Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262690-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tây Tiến, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 07:38:00 đến ngày 2020-12-28 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHÍNH
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 38 gốc
3 Đào nền đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8227 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8227 100m³
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8227 100m³/km
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,2706 100m3
7 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 125,294
8 Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,1775 100m³
9 Vét bùn, bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,639
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8639 100m³
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8639 100m³/km
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,5228 100m3
13 Đắp đất lề bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,3225 100m³
14 Mua đất đắp lề Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 432,25
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,9238 100m³
16 Rải nilong chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 45,5045 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 637,06
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,3365 100m²
19 Xây bi cuốn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,36
20 Lắp đặt cống bi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 174 cái
21 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,92 100m
22 Đắp cát đổ bi cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,03
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1028 100m²
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,46
25 Xây tường kè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,41
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1028 100m²
27 Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,13
28 Gia công, lắp dựng cốt thépgiằng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0805 tấn
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 138,25
30 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,1892 100m
31 Phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 186,81 m2
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,68
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1568 100m³
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1568 100m³/km
35 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0418 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0418 100m³
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0418 100m³/km
38 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1719 100m3
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1818 100m³
40 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,6725 100m
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,05
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1881 100m²
43 Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,11
44 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2759 100m²
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,74
46 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,26
47 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,021 100m
48 Phên nứa gia cố mái ta luy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,23
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,41
50 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,26
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0867 100m³
52 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0867 100m³/km
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,497 m3
54 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9347 100m³
55 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,1328 100m
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,51
57 Bê tông móng cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,65
58 Bê tông tường đầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,02
59 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,66
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,2139 tấn
61 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,7
62 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 cấu kiện
63 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 cấu kiện
64 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,165 10 tấn/km
65 Lắp đặt cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44 1 đoạn cống
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,817 100m³
67 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5414 100m²
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7325 100m²
69 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6462 100m²
70 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I (hệ số điều chỉnh 1,6) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,7066 100m
71 Phên nứa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 427,81 m2
72 Ca máy bơm nước thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 ca
73 Đắp đất đập tạm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5027 100m³
74 Đào xúc đất đập tạm, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5027 100m³
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1497 100m³
76 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,1497 100m³/km
77 Gia công, lắp dựng cốt thép khung phai, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0048 tấn
78 Gia công, lắp dựng cốt thép khung phai, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0401 tấn
79 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khung phai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0728 100m²
80 Bê tông khung phai nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,57
81 Gia công cánh giàn phai bằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1534 tấn
82 Lắp dựng cánh giàn phai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1534 tấn
83 Sơn cánh phai thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,25 1m²
84 Vít me Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->