Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201259407-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quảng Tiến, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và bảo hiểm công trình xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20201247183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hỗ trợ, ngân sách phường Quảng Tiến và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 17:43:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,322,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Khoản
B NHÀ LỚP HỌC 3T6P
1 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1212 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,5684 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7856 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5713 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,108 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,7165 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9112 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4543 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9162 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3718 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,3512 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2553 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0474 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7448 tấn
15 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,6163 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,142 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0068 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,0831 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,621 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2826 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9622 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,7512 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9908 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3352 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7383 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,1975 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,4745 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8576 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6349 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8965 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,3349 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 70,4679 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,3694 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,7237 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,1061 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5147 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,8577 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1301 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8814 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3089 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0281 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1202 tấn
43 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,4092 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4445 100m2
45 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,082 tấn
46 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3461 tấn
47 Xây tường thẳng bằng gạch BT khôngnung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,6583 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,6043 m3
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 980,2054 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 353,9434 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 188,1408 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 103,778 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 94,316 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,064 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8576 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 611,7581 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 206,08 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 63,08 m
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,2865 100m2
60 Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5499 100m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,71 m3
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 442,9416 m2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8345 m3
64 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,7672 m2
65 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,4488 m3
66 Xây bục giảng bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7392 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,72 m2
68 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8765 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,8032 m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,302 m3
71 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,7479 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,26 m2
73 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,01 m2
74 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,979 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,979 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 64,7856 1m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9612 100m2
78 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,2 m
79 đai bắt tôn và vít sắt chống bão Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.006,32 cái
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 353,9434 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.886,7399 m2
82 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Kính an toàn 6,38 ly cộng thêm 225.000 đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,36 m2
83 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6,38ly (Kính an toàn 6,38 ly cộng thêm 225.000 đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m2
84 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly (Kính an toàn 6,38 ly cộng thêm 225.000 đ/m2) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19
85 Sản xuất lan can inox cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,99 md
86 Lắp dựng lan can cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,8395 m2
87 Sản xuất lan can inox hành lang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,42 md
88 Lắp dựng lan can sắt inox hành lang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,7348 m2
89 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,24 1m2
92 Đắp đầu bát cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,1273 m3
94 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,3758 m3
95 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3075 100m3
96 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3075 100m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,225 m3
98 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,4775 m3
99 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 m2
100 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,5 m2
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,73 m3
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1596 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,3075 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 75 1cấu kiện
105 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,76 m2
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,076 m3
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 bộ
108 Lắp đặt đèn lốp trần 32W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
109 Lắp đặt đèn tường 32W Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
110 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 chấu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 chấu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
113 Lắp đặt ô cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
114 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
115 Điều tốc quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
116 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 90 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 300 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.000 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.400 m
125 Tủ điện chuyên dụng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
126 Tủ điện Rabo4 220x144x90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
127 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
128 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
129 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,5 m
131 Thép dẹt tiếp địa 40x4mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 46,5 m
132 giá đỡ dây Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
133 nẹp kiểm tra Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
134 Bu lông đai ốc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
135 đệm chì lá Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
136 Hộp đựng thiết bị PCCC Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
137 Lắp đặt bình CO2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
138 Bảng tiêu lệnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1 100m
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60 cái
141 Rọ chắn rác D150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
C THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh (KT: 1200x400x640mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 bộ
2 Bảng biếu 5 điều bác hồ dạy (KT: 600x900mm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
3 Bàn ghế giáo viên (KT: 1200x600x750mm, bàn ghế rời có tựa, chân bằng sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn và ghế bằng gỗ ghép thanh) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
4 Bảng từ xanh kích thước 1200x2400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->