 186,24 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 186,202 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 186,202 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 186,202 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 186,202 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257,28 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257,28 | m2 |
| 10 | Chống thấm vị trí cổ ống (mỗi phòng 2 vị trí thoát phân, thoát sàn) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | vị trí |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.353,65 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 563,2 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.790,45 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 186,24 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,963 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m2 |
| 17 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,739 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,739 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,739 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,529 | m3 |
| 23 | Lát bậc cầu thang | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,83 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,133 | m2 |
| 25 | Thay kính hỏng cửa đi bằng tấm Poly dày 5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,2 | m2 |
| 26 | Thay kính hỏng cửa sổ bằng tấm Poly dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | m2 |
| 27 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,45 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm tole lạnh sóng vuông dày 0,3mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,45 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,649 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,649 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,649 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,649 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ sào phơi quần áo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | bộ |
| 36 | Lắp đặt giá treo quần áo | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co PVC đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 512 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC đường kính 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 12 | Lắp đặt co PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơ PVC đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm PVC 168-114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm PVC 140-114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 17 | Lắp đặt van đk27mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 18 | Lắp đặt T cầu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 20 | Lắp đặt cùm omega 21 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 384 | cái |
| 21 | Lắp đặt cùm omega 42 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu sàn ĐK 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp box 15x15cm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp TV | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 29 | Bộ chia cáp 3WAY | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | hộp |
| 30 | Khuyếch đại tín hiệu PDA 8640 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Kiểm tra, cải tạo lại hệ thống điện nguồn | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | t bộ |
| D | SƠN NƯỚC - SƠN DẦU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.718,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.313,28 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8.031,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.675,67 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 539,65 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.215,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,202 | 100m2 |
| 10 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 331,18 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 331,18 | m2 |
| E | HẦM TỰ HOẠI, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC RA HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,642 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,8 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 291,84 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,84 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,903 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,898 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co PVC D34mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y PVC D200-114 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi PVC D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D114mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi