Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201233323-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200518058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-10 10:19:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,262,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,940,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu chín trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM ĐỒNG CÁT:
1 CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 14,53 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 29,33 m3
3 Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải phạm vi <= 1000m 43,76 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,43 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,55 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1453 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,826 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6188 100m2
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,03 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,68 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 9,88 m3
12 Nilong tái sinh 34,34 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 28 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,45 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0098 100m2
16 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,05 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4111 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,522 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0801 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4157 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm 0,3249 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,8 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4523 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4798 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng 0,0888 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,04 m3
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0213 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,3 m2
38 Gia công lan can 0,1413 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
40 Sơn lan can cầu thang 6,21 m2
41 Sản xuất tấm đan thép hình 0,0774 tấn
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,7 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 102,62 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 143,02 m2
46 Trát trần, ô văng vữa XM mác 75 52,07 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,67 m2
48 Quét sơn tường trong nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu 102,62 m2
49 Quét sơn tường ngoài nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu 143,02 m2
50 Quét sơn trần nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu 46,72 m2
51 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
52 Cút nhựa fi90 6 cái
53 Đai ống phi 90 10 cái
54 Quả cầu chắn rác thoát nước mưa 2 cái
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,88 m
56 Ống nhựa thoát nuóc fi48 3 m
57 Gia công cửa sắt, cửa đi 0,4375 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,28 m2
60 Bản lề 52 cái
61 Móc cửa 10 Cái
62 Khóa Việt Tiệp 1 cái
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,59 m2
66 Vít+nở M8 40 cái
67 Sản xuất xà gồ thép 0,0839 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép 0,0839 tấn
69 Thép V50x50x5 0,1469 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
71 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2492 100m2
72 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 32,08 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,44 m2
75 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 10 rọ
76 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 10,38 100m
77 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,31 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể hút, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3224 tấn
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0639 100m2
80 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,6 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3946 tấn
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2028 100m2
83 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 0,98 m3
84 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 88,96 m3
85 Thi công lớp đá dăm lót 19,14 m3
86 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 16 m2
87 Ống thoát nước fi48 360 m
88 Vải lọc bịt đầu ống 45 m2
89 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,87 m3
90 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,04 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1423 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2057 tấn
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể xả 0,0387 100m2
94 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường bể xả 0,204 100m2
95 Bê tông lót móng bể hút, đá 4x6, mác 100 1,24 m3
96 Bê tông lót móng bể xả, đá 4x6, mác 100 0,46 m3
97 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, bệ đỡ ống hút M75 2,54 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 21,49 m2
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,5894 100m3
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 2,4159 100m3
101 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m đất cấp I 2,4159 100m3
102 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,2697 100m3
103 Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7316 100m3
104 Đào san đất, đất cấp II 0,4815 100m3
105 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0645 100m3
106 Vữa lót M100 2,5 m3
107 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,2559 100m3
108 Mua cọc bạch đàn làm nẹp ngang 162,6 m
109 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 3,094 100m
110 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 6,006 100m
111 Đắp bao tải đất, 46,07 m3
112 Dây thép buộc D=2mm 29,1018 Kg
113 Bơm nước hố móng 2 ca
114 Nhổ cọc bạch đàn 6,006 100m
115 Phá đê quây, đất cấp II 0,4607 100m3
116 Vận chuyển đất đê quây đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,4607 100m3
117 Lắp đặt Đèn LED đôi X18W-220V có kính chụp bảo vệ 4 bộ
118 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 4 bộ
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
121 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 10 m
124 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 30 m
125 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 50 m
126 Đế âm bảng điện 2 cái
127 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m 2 cái
128 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m 2 cái
129 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
130 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
131 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
132 Bulong M10x80 1 bộ
133 Hồ lô sứ 2 bộ
134 Liên kết hàn 2,11 Kg
135 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,04 m3
136 Nilong tái sinh 6,2 m2
137 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,24 100m2
138 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,61 m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0673 tấn
B TRẠM BƠM ĐỒNG CÁT: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 4,2301 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,6858 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,872 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 6,1517 100m3
5 Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua 524,965 m3
6 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1810m 439,868 m3
7 Ni lông tái sinh 1.462,88 m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 205,89 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,7128 100m2
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 287,1 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.450,03 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 48,3 m2
13 Ống nhựa D110-C2 78 m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,037 100m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0291 100m3
16 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1810m 0,499 m3
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,18 m3
18 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 0,34 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0064 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0322 100m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,45 m2
22 Nilong tái sinh 1,16 m2
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 2 đoạn ống
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 4 cái
26 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,012 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,002 tấn
28 Gia công cột bằng thép hình 0,0097 tấn
29 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,52 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0296 100m2
31 Ni lông tái sinh 1,19 m2
32 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,15 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0042 tấn
34 Gia công cột bằng thép hình 0,0201 tấn
35 Bê tông móng cửa bê tông, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,45 m2
C TRẠM BƠM ĐỒNG KÊNH: CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt 13,9 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 29,66 m3
3 Vận chuyển bê tông, gạch đá phá dỡ đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1800m 43,56 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,43 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,55 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1453 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,826 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6188 100m2
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,03 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,59 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,07 m3
12 Nilong tái sinh 43,72 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 28,9 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0195 100m2
16 Bê tông chèn ống hút, ống xả, đá 1x2, mác 150 0,05 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,86 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4111 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,5148 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0801 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4157 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm 0,3249 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,67 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4443 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4672 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô văng 0,0888 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,04 m3
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0213 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,3 m2
38 Gia công lan can 0,1413 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
40 Sơn lan can cầu thang 6,21 m2
41 Sản xuất tấm đan thép hình 0,0774 tấn
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,35 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bo mái, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 101,03 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 141,13 m2
46 Trát trần, ô văng vữa XM mác 75 52,07 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 24,67 m2
48 Quét sơn tường trong nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu 101,03 m2
49 Quét sơn tường ngoài nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu 141,13 m2
50 Quét sơn trần nhà 1 lớp trắng 2 lớp màu 46,72 m2
51 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
52 Cút nhựa fi90 6 cái
53 Đai ống phi 90 10 cái
54 Quả cầu chắn rác thoát nước mưa 2 cái
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,88 m
56 Ống nhựa thoát nuóc fi48 3 m
57 Sản xuất cửa đi 0,4375 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,28 m2
60 Bản lề 52 cái
61 Móc cửa 10 Cái
62 Khóa Việt Tiệp 1 cái
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,59 m2
66 Vít+nở M8 40 cái
67 Sản xuất xà gồ thép 0,0839 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép 0,0839 tấn
69 Thép V50x50x5 0,1469 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
71 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2492 100m2
72 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 32,08 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,44 m2
75 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 10 rọ
76 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 11,08 100m
77 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,95 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4699 tấn
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0689 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,81 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2232 tấn
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,238 100m2
83 Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 3,29 m3
84 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 115,35 m3
85 Đá dăm lót 27,07 m3
86 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 17,79 m2
87 Ống thoát nước fi48 53,28 m
88 Vải lọc bịt đầu ống 18 m2
89 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,3 m3
90 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,49 m3
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể xả, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3121 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể xả, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3589 tấn
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể xả 0,063 100m2
94 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường bể xả 0,3729 100m2
95 Bê tông lót móng bể hút, bể xả, đá 4x6, mác 100 2,68 m3
96 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, bệ đỡ ống hút M75 3,69 m3
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,26 m2
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,7297 100m3
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,48 100m3
100 Vận chuyển đất phế thải đến bãi thải trong phạm vi <= 1800m, đất cấp I 1,48 100m3
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2045 100m3
102 Đào san đất, đất cấp II 0,2042 100m3
103 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0181 100m3
104 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,5 m3
105 Vận chuyển đất phế thải đến bãi thải trong phạm vi <= 1800m, đất cấp II 1,5394 100m3
106 Mua cọc bạch đàn làm nẹp ngang 177,48 m
107 Đóng cọc phần ngập 4,76 100m
108 Đóng cọc phần không ngập 5,24 100m
109 Đắp bao tải đất, 77,5 m3
110 Dây thép buộc D=2mm 31,98 Kg
111 Bơm nước hố móng 2 ca
112 Nhổ cọc bạch đàn phần ngập 4,76 100m
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,775 100m3
114 Vận chuyển đất phế thải đến bãi thải trong phạm vi <= 1800m , đất cấp II 0,775 100m3
115 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 4 bộ
116 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 4 bộ
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
118 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2,5mm2 10 m
122 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 30 m
123 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 50 m
124 Đế âm bảng điện 2 cái
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m 2 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m 2 cái
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
128 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
129 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
130 Bulong M10x80 1 bộ
131 Hồ lô sứ 2 bộ
132 Kiên kết hàn 2,11 kg
133 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,15 m3
134 Nilong tái sinh 2,74 m2
135 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1412 100m2
136 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,94 m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0543 tấn
D TRẠM BƠM ĐỒNG KÊNH: KIÊN CỐ HÓA KÊNH TƯỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,652 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,9673 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6496 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 6,0573 100m3
5 Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua 489,246 m3
6 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 3,45km 384,873 m3
7 Ni lông tái sinh 1.354,76 m2
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 183,71 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,0893 100m2
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 294,32 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.403,64 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 46,35 m2
13 Ống nhựa D110-C2 51,1 m
14 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,17 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0956 100m2
16 Ni lông tái sinh 2,47 m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,8 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,011 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình 0,045 tấn
20 Bê tông móng cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 0,0001 m3
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,01 m2
E TRẠM BƠM ĐỒNG VẬY: CẢI TẠO NÂNG CẤP BỂ HÚT
1 Mua cọc bạch đàn làm nẹp ngang 140 m
2 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 2,8 100m
3 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 4,2 100m
4 mua đất đắp đê quây 67,41 m3
5 Đắp bao tải đất, 63 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,63 100m3
7 Nhổ cọc 2,8 100m
8 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1,6km, đất cấp II 0,63 100m3
9 Bơm nước hố móng 15 ca
10 Dây thép buộc 16,8512 kg
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0249 100m3
12 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 1,6km , đất cấp II 0,0249 100m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 0,78 100m
14 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,5 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,112 tấn
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0356 100m2
17 Bêtông tường bể hút, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,032 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể hút, chiều cao <= 28m 0,0364 100m2
20 Nilong lót đáy bể hút 5,59 m2
21 Tháo dỡ ống hút trước khi thi công 0,1 tấn
22 Lắp đặt lại ống hút 0,1 tấn
F TRẠM BƠM ĐỒNG VẬY: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 2,8264 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 4,8115 100m3
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,222 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 5,3388 100m3
5 Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua 154,233 m3
6 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,072 km 330,755 m3
7 Ni lông tái sinh 1.048,7 m2
8 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 11,26 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 158,65 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,1199 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh 1,1279 100m2
12 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,9068 tấn
13 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 225,26 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.440,25 m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 36,94 m2
16 Ống nhựa D110-C2 44,74 m
17 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 1,38 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0429 100m2
19 Ni lông tái sinh 1,84 m2
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,01 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình 0,0309 tấn
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,04 m3
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,47 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,55 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0477 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0437 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 1 cấu kiện
G TRẠM BƠM KIM HẠ: CẢI TẠO NÂNG CẤP TRẠM BƠM
1 Mua cọc bạch đàn làm thanh nẹp và chống 208 m
2 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 3,6 100m
3 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 5,4 100m
4 Mua đất đắp đê quây 56,175 m3
5 Đắp bao tải đất, 52,5 m3
6 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 3.2km, đất cấp II 0,525 100m3
7 Nhổ cọc bạch đàn 3,6 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,525 100m3
9 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 3.2km, đất cấp II 0,525 100m3
10 Bơm nước hố móng 15 ca
11 Dây thép buộc 21,666 kg
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,15 100m3
13 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,348 100m3
14 Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua 23,28 m3
15 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 3,7024 100m
16 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,513 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0635 100m2
19 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,75 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,33 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,1554 100m2
22 Nilong lót đáy bể hút 12,65 m2
H TRẠM BƠM KIM HẠ: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 7,9895 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 16,8262 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5674 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 12,7914 100m3
5 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,52km 1.074,516 m3
6 Ni lông tái sinh 2.880,8 m2
7 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 13,02 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 341,3 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 8,3984 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh 1,3045 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,0492 tấn
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 650 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7.295,01 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 104,06 m2
15 Ống nhựa D110-C2 73,88 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,3996 100m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3475 100m3
18 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,52km 1,735 m3
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,82 m3
20 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 1,92 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0286 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,63 m2
23 Nilong lót 4,88 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1764 100m2
25 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm 4 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 7 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm 2 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm 13 cái
29 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 8 cái
30 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,078 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0125 tấn
32 Gia công cột bằng thép hình 0,0497 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,1024 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0651 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0589 100m2
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn 2 cấu kiện
38 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,44 m3
39 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 1,2 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0138 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0681 100m2
42 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 2 đoạn ống
43 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm 2 cái
44 Ni lông tái sinh 2,94 m2
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,3 m2
46 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0182 100m3
47 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 1,46 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0155 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0835 100m2
50 Ni lông tái sinh 2,7 m2
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 3,82 m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0157 tấn
53 Gia công cột bằng thép hình 0,0618 tấn
54 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,24 m2
I KIÊN CỐ HÓA TRẠM BƠM ĐẦU CHÙA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,0558 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 7,669 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,142 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 5,3896 100m3
5 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,02km 479,624 m3
6 Ni lông tái sinh 1.192,44 m2
7 Bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 150 17,72 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 191,12 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,3309 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh 1,8023 100m2
11 Cốt thép giằng d<10mm 1,4334 tấn
12 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 256,53 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2.786,42 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 48,97 m2
15 Ống nhựa D110-C2 28,04 m
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1805 100m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1545 100m3
18 Tận dụng đất đào để đắp, đất thừa vận chuyển bãi thải 1,055 m3
19 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 4,02km 1,055 m3
20 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 0,63 m3
21 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 1,45 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0215 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường 0,1398 100m2
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,78 m2
25 Nilong lót 3,84 m2
26 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm 2 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm 9 cái
29 Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 200 0,065 m3
30 Cốt thép cánh phai, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
31 Gia công cột bằng thép hình 0,0387 tấn
J KÊNH TIÊU KIM THƯỢNG – KIM TRUNG – SÔNG CÀ LỒ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,7467 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,1628 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4476 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,5377 100m3
5 Tận dụng đất đào để đắp, đất thiếu mua 544,495 m3
6 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,45km 206,298 m3
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm 314 đoạn cống
8 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm 313 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 14,03 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,8613 100m3
11 Đắp đất đê, đập, kênh mương 0,6176 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7963 100m3
13 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,45km 30,601 m3
14 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,04 m3
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,83 m3
16 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 7,07 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0656 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2359 100m2
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm 4 đoạn ống
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm 6 cái
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 25,14 m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,056 100m3
23 Nilong tái sinh 40 m2
24 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 8 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,04 100m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 31,64 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 7,6484 100m3
28 Đắp đất đê, đập, kênh mương 4,0651 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5629 100m3
30 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải trong phạm vi <= 2,45km 145,76 m3
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,46 m3
32 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 19,61 m3
33 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 5,26 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2328 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,3695 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1311 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7729 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,439 tấn
39 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm 9 đoạn ống
40 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa 0,76 m2
41 Khớp nối mềm PVC O-320 2,1 m
42 Máy đóng mở V3 1 Bộ
43 Lắp đặt bộ giàn ty van ổ khóa 1 cái
44 Sản xuất thép giàn ty van 0,3192 tấn
45 Lắp đặt thép giàn ty van 0,3192 tấn
46 Zoăng cao su 2.500 m
47 Đinh bulông 24 chiếc
48 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 4,46 m3
49 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,68 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,35 m2
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,0896 100m3
52 Nilong tái sinh 64 m2
53 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 12,8 m3
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,072 100m2
K MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy bơm chính LV 126-8 (Trạm bơm Đồng Cát) 1 tổ máy
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
3 Van một chiều D150 1 bộ
4 ống thép d=150 25,4 m
5 Bu lông, đai ốc M20x70 200 bộ
6 Đệm cao su 23 cái
7 Rọ rác 1 cái
8 Cút cong D200 - 300 1 cái
9 Cút cong D200 - 600 1 cái
10 Cút cong D150 - 300 2 cái
11 Cút cong D150 - 900 2 cái
12 Nắp đậy – Tấm thép 1 kg
13 Nắp đậy – Bu lông 1 cái
14 Palăng xích1 tấn 1 cái
15 Cụm treo palăng xích 1 cái
16 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
17 Máy bơm chính LT 270-12 (Trạm bơm Đồng Kênh) 2 tổ máy
18 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
19 Van một chiều D150 2 bộ
20 ống thép d=200mm 26,8 m
21 ống thép d=150 22 m
22 Bu lông, đai ốc M20x70 336 bộ
23 Đệm cao su 42 cái
24 Rọ rác 2 cái
25 Cút cong D200 - 30 2 cái
26 Cút cong D200 - 60 2 cái
27 Cút cong D150 - 30 4 cái
28 Cút cong D150 - 90 4 cái
29 Nắp đậy – Tấm thép 2 kg
30 Nắp đậy – Bu lông 2 cái
31 Palăng xích1 tấn 1 cái
32 Cụm treo palăng xích 1 cái
33 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (Trạm bơm Đồng Cát) 0,015 tấn
2 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,23 tấn
3 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 0,913 tấn
4 Lắp đặt thiết bị Palang - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (Trạm bơm Đồng Kênh) 0,015 tấn
5 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,734 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép khác. 1,773 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->