Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hồng Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201241860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 14:12:00 đến ngày 2020-12-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,704,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 3,221 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 35,3059 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 6,0028 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 18,9165 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 2,4757 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,5268 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,4442 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | 1,3726 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,495 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( dưới cốt -0,75m) | 57,9484 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt -0,75 lên cốt +0,0 m) | 7,5789 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 ( từ cốt +0,0 lên cốt +0,45 m) | 0,1903 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) | 1,0899 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng dưới cốt -0,75m) | 17,3165 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( tường móng từ cốt -0,75m đến +0,0m) | 13,0166 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 ( cốt +0,0m đến +0,45m ) | 0,6661 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,7948 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,8393 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,8393 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4279 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 25 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2664 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,2963 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 7,0634 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3524 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,7579 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,1903 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,1036 | tấn | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,1856 | m3 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 4,092 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,1549 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 29,7057 | m3 | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 1,214 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,214 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,0544 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,5153 | 100m2 | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2715 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,0657 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 | 3,2556 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 79,3537 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,3942 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,927 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,7556 | m3 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 309,1943 | m2 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 342,6276 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 169,5948 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,1852 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 215,49 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 234,554 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 75,76 | m | |
| 52 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 68,16 | m | |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 168,188 | m | |
| 54 | Đắp chi tiết trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 55 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 15 | chi tiết | |
| 56 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật trên thành dầm | 189 | chi tiết | |
| 57 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 64,2362 | m2 | |
| 60 | Láng granitô cầu thang | 64,2362 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 279,9818 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 953,8968 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 113,5396 | m2 | |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 113,5396 | m2 | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8243 | 100m2 | |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,58 | md | |
| 67 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng | 29,2125 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | 8,3696 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 210,5044 | m2 | |
| 70 | Láng Granito nền, sàn | 2,156 | m2 | |
| 71 | Cửa đi 4 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,4 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 2 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,6 | m2 | |
| 73 | Cửa đi 1 cánh ,cửa nhựa lõi thép ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 4,05 | ||
| 74 | Cửa sổ ,cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 16,335 | m2 | |
| 75 | Vách kính cố định ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 19,08 | m2 | |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4625 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,6 | m2 | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,8336 | m2 | |
| 79 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 80 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( tạm tính cho 3 tháng ) | 3,6273 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,1978 | 100m2 | |
| 83 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 84 | Aptomat MCCB-3C-50A-10KA | 1 | cái | |
| 85 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 86 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 5 | cái | |
| 87 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 1 | cái | |
| 88 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 89 | Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 17 | bộ | |
| 90 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 2 | bộ | |
| 91 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 14 | cái | |
| 93 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A +mặt | 11 | cái | |
| 94 | Công tắc đơn 220V -10A + mặt | 4 | cái | |
| 95 | Công tắc đôi 220V -10A + mặt | 1 | cái | |
| 96 | Công tắc ba 220V -10A + mặt | 1 | cái | |
| 97 | Công tắc đảo chiều 1 cực | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 3 | m | |
| 99 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 100 | Dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 10 | m | |
| 101 | Dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 580 | m | |
| 102 | Dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 50 | m | |
| 103 | Dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 980 | m | |
| 104 | Ống Gel D25 | 195 | m | |
| 105 | Ống Gel D20 | 18 | m | |
| 106 | Ống Gel D16 | 490 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 70 | m | |
| 108 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 15 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 113 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 114 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,85 | 100m | |
| 115 | Chếch U.PVC 90 | 14 | cái | |
| 116 | Cút U.PVC D90 | 14 | cái | |
| 117 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 7 | cái | |
| 118 | Bộ đai treo ống D90 | 21 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,02 | 100m | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1572 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,9496 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,9349 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,9346 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,2737 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1885 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,305 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,065 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,4928 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,025 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0347 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 11,695 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 2,3364 | m2 | |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,0314 | m2 | |
| 18 | Ngâm xi măng chống thẩm bể | 2,57 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,092 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,9554 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,6068 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1758 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1758 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,6389 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0252 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1109 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1162 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8512 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,067 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1839 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,401 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,295 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4388 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2511 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1166 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0284 | 100m2 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 6,2053 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0842 | m3 | |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 48,01 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 28,1855 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,8043 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,11 | m2 | |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,632 | m2 | |
| 45 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 3,52 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,95 | m | |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 12,04 | m | |
| 48 | Kẻ chỉ lõm rộng 20 sâu 10, vữa XM cát mịn mác 75 | 20 | m | |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | 47,46 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 17,725 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,84 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 23,76 | m2 | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm (tính chênh giá kính 100.000đ/m) | 3,08 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 107,7318 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,01 | m2 | |
| 56 | Vách ngăn composite dày 12 mm | 21,336 | m2 | |
| 57 | Chân inox | 11 | cái | |
| 58 | Khóa béo inox | 6 | cái | |
| 59 | Bản lề liên kết | 12 | cái | |
| 60 | Ke góc | 11 | cái | |
| 61 | Hoa sắt inox cửa sổ | 27,4256 | kg | |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0274 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,92 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,648 | 100m2 | |
| 65 | Đèn ốp vuông Downlight Led 9W | 3 | bộ | |
| 66 | Công tắc 1 chiều 3 phím 10A | 1 | cái | |
| 67 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 68 | Ống Gel D16 | 25 | m | |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | 3 | bộ | |
| 74 | Van phao, đường kính van d=32mm | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 76 | Van khóa d25 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,06 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 20 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 10 | cái | |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | 1 | cái | |
| 85 | Nút bịt ren PPR D20 | 10 | cái | |
| 86 | Ống PVC D125 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 87 | Ống PVC D110 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 88 | Ống PVC D90 class 0 | 0,1 | 100m | |
| 89 | Ống PVC D60 class 0 | 0,2 | 100m | |
| 90 | Ống PVC D42 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 91 | Ống PVC D34 class 0 | 0,05 | 100m | |
| 92 | Y PVC 125 | 4 | cái | |
| 93 | Y PVC 110 | 6 | cái | |
| 94 | Y PVC 90 | 6 | cái | |
| 95 | Côn thu PVC 125-110 | 3 | cái | |
| 96 | Côn thu PVC 125-90 | 1 | cái | |
| 97 | Côn thu PVC 110-42 | 3 | cái | |
| 98 | Côn thu PVC 60-42 | 3 | cái | |
| 99 | Tê PVC 125 | 1 | cái | |
| 100 | Tê PVC 60 | 6 | cái | |
| 101 | Chếch PVC 125 | 6 | cái | |
| 102 | Chếch PVC 110 | 12 | cái | |
| 103 | Chếch PVC 90 | 10 | cái | |
| 104 | Chếch PVC 60 | 10 | cái | |
| 105 | Cút PVC 60 | 2 | cái | |
| 106 | Thoát sàn d60 | 4 | cái | |
| 107 | Thoát nước mưa d90 | 4 | cái | |
| C | BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 8,3892 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 1,6778 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0671 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0671 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2906 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,2178 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,3774 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9939 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,146 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0781 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2597 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,0666 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0891 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,7154 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,1082 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 40,2108 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,2108 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 13,8168 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,0276 | m2 | |
| 22 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 20,3148 | m3 | |
| 23 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 24 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,8194 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 27 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,7798 | m3 | |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cỏi | |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cỏi | |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | 0,072 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cỏi | |
| 33 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cỏi | |
| 34 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | 40 | m | |
| D | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,582 | 100m3 | |
| 2 | Khối lượng đất cần mua để đắp | 174,02 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 39,55 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 79,1 | m3 | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 mm | 791 | m2 | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,4754 | 100m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 5,2823 | m3 | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,7626 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 11,917 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,4767 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,4767 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,3857 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,7714 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,982 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,4384 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3046 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 116 | cấu kiện | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 7,9642 | m3 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,623 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 31,4932 | m2 | |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,1067 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2427 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,2427 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15,4394 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | 9,7908 | m2 | |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình | 1,2427 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0187 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0187 | 100m3 | |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,616 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,992 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0418 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,0144 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,0144 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0039 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0586 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,227 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,227 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1625 | tấn | |
| 14 | Bu lông neo M16x435 | 16 | bộ | |
| 15 | Bu lông M12-5,6X40 | 40 | bộ | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,5583 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4471 | 100m2 | |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 12,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 12,24 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép | 12,24 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 5,28 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,1694 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,753 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 23,1 | m2 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,0809 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,2632 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,2632 | 100m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 222,8259 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép | 222,8259 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,44 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 60,4752 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 79,6922 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | 163,98 | m2 | |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,5739 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 2,1396 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 2,1396 | 100m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 45,1174 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,4512 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,4512 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi