Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hỗ trợ, ngân sách phường Quảng Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 17:43:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,322,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3T6P | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,5684 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5713 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,108 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,7165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9112 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4543 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9162 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3718 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,3512 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2553 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0474 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7448 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,6163 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,142 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0068 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,0831 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,621 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2826 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9622 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,7512 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9908 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3352 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7383 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1975 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,4745 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8576 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6349 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8965 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3349 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70,4679 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3694 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7237 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,1061 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5147 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8577 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1301 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8814 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3089 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0281 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1202 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,4092 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4445 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,082 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3461 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT khôngnung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,6583 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,6043 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 980,2054 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 353,9434 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,1408 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,778 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 94,316 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,064 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8576 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 611,7581 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 206,08 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,08 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2865 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5499 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,71 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 442,9416 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8345 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,7672 | m2 |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,4488 | m3 |
| 66 | Xây bục giảng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7392 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8765 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,8032 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,302 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7479 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,26 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,01 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,979 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,979 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,7856 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9612 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,2 | m |
| 79 | đai bắt tôn và vít sắt chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.006,32 | cái |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 353,9434 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.886,7399 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Kính an toàn 6,38 ly cộng thêm 225.000 đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,36 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Kính an toàn 6,38 ly cộng thêm 225.000 đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Kính an toàn 6,38 ly cộng thêm 225.000 đ/m2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19 | |
| 85 | Sản xuất lan can inox cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,99 | md |
| 86 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,8395 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can inox hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,42 | md |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt inox hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,7348 | m2 |
| 89 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,24 | 1m2 |
| 92 | Đắp đầu bát cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,1273 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3758 | m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3075 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3075 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,225 | m3 |
| 98 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4775 | m3 |
| 99 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m2 |
| 100 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,5 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1596 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3075 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75 | 1cấu kiện |
| 105 | Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,76 | m2 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,076 | m3 |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn lốp trần 32W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường 32W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 chấu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 115 | Điều tốc quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.400 | m |
| 125 | Tủ điện chuyên dụng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Tủ điện Rabo4 220x144x90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 127 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 129 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,5 | m |
| 131 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,5 | m |
| 132 | giá đỡ dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 133 | nẹp kiểm tra | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Bu lông đai ốc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 135 | đệm chì lá | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 136 | Hộp đựng thiết bị PCCC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bình CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 138 | Bảng tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 141 | Rọ chắn rác D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | bộ |
| 2 | Bảng biếu 5 điều bác hồ dạy (KT: 600x900mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 4 | Bảng từ xanh kích thước 1200x2400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi