Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 8, xã Quang Húc, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265843-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn khu 8, xã Quang Húc, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20201265707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 13:24:00 đến ngày 2020-12-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,518,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8567 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2471 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6943 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1566 100m3
5 Vét bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
6 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4343 100m3
7 Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0164 100m3
8 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8166 100m3
9 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5742 100m2
10 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3117 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4197 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4197 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4613 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6732 100m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1524 100m2
16 Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,0202 m3
17 Ván khuôn thép đường rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4038 100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cột biển báo D80, L=3.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
4 Đóng cọc tre làm bờ vây thi công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
5 Nẹp tre làm bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m
6 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 m2
7 Thép F6 giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0248 tấn
8 Bơm hút nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
9 Thanh thải dòng chảy, máy đào <=1,6m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
11 Đào đất mở rộng rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7975 100m3
12 Đắp bù cống dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9325 100m3
13 Cát sạn đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,06 m3
14 Bê tông đổ đáy móng cống dọc, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,17 m3
15 Bê tông đổ thân cống dọc, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m3
16 Ván khuôn thép đổ bê tông cống dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,46 100m2
17 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,72 m3
18 Cốt thép tấm bản F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0911 tấn
19 Ván khuôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m2
20 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373 1cấu kiện
21 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
22 Cát sạn đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
23 Ván khuôn đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m2
24 Bê tông thân tường chắn, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m3
25 Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7 m3
26 Bê tông gờ chắn, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
27 Vữa đệm móng tường chắn, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,75 m2
28 Đá dăm lọc ngược KT(60x40x40)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m3
29 Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,925 100m2
30 Ván khuôn đổ BT móng tường chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
32 Khe phòng lún (dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m2
33 Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m3
34 Đắp đất trả móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m3
35 Gạch xây móng, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
36 Gạch xây tường, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m3
37 Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,08 m2
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG:
1 Đào đất xây cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m3
2 Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6933 100m3
3 Bê tông đầu + thân cống, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,13 m3
4 Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,97 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,14 m3
6 Cát sạn làm lớp đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m3
7 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
8 Cốt thép ống cống F6-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
9 Ván khuôn đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5624 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,23 m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đoạn
12 Cốt thép tấm bản F6-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1587 tấn
13 Cốt thép mũ tường cống + khớp nối tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0569 tấn
14 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
15 Bê tông bảo vệ tấm bản + khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
16 Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
17 Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
18 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
19 Ván khôn đổ bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 100m2
20 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7389 100m2
21 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5498 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->