Gói thầu: 01.XL Xây lắp nhà học kiêm nhà học bộ môn 02 tầng 06 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262606-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL Xây lắp nhà học kiêm nhà học bộ môn 02 tầng 06 phòng
Số hiệu KHLCNT 20201262597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 23:57:00 đến ngày 2020-12-29 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,333,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C NHÀ HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V của E-HSMT 231,5371 m3
2 Bê tông lót móng, lót nền đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 49,5634 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 47,6473 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,2992 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,0725 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 1,5682 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V của E-HSMT 1,1963 tấn
8 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 117,2865 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 9,6892 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,1595 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT 0,9657 tấn
12 Công tác ốp đá granit vào cấp bậc, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,0132 m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 101,331 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Chương V của E-HSMT 101,331 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,7718 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 3,3321 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,5436 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,5436 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,3373 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,1946 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,254 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,6072 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 2,563 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 31,7556 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 3,6804 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 1,0339 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,1173 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 3,5588 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 68,4844 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 6,6882 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 8,7521 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 3,0258 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,4147 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,3624 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,4015 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V của E-HSMT 0,4191 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0913 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2172 tấn
41 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 111,4639 m3
42 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,8772 m3
43 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,8118 m3
44 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,7209 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 2,5872 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 2,5872 m3
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 268,2436 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 368,04 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 668,82 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 529,7271 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 794,2356 m2
52 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 446,4 m2
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 253,8 m
54 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 278,18 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 225,6 m
56 Đắp chi tiết lan can Chương V của E-HSMT 68 cái
57 Đắp chi tiết đấu cột Chương V của E-HSMT 22 cái
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 42,254 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 797,971 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.828,35 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 100,2888 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 90,446 m2
63 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,7128 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,7128 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 178,524 m2
66 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm Chương V của E-HSMT 3,496 100m2
67 Tôn úp nóc khổ 600x600 Chương V của E-HSMT 53,78 m
68 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ tính 1m2/04 cái Chương V của E-HSMT 1.398,4 cái
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 514,8344 m2
70 Công tác ốp đá granit, bậc cầu thang, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 24,4904 m2
71 SX, lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 16x16 Chương V của E-HSMT 9,99 m
72 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim, D80 Chương V của E-HSMT 9,99 m
73 SX, lắp dựng trụ chính cầu thang Chương V của E-HSMT 1 cái
74 SX, lắp dựng lan hoa sắt cửa thép đặc 12x12 Chương V của E-HSMT 64,8 0.0
75 SXLD thép hộp 60x60x1,8, thép ô cầu thang Chương V của E-HSMT 5,1 m
76 Nắp tôn đậy ô lên mái Chương V của E-HSMT 1 cái
77 Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Chương V của E-HSMT 48,6 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ bằng kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, 2 cánh mở quay. (Bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, khóa, bản lề, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Chương V của E-HSMT 64,8 m2
79 Sản xuất, lắp dựng vách bằng kim loại - vách nhôm, kính, phù hợp QCVN 16:2017/BXD. (Bao gồm khuôn vách thanh nhôm hãng Việt Pháp( hoặc tương đương) dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện, gioăng, kính trằng Việt Nhật 2 lớp dày 6.38 mm; đã lắp đặt) Chương V của E-HSMT 4,86 m2
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (3 tháng) Chương V của E-HSMT 6,1488 100m2
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
85 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V của E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 52 bộ
90 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Chương V của E-HSMT 11 bộ
91 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác Chương V của E-HSMT 1 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 32 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 38 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 6 cái
95 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 11 cái
96 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 4 cái
97 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
99 Lắp đặt tủ điện tổng, bằng tôn 330x220x100 Chương V của E-HSMT 2 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Chương V của E-HSMT 16 hộp
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Chương V của E-HSMT 650 m
102 Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 6 cái
103 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 6 cái
104 Bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 12 cái
105 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 9 cọc
106 Gia công kim thu sét dài 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
107 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chương V của E-HSMT 5 cái
108 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V của E-HSMT 55 m
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V của E-HSMT 49 m
110 Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm Chương V của E-HSMT 8 m
111 Đào đất chôn dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 16 m3
112 Đắp đất chôn dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 16 m3
113 Bê tông M200 cố định các điểm nối tiếp địa Chương V của E-HSMT 0,8 m3
114 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D76 Chương V của E-HSMT 0,92 100m
115 Lắp đặt cút nhựa PVC, D76 Chương V của E-HSMT 20 cái
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống D60 Chương V của E-HSMT 0,06 100m
117 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 10 cái
118 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 10 cái
119 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 50 cái
120 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Chương V của E-HSMT 195,792 m2
121 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của E-HSMT 5,8738 m3
122 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 2,8274 m3
123 Tháo dỡ trần Chương V của E-HSMT 147,9864 m2
124 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 30,24 m2
125 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của E-HSMT 63,6368 m3
126 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 3,659 m3
127 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 8,6 m3
128 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V của E-HSMT 4,4497 m3
129 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển ra bãi thãi cự ly vận chuyển phạm vi <= 5km Chương V của E-HSMT 86,22 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->