Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo và dạy nghề ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 14:16:00 đến ngày 2020-12-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,388,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,800,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VƯỜN THỰC NGHIỆM NHÀ MÔ HÌNH BẢO TỒN GIỐNG PHONG LAN (10 ĐƠN NGUYÊN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,648 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,038 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,088 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,335 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,111 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,111 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,962 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,072 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,307 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,307 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,074 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,381 | 1m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,039 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,039 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,554 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,593 | 1m2 |
| 13 | Đục tẩy sê nô mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | 1m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | 1m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái sika top | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,054 | 1m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,039 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (500x500)mm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,039 | 1m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,319 | m2 |
| 20 | Lát đá granit màu tím bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,319 | 1m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,346 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm SHALUMI, công nghệ VP hệ 4000 sươn tĩnh điện màu đen, kính tôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở nhôm hệ 4400 màu đen, kinh tôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,119 | m2 |
| 24 | Cửa sổ lùa SH-ONE công nghệ VP, hệ 2600 sơn tĩnh điện màu đen, kính tôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,562 | m2 |
| 25 | Cửa sổ ô thoáng sát trần nhôm hệ 4400 màu đen, kinh tôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,509 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,157 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,184 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 379,393 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570,697 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,636 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét tầng lọc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,895 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,303 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,361 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (Cứ 5m bố trí 1 khe lún) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,764 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO HÀNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,967 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,967 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 431,702 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 479,669 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,506 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,506 | 1m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,166 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt thay thế (tính cho 5 đoạn) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,304 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,654 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,654 | 1m2 |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,041 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,113 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,641 | m3 |
| 14 | Ốp gạch inax màu trắng vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,524 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit màu phấn hồng vào tường, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,276 | m2 |
| 16 | Ốp đá màu trắng vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,48 | m2 |
| 17 | Chữ bằng thép hộp mạ kẽm 15x30x1.5 "PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI" | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | chữ |
| 18 | Chữ bằng thép hộp mạ kẽm 15x30x1.5 "ĐỊA CHỈ : SỐ 001 HỒ ĐẮC DI - PHƯỜNG BÌNH MINH - THÀNH PHỐ LÀO CAI - TỈNH LÀO CAI ĐT : 02143859299 - WEBSITE : WWW.LAOCAI.TNU.EDU.VN" | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | chữ |
| 19 | Bịt mica chữ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,062 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,824 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cánh cổng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 25 | Bản lề cổng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 26 | Bánh xe cổng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Khóa cổng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ngàm giữ cánh cổng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| F | HÀNG RÀO HOA SẮT ĐƯỜNG B10 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% đào máy) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,887 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,472 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,098 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | -0,246 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,343 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,809 | 100m2 |
| 22 | Xây Gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,881 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | tấn |
| 26 | Xây Gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,14 | m3 |
| 27 | Xây Gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,113 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,428 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.593,191 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,249 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu móng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,303 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,347 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,613 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,841 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá băm mặt Thanh Hóa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,406 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,134 | tấn |
| 44 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 18x18mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,149 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,594 | m2 |
| 46 | Lắp dựng rào sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,854 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,128 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,181 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,257 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,818 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,253 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,968 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,962 | m3 |
| 58 | Công tác ốp đá Thanh Hóa băm mặt, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 227,277 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,367 | tấn |
| 60 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,528 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,283 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,814 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,075 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,854 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,33 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,645 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,413 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,892 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,479 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,218 | m3 |
| 74 | Công tác ốp đá Thanh Hóa băm mặt, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,173 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | tấn |
| 76 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,136 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,806 | m2 |
| 78 | Lắp dựng rào sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,996 | m2 |
| G | HÀNG RÀO B40 ĐƯỜNG B11 (L=123,61m) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,763 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,195 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột ống thép mạ kẽm D90x2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,805 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung đỡ hàng rào | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,738 | tấn |
| 11 | Sản xuất nẹp thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | tấn |
| 12 | Lưới thép B40 - quy cách: khổ 1,8m, dày 3ly - 2,85kg/1m dài | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 519,566 | kg |
| 13 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,304 | m2 |
| 14 | Hàng rào lưới thép dây kẽm gai đường kính 3,0ly (17.100đ/1kg) trọng lượng 5.5m/1kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,731 | kg |
| 15 | Lắp dựng lưới thép gai | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| H | NGOẠI THẤT KHU NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 4 | Lót bạt rứa cách ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của sân bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 10m |
| 7 | Nhựa đường chèn khe sân bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,088 | kg |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 10 | Lót bạt rứa cách ly | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,808 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,174 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | -0,097 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,106 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,881 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,429 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,497 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,497 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,661 | tấn |
| 25 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 18x18mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,935 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,464 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 30 | Bạt dứa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 32 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,866 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi