Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263568-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hồng Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201241860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 14:12:00 đến ngày 2020-12-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,704,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II 3,221 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 35,3059 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 6,0028 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 18,9165 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 2,4757 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,5268 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,4442 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài 1,3726 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,495 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( dưới cốt -0,75m) 57,9484 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt -0,75 lên cốt +0,0 m) 7,5789 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt +0,0 lên cốt +0,45 m) 0,1903 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) 1,0899 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) 17,3165 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng từ cốt -0,75m đến +0,0m) 13,0166 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 ( cốt +0,0m đến +0,45m ) 0,6661 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,7948 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,8393 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,8393 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4279 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 25 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,1924 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2664 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,2963 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 7,0634 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,3524 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,7579 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 1,1903 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,1036 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,1856 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 4,092 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,1549 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 29,7057 m3
34 Gia công xà gồ thép 1,214 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép 1,214 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,0544 m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,5153 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2715 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,0657 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 3,2556 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 79,3537 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,3942 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 7,927 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,7556 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 309,1943 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 342,6276 m2
47 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 169,5948 m2
48 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,1852 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 215,49 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 234,554 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 75,76 m
52 Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 68,16 m
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 168,188 m
54 Đắp chi tiết trên phào cửa 15 chi tiết
55 Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng 15 chi tiết
56 Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật trên thành dầm 189 chi tiết
57 Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm 2 chi tiết
58 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 60,5264 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 64,2362 m2
60 Láng granitô cầu thang 64,2362 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 279,9818 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 953,8968 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 113,5396 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 113,5396 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8243 100m2
66 Tôn úp nóc khổ 300 38,58 md
67 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng 29,2125 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền 8,3696 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm 210,5044 m2
70 Láng Granito nền, sàn 2,156 m2
71 Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 5,4 m2
72 Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 12,6 m2
73 Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 4,05
74 Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 16,335 m2
75 Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) 19,08 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4625 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,6 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,8336 m2
79 Quốc huy bằng đồng cao 800mm 1 cái
80 Chữ đắp nổi cao 250mm 1 bộ
81 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( tạm tính cho 3 tháng ) 3,6273 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 2,1978 100m2
83 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
84 Aptomat MCCB-3C-50A-10KA 1 cái
85 Aptomat MCB-1C-32A-6KA 1 cái
86 Aptomat MCB-1C-20A-6KA 5 cái
87 Aptomat MCB-1C-16A-6KA 1 cái
88 Aptomat MCB-1C-10A-6KA 4 cái
89 Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang 17 bộ
90 Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường 2 bộ
91 Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W 5 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp 14 cái
93 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A +mặt 11 cái
94 Công tắc đơn 220V -10A + mặt 4 cái
95 Công tắc đôi 220V -10A + mặt 1 cái
96 Công tắc ba 220V -10A + mặt 1 cái
97 Công tắc đảo chiều 1 cực 2 cái
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm 3 m
99 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 70 m
100 Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 10 m
101 Dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 580 m
102 Dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 50 m
103 Dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 980 m
104 Ống Gel D25 195 m
105 Ống Gel D20 18 m
106 Ống Gel D16 490 m
107 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 70 m
108 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm 15 hộp
109 Lắp đặt cầu chì 2A 1 hộp
110 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V 1 cái
111 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 1 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
113 Băng đồng tiếp địa 25x3 10 m
114 Ống U.PVC D90 class 3 0,85 100m
115 Chếch U.PVC 90 14 cái
116 Cút U.PVC D90 14 cái
117 Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 7 cái
118 Bộ đai treo ống D90 21 bộ
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,02 100m
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II 0,1572 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,9496 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,9349 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,9346 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,2737 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1885 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,305 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,065 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,4928 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,025 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0347 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,695 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 11,695 m2
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,92 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 2,3364 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước 14,0314 m2
18 Ngâm xi măng chống thẩm bể 2,57 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,092 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,9554 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,6068 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1758 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1758 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,6389 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0252 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 0,1109 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1162 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8512 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,067 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1839 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,401 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,295 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,4388 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2511 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1166 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,0284 100m2
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 6,2053 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,0842 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 48,01 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 28,1855 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,8043 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 25,11 m2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,632 m2
45 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 3,52 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 42,95 m
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 12,04 m
48 Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 10, vữa XM cát mịn mác 75 20 m
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 47,46 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 17,725 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 27,84 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 23,76 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) 3,08 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,7318 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,01 m2
56 Vách ngăn composite dày 12 mm 21,336 m2
57 Chân inox 11 cái
58 Khóa béo inox 6 cái
59 Bản lề liên kết 12 cái
60 Ke góc 11 cái
61 Hoa sắt inox cửa sổ 27,4256 kg
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0274 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,92 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,648 100m2
65 Đèn ốp vuông Downlight Led 9W 3 bộ
66 Công tắc 1 chiều 3 phím 10A 1 cái
67 Dây CU/PVC 2x1,5mm2 25 m
68 Ống Gel D16 25 m
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu 3 bộ
74 Van phao, đường kính van d=32mm 1 cái
75 Lắp đặt gương soi 3 cái
76 Van khóa d25 2 cái
77 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,15 100m
79 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 16 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 20 cái
81 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 3 cái
82 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 1 cái
83 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm 10 cái
84 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm 1 cái
85 Nút bịt ren PPR D20 10 cái
86 Ống PVC D125 class 0 0,05 100m
87 Ống PVC D110 class 0 0,1 100m
88 Ống PVC D90 class 0 0,1 100m
89 Ống PVC D60 class 0 0,2 100m
90 Ống PVC D42 class 0 0,05 100m
91 Ống PVC D34 class 0 0,05 100m
92 Y PVC 125 4 cái
93 Y PVC 110 6 cái
94 Y PVC 90 6 cái
95 Côn thu PVC 125-110 3 cái
96 Côn thu PVC 125-90 1 cái
97 Côn thu PVC 110-42 3 cái
98 Côn thu PVC 60-42 3 cái
99 Tê PVC 125 1 cái
100 Tê PVC 60 6 cái
101 Chếch PVC 125 6 cái
102 Chếch PVC 110 12 cái
103 Chếch PVC 90 10 cái
104 Chếch PVC 60 10 cái
105 Cút PVC 60 2 cái
106 Thoát sàn d60 4 cái
107 Thoát nước mưa d90 4 cái
C BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 8,3892 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 1,6778 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0671 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0671 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2906 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,2178 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,3774 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9939 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,146 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1318 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0781 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2597 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,0666 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0891 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,1 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,7154 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,1082 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 40,2108 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,2108 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,8168 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 54,0276 m2
22 Ngâm nước xi măng chống thấm 20,3148 m3
23 Nắp tôn và khoá 1 bộ
24 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 1,8194 m3
25 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc 0,7798 m3
26 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,7798 m3
27 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc 0,7798 m3
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm 1 cỏi
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 3 cỏi
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm 0,072 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cỏi
33 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m 2 cỏi
34 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất 40 m
D PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,582 100m3
2 Khối lượng đất cần mua để đắp 174,02 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 39,55 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 79,1 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mm 791 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,4754 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 5,2823 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 6,7626 m3
9 Đắp đất nền móng công trình 11,917 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,4767 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,4767 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,3857 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,7714 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 4,982 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,4384 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,3046 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 116 cấu kiện
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 7,9642 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 71,623 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 31,4932 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,1067 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,2427 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,2427 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 15,4394 m2
25 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường 9,7908 m2
26 Đắp đất nền móng công trình 1,2427 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0187 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0187 100m3
E NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,616 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,48 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,992 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0418 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,0144 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,0144 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0039 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0586 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình 0,227 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,227 tấn
12 Gia công xà gồ thép 0,1625 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,1625 tấn
14 Bu lông neo M16x435 16 bộ
15 Bu lông M12-5,6X40 40 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,5583 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4471 100m2
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 12,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ 12,24 m2
3 Tháo dỡ kết cấu thép 12,24 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 5,28 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,1694 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,753 m3
7 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 23,1 m2
8 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,0809 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,2632 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,2632 100m3
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 222,8259 m2
12 Tháo dỡ kết cấu thép 222,8259 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 37,44 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 60,4752 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 79,6922 m3
16 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép 163,98 m2
17 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,5739 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 2,1396 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 2,1396 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 45,1174 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,4512 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,4512 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->