Gói thầu: Cải tạo nhà ăn tập thể Công an tỉnh Quảng Trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258206-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà ăn tập thể Công an tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201252296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 21:11:00 đến ngày 2020-12-24 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,137,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Phá dỡ lớp nền cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả Chương V | 5,6889 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả Chương V | 23,336 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 28,542 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Mô tả Chương V | 281,8418 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, lớp 1 tương đương Best Latex R114 (Phụ gia kết hợp với Xi măng) | Mô tả Chương V | 281,8418 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp 2 tương đương Best Latex R114 (Phụ gia kết hợp với Xi măng) | Mô tả Chương V | 281,8418 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả Chương V | 189,6298 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vít, ke chống bão cũ đã hỏng | Mô tả Chương V | 329,8125 | m2 |
| 9 | Bắn lại toàn bộ vít mái tôn, bắn Silicol, dán tấm chống thấm bịt lỗ vít | Mô tả Chương V | 3,2981 | 100m2 |
| 10 | Bắn ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả Chương V | 1.319,25 | cái |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả Chương V | 238,3091 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả Chương V | 238,3091 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 30,84 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả Chương V | 41,4 | m |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả Chương V | 1,4626 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 5,7288 | m3 |
| 17 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 52,08 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả Chương V | 7,46 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả Chương V | 5,208 | m2 |
| 20 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở quay tương đương hệ nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 kết hợp kính trắng an toàn 6,38 | Mô tả Chương V | 4,8 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả Chương V | 165,306 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường tương đương bột bả Dulux A502 | Mô tả Chương V | 52,08 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ, tương đương sơn Dulux | Mô tả Chương V | 307,8816 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ đèn ốp trần cũ | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 25 | Tháo dỡ quạt đảo trần bằng thủ công | Mô tả Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần (tận dụng quạt cũ) | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần tương đương quạt SenKo | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần KT:600x600mm tương đương led panel 60x60/40W | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Bù công vệ sinh các thiết bị điện tận dụng lại | Mô tả Chương V | 2 | công |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả Chương V | 5,6889 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả Chương V | 5,6889 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả Chương V | 5,6889 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T tới bãi thải | Mô tả Chương V | 5,6889 | m3 |
| B | Phòng Vip | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả Chương V | 18,907 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả Chương V | 34,5 | m |
| 3 | Gia công lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh tương đương hệ nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 kết hợp kính cường lực 8ly | Mô tả Chương V | 4,1664 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm tương đương hãng KINLONG | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh tương đương hệ nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 kết hợp kính cường lực 8ly | Mô tả Chương V | 3,5303 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh tương đương hệ nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 kết hợp kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả Chương V | 1,316 | m2 |
| 7 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh khóa chốt đa điểm tương đương KinLong | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Gia công lắp dựng vách kính cửa sổ tương đương hệ nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 kết hợp kính trắng an toàn 6,38mm | Mô tả Chương V | 4,3735 | m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng vách kính cửa sổ tương đương hệ nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 kết hợp kính cường lực 8ly | Mô tả Chương V | 3,05 | m2 |
| 10 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh khóa chốt đa điểm tương đương hãng KINLONG | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh tương đương hệ nhôm G.SMART sử dụng thanh PROFILE XINGFA nhập khẩu hệ 55 kết hợp kính cường lực 8ly | Mô tả Chương V | 1,68 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khóa chốt đa điểm tương đương KinLong | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 1,9409 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả Chương V | 21,169 | m2 |
| 15 | Ốp tường -tiết diện gạch ≤0,25m2 tương đương gạch Tasa (viên điểm) | Mô tả Chương V | 1,3 | m2 |
| 16 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ 14x14mm | Mô tả Chương V | 6,5303 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả Chương V | 6,5303 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn khung bảo vệ cửa) | Mô tả Chương V | 8,4894 | 1m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao chống ẩm tấm phẳng Gyproc 9ly, hệ khung xương chìm tương đương Vĩnh tường | Mô tả Chương V | 74,0827 | m2 |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương phòng WC | Mô tả Chương V | 5,4 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường tương đương bột bả Dulux B347 | Mô tả Chương V | 21,169 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tương đương bột bả Dulux B347 | Mô tả Chương V | 74,0827 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Dulux | Mô tả Chương V | 282,5988 | m2 |
| 24 | Vệ sinh vách kính | Mô tả Chương V | 18,8889 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 tương đương Cadivi | Mô tả Chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (tận dụng Automat cũ) | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 3 hạt tương đương Sino | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi tương đương Sino | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ô cắm ba tương đương Sino | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downlight 9W tương đương đèn F105 9W (3000K/4000K/6500K) | Mô tả Chương V | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ Driver đèn led dây trang trí hắt trần thạch cao tương đương RD01.9W | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đèn led dây trang trí trần thạch cao tương đương RD-LD01.9W | Mô tả Chương V | 55 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn chùm trang trí pha lê | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt hút ốp trần | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thông gió tròn cho quạt hút âm trần, đường kính ống ≤125mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 37 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng máy cũ) | Mô tả Chương V | 3 | máy |
| 39 | Bù nhân công tháo dở quạt treo tường, đèn huỳnh quang và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả Chương V | 3 | công |
| 40 | Bộ tranh trang trí in bằng công nghệ UV trên bề mặt Canvas nhập khẩu từ Nhật Bản, Khung tranh bằng chất liệu Composite chống cháy (KT: 1,5x1,1m) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ tranh trang trí in bằng công nghệ UV trên bề mặt Canvas nhập khẩu từ Nhật Bản, Khung tranh bằng chất liệu Composite chống cháy (KT: 1,495x1,1m) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ tranh trang trí in bằng công nghệ UV trên bề mặt Canvas nhập khẩu từ Nhật Bản, Khung tranh bằng chất liệu Composite chống cháy (KT: 1,7x1,1m) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả Chương V | 0,5104 | 100m2 |
| C | Trang trí ốp gỗ | |||
| 1 | Quầy bar: Khung và cánh làm bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường, Ray trượt xi mạ bảy màu sơn tỉnh điện, Lề inox 304 chống gĩ | Mô tả Chương V | 1,705 | md |
| 2 | Mặt quầy bar: Đá Granite màu trắng vân mây nhân tạo, dày 2cm | Mô tả Chương V | 1,013 | m2 |
| 3 | Đường len viền đá Granite màu trắng vân mây nhân tạo | Mô tả Chương V | 4,598 | md |
| 4 | Tủ đựng rượu ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường (bao gồm giá treo ly Inox 304), Lề inox 304 chống gĩ. | Mô tả Chương V | 6,595 | m2 |
| 5 | Kệ Tivi (gồm 4 học kéo): thùng, cánh dùng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường; hậu dùng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 9mm phủ Melamine An Cường; Ray xi mạ 7 màu; lề inox 304 chống gĩ. | Mô tả Chương V | 2,35 | md |
| 6 | Ốp ván vào tường có nâng hong 55mm bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 29 | m2 |
| 7 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC An Cường phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ | Mô tả Chương V | 5,8 | m2 |
| 8 | Vách ốp Alu Ancorest dày 3mm độ phủ nhôm 0.15mm công nghê tráng gương cao cấp, | Mô tả Chương V | 8,99 | m2 |
| 9 | Chỉ viền vách số 1 ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 9mm phủ Melamine An Cường quy cách cao từ 5 đến 10cm | Mô tả Chương V | 25,8 | m |
| 10 | Ốp ván vào tường có nâng hong 55mm bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 35,67 | m2 |
| 11 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC An Cường phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ | Mô tả Chương V | 4,64 | m2 |
| 12 | Chỉ viền vách số 1 ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 9mm phủ Melamine An Cường quy cách cao từ 5 đến 10cm | Mô tả Chương V | 60,9 | m |
| 13 | Ốp ván vào tường có nâng hong 55mm bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường, mặt ốp ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 13,92 | m2 |
| 14 | Phần ốp lam ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine An Cường, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC An Cường phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ | Mô tả Chương V | 4,64 | m2 |
| 15 | Ốp tấm xốp 3d với bề mặt bằng nhựa PE, và lớp xốp được làm từ XPE, dày 0.5cm | Mô tả Chương V | 5,2 | m2 |
| 16 | Thi công cách âm bằng Bông thủy tinh Glass Wool dày 2,5cm được sản xuất từ Silicat Canxi nung chảy qua thiết bị li tâm xe sợi, bao gồm keo dán đặc chủng chuyên dụng cho cách âm đi kèm | Mô tả Chương V | 78,59 | m2 |
| 17 | Thi công cách âm bằng tấm xốp tiêu âm dày 3cm, Mút trứng được sản xuất từ bọt xốp hạt foam xốp, gồm nhiều bọt khí trong chất rắn kết hợp chất lỏng cùng với các thành phần phụ như keo chuyên dụng, cao su | Mô tả Chương V | 78,59 | m2 |
| 18 | Bàn ăn ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 34mm đối với kết cấu chịu lực, kết hợp 17mm tấm pano, toàn bộ ván gỗ phủ Melamine An Cường, bao gồm tấm kính cường lực dày 9mm phủ mặt bàn KT: 900*2250 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 19 | Ghế bàn ăn chân gỗ sồi Nga sơn PU, bọc nệm nỉ cao cấp | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 20 | Cây Bàng cảnh (bao gồm cây, đất mùn hữu cơ, phân vi sinh) | Mô tả Chương V | 6 | khóm |
| 21 | Chậu sứ cao, đường kính D35mm cao 750mm tráng men cao cấp, sản xuất tại Hải Dương | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 22 | Thi công Sàn nhựa Kiên An dày 4mm; Sản phẩm chịu nước và độ ẩm 100%, được cấu thành từ Poly Vinyl Clorua (PVC) nguyên sinh và bột đá nano siêu mịn, đồng thời sử dụng công nghệ khoá hèm vượt trội của Hà Lan (Click System) | Mô tả Chương V | 68,634 | m2 |
| 23 | Xốp lót sàn 3mm | Mô tả Chương V | 68,634 | m2 |
| 24 | Bộ cửa sổ 2 cánh, Bao gồm lề khóa và chốt nhấn mở trợ lực Caryni, ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường dày 9mm kết hợp 17mm | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Quạt thông gió âm trần, có dẫn gió thoát ra ngoài tương đương Pannasonic SV24CH8 | Mô tả Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Đèn trần thả pha lê.Loại bóng sử dụng: Bóng đèn đui E14 + bóng led SMD | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 27 | Rèm cửa sổ S1: Bằng chất liệu Polyester, cản nắng và ánh sáng loại 1 sản xuất tại Hàn Quốc. Khung nhôm Đài Loan cao cấp (đã bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh). Tỉ lệ sếp vải: 1/3 | Mô tả Chương V | 4,16 | m2 |
| 28 | Rèm cửa sổ S2: Bằng chất liệu Polyester, cản nắng và ánh sáng loại 1 sản xuất tại Hàn Quốc. Khung nhôm Đài Loan cao cấp (đã bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh). Tỉ lệ sếp vải: 1/3 | Mô tả Chương V | 8,26 | m2 |
| 29 | Rèm cửa đi D1: Bằng chất liệu Polyester, cản nắng và ánh sáng loại 1 sản xuất tại Hàn Quốc. Khung nhôm Đài Loan cao cấp (đã bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh). Tỉ lệ sếp vải: 1/3 | Mô tả Chương V | 6,667 | m2 |
| 30 | Rèm cửa đi D2: Bằng chất liệu Polyester, cản nắng và ánh sáng loại 1 sản xuất tại Hàn Quốc. Khung nhôm Đài Loan cao cấp (đã bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh). Tỉ lệ sếp vải: 1/3 | Mô tả Chương V | 3,422 | m2 |
| D | Vách ốp Phòng ăn | |||
| 1 | Ốp hộp tạo khung viền trang trí sân khấu ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 8,62 | m2 |
| 2 | Vách ốp phẳng Lamri chân tường ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 9mm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 37,17 | m2 |
| 3 | Vách ốp tường số 1, ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 21,67 | m2 |
| 4 | Chỉ viền vách số 1,ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 9,3 | md |
| 5 | Vách ốp tường số 2, ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 20,71 | m2 |
| 6 | Chỉ viền vách số 2, ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 10,2 | md |
| 7 | Vách ốp tường số 3, ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 15,31 | m2 |
| 8 | Chỉ viền vách số 3, ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 8,6 | md |
| 9 | Ốp nẹp phào trang trí, ván gỗ 9mm MDF lõi xanh chống ẩm phủ Melamine An Cường | Mô tả Chương V | 51,5 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi