Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 13:47:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,053,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,600,000 VNĐ ((Tám mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A/ PHÁ DỠ CẦU HIỆN TRẠNG, LÀM CẦU TẠM, TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| B | I. DỌN DẸP MẶT BẰNG, THI CÔNG: | |||
| 1 | Di chuyển và trồng cây vào vị trí mới | 3 | Cây | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 3 | 1 cây/năm | |
| 3 | Tháo dỡ biển báo | 2 | biển | |
| C | II.PHÁ DỠ CẦU: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , lan can cầu | 1,845 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, bằng thủ công, mặt cầu | 8,16 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, dầm cầu | 9 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , bê tông mố, trụ, dầm cầu | 85,258 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông lót móng cầu | 4,928 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường chắn bờ sông | 13,389 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 1,136 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 1,136 | 100m3/1km | |
| D | III.THÁO DỠ CỔNG CHÀO: | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cổng chào | 0,219 | tấn | |
| E | IV.TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất biển báo công trường, biển báo hình chữ nhật 900x450 | 0,81 | m² | |
| 2 | Biển báo hình tròn | 7 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D88.3 | 34,1 | m | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 900x450 (chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 2.7) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, ( chỉ tính nhân công, máy) | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm ( chỉ tính nhân công, máy) | 2 | cái | |
| 8 | Đào móng trôn cột trụ biển báo, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | 1,925 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng cột biển báo | 0,123 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,232 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,441 | m3 | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng giá treo biển báo | 0,36 | tấn | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,32 | 1m2 | |
| 14 | Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 5 | cái | |
| 15 | Biển chỉ dẫn 416(kích thước 90*90cm) | 1,62 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm ( không tính vật liệu) | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm (không tính vật liệu, nhân công và máy nhân hệ số 2.25) | 2 | cái | |
| 18 | Cọc tiêu chóp nón | 12 | cái | |
| 19 | Tháo dỡ biển báo sau thi công | 11 | cái | |
| F | V. CẦU TẠM: | |||
| 1 | Thuê thép hình I360,U80x40thi công trụ ( tính 40 đồng/kg/ngày trong 3 tháng) | 362.232 | kg | |
| 2 | Khấu hao trong quá trình thi công Cọc thép hình định vị I300; thép I240=(1.5%*3tháng+5%) | 382,356 | kg | |
| 3 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 2,092 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | 4,025 | tấn | |
| 5 | Lắp sàn thao tác | 2,092 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 210,119 | 1m2 | |
| 7 | Hàn liên kết | 69,71 | m | |
| 8 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ | 1,35 | 1m3 | |
| 9 | Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu | 6,115 | tấn | |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước | 4 | 1 rọ | |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | 18 | 1 rọ | |
| 12 | Thuê thép hình I300thi công trụ ( tính 40 đồng/kg/ngày trong 3 tháng) | 262.800 | kg | |
| 13 | Khấu hao trong quá trình thi công Cọc thép hình định vị I300; thép I240=(1.5%*3tháng+5%) | 277,4 | kg | |
| 14 | Ép cọc I300 bằng máy ép thủy lực | 0,8 | 100m | |
| 15 | Gia công giằng thép | 0,986 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | 0,986 | tấn | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,8 | 100m | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,437 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,146 | 100m3 | |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,306 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) | 0,198 | 100m3 | |
| 22 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm | 0,82 | 100m2 | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV, tháo dỡ rọ đá | 0,4 | 100m3 | |
| 24 | Đào phá dỡ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đường dẫn cầu tạm | 0,362 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, hoàn trả hố móng, vườn cây | 0,743 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 1,143 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 1,143 | 100m3/1km | |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,143 | 100m3 | |
| G | B/ CẦU XÂY MỚI | |||
| H | I/BÃI ĐÚC CỌC, DẦM: | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc, dầm trong toàn bộ thời gian thi công | 400 | m² | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,4 | 100m3 | |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 400 | m2 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,52 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 0,52 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | 0,52 | 100m3/1km | |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,52 | 100m3 | |
| I | II/THI CÔNG ĐÚC CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 12,712 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 54,896 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, bản mã đầu cọc, thép nối cọc | 18,219 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 10,971 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | 15,256 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 236,8 | m3 | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( chỉ tính vật liệu phụ) | 240 | 1 mối nối | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng mối nối cọc | 115,2 | m2 | |
| 9 | Hàn bản mã 8mm | 960 | m | |
| 10 | Bốc xếp cọc về bãi trữ và bốc lên xe vận chuyển thi công | 640 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 59,2 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 320 | 1 cấu kiện | |
| J | III: LÀM QUÂY VÂY THI CÔNG MỐ, TRỤ: | |||
| 1 | Thuê cọc ván lasen III (tính 1200đồng/m/ngày, 2 tháng) | 82.440 | m | |
| 2 | Khấu hao trong quá trình thi công Cọc ván lasen III ( thuê): (60kg/m)kh=(1,17%*2tháng+3,5%) | 4.814,496 | kg | |
| 3 | Thuê thép hình I300, I240 thi công trụ ( tính 40 đồng/kg/ngày trong 2 tháng) | 975.922,14 | kg | |
| 4 | Khấu hao trong quá trình thi công Cọc thép hình định vị I300; thép I240=(1.5%*2tháng+5%) | 1.301,23 | kg | |
| 5 | Ép thanh chống I300- Cấp đất I | 2,56 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | 6,921 | tấn | |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 13,74 | 100m | |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 16,26 | 100m | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( thời gian thi công 2 tháng, vật liệu nhân 2) | 2,782 | 100m2 | |
| K | IV: ĐÀO ĐẮP THI CÔNG MỐ, TRỤ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 0,211 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất, cát thi công ép cọc (k=0.9, hệ số 1.1) | 403,424 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,459 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II ( tận dụng đắp móng và kè đá) | 9,481 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất móng | 4,484 | 100m3 | |
| 6 | Bơm nước thi công (Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất 8,0 CV) | 20 | ca | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 0,211 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,211 | 100m3/1km | |
| L | V/THI CÔNG ÉP CỌC: | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( áp dụng mã ép cọc 25x25,máy, nhân công nhân hệ số 1.44) | 26,4 | 100m | |
| 2 | Cọc dẫn 2I360 | 0,389 | tấn | |
| 3 | Ép cọc dẫn bằng máy ép thủy lực | 2,592 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc dẫn bằng máy ép thủy lực | 2,592 | 100m | |
| M | VI/THI CÔNG MÓNG, MỐ ,TRỤ: | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 2,52 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mố, trụ | 0,198 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 17,852 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố M1, M2 đường kính >18mm, | 3,672 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố M1, M2 đường kính ≤18mm, | 3,061 | tấn | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu M1, M2 | 1,586 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, mố M1, M2, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | 59,25 | m3 | |
| 8 | Bê tông mũ mố M1,M2 , máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | 29,245 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng trụ T1, T2 dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm( không tính máy dưới nước) | 9,116 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, T1.T2 dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm ( không tính máy dưới nước) | 1,906 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng trụ T1,T2 dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm( không tính máy dưới nước) | 1,454 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước ( không tính thiết bị dưới nước) | 1,683 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông móng trụ T1, T2, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30( không tính máy dưới nước) | 60 | m3 | |
| 14 | Bê tông mũ trụ T1, T2, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 ( không tính máy dưới nước) | 37,398 | m3 | |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố , trụ | 156,546 | m2 | |
| 16 | Mua sikagrout 212-11/214-11 vữa rót gốc xi măng mác 30MPA, không co ngót, có thể bơm được: 240000đ/bao, bao 25kg, 88bao/m3 | 1 | m3 | |
| 17 | Láng vữa không co ngót dày trung bình 3cm, bệ kê gối ( chỉ tính tính vật liệu phụ) | 33,3 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | 54 | cái | |
| 19 | Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất I | 9,94 | 100m | |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | 1,988 | m3 | |
| 21 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 20,44 | m3 | |
| N | VII/ THI CÔNG BẢN DẦM ĐÚC SẴN: | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | 6,226 | tấn | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | 10,512 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu, dầm bản | 186,86 | m2 | |
| 4 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông,bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 66,778 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 27 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 16,695 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 27 | 1 cấu kiện | |
| O | VIII. CHỐT ĐẦU DẦM, GỐI DẦM, LẮP DỰNG DẦM CẦU: | |||
| 1 | Chốt đầu dầm D20, L=400 (cường độ 8.8): | 47,328 | kg | |
| 2 | Chốt gối đầu dầm, D 40, L=750 ( cường độ 8.8) | 532,418 | kg | |
| 3 | ống nhựa chịu áp lực PVC D25 class3: 20x0,4m | 19,2 | m | |
| 4 | Gioăng cao su quấn quanh chốt | 48 | cái | |
| 5 | Nắp ống nhựa cách nước gắn với đầu ống D50 | 48 | cái | |
| 6 | Gia công, lắp dựng ống thép mạ kẽm | 209,418 | kg | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,58 | tấn | |
| 8 | Chèn vữa sikagrout không co ngót chốt dầm | 0,194 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | 27 | 1 dầm | |
| 10 | sikagrout 212-11/214-11 vữa rót gốc xi măng mác 30MPA, không co ngót, có thể bơm được: 240000đ/bao, bao 25kg, 88bao/m3 vữa | 3,39 | m3 | |
| 11 | Chèn vữa không co gót mối nối dầm ( không tính vật liệu) | 3,39 | m3 | |
| P | IX. LỚP BẢN MẶT CẦU LIÊN HỢP, KHE CO GIÃN: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 1,688 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,05 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mặt cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M300, XM PCB30 | 14,81 | 1m3 | |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | 148,096 | m2 | |
| 5 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa, khe co giãn | 37,28 | m | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 | 3,328 | m3 | |
| 7 | Bulông D16 chèn trong bê tông chờ liên kết | 224 | bộ | |
| 8 | Sản xuất thanh truyền lực, khe co, khe giãn | 0,672 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (PH-50) | 28 | m | |
| Q | X. THI CÔNG BẢN VƯỢT: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm đỡ bản vượt | 0,131 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót dầm đỡ bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,173 | tấn | |
| 5 | Bê tông dầm đỡ bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | 1,35 | m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá 2x4 | 1,658 | m3 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bản vượt | 1,576 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan bản vượt | 0,124 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,46 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 18 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 2,115 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 18 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | 18 | cái | |
| 14 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 57 | m | |
| R | XI. NỀN MẶT ĐƯỜNG, ĐƯỜNG DẪN, VUỐT DỐC: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | 2,095 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát đường dẫn bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,975 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát đường dẫn bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,538 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường dẫn | 0,39 | 100m3 | |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm, đường dẫn | 1,95 | 100m2 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm, mặt cấu | 1,033 | 100m2 | |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 2,983 | 100m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đường bê tông thuộc phạm vi thi công | 26,1 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tạo dốc, đường bê tông | 0,451 | 100m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | 30,07 | m3 | |
| 11 | Rải nilong lót nền đường | 300,7 | m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 45,105 | m3 | |
| S | XII. LAN CAN, VỈA HÈ: | |||
| 1 | Sản xuất lan can đá tự nhiên mầu xanh xám hoa văn chạm khắc nổi ( tham khảo giá lan can đá tại dự án " Xây đựng, cải tạo vỉa hè đường Trần Thái Tông và một số tuyến phố , thành phố Thái Bình" đã được sở xây dựng thẩm định, UBND thành phố Thái Bình phê duyệt) | 6,572 | m3 | |
| 2 | Chèn vữa liên kết (sikagrout 212-11/214-11 vữa rót gốc xi măng mác 30MPA, không co ngót, có thể bơm được: 250000đ/bao, bao 25kg, 88bao/m3 vữa) | 0,116 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng lan can đá, cột ≤2,5T bằng máy | 24 | cái | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện lan can đá, ≤1T bằng máy | 116 | cái | |
| 5 | Đá vỉa màu xanh xám kích thước 23x18x100cm | 2,249 | m3 | |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè,VXM PCB30 ( chỉ tính vật liệu phụ) | 53 | m | |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên khắc hoa văn vào tường sử dụng keo dán | 19,667 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa | 0,035 | 100m2 | |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mặt cấu thuộc phạm vi vỉa hè | 23,496 | m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,711 | m3 | |
| 11 | Lát nền đá xanh xám đục nhám 300x300x30, PCB30 | 47,8 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm thoát nước mặt cầu | 0,096 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm thoát nước mặt cầu | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu gang thoát nước mặt cầu - Đường kính 75mm | 8 | cái | |
| T | XIII. TỔ CHỨC GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D88.3 | 34,1 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm | 7 | cái | |
| 3 | Sản xuất biển báo tròn phản quang đường kính D 90cm | 2 | cái | |
| 4 | biển tên cầu | 0,81 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm (chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 1.65) | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90,(chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 2.25) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm (chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 2.7) | 2 | cái | |
| 8 | Đào móng trôn cột trụ biển báo, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | 1,925 | 1m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, móng chân cột biển báo | 0,123 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,232 | m3 | |
| 11 | Đắp đất móng chân cột biển báo | 0,693 | m3 | |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm | 26,87 | m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,187 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 0,187 | 100m2 | |
| U | XIV. THU DỌN LÒNG SÔNG: | |||
| 1 | Đào hạ cos dòng sông, thi công kè đá | 5,495 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tại vị trí bậc lên xuống hiện trạng | 0,21 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 5,285 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 5,285 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 0,307 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,307 | 100m3/1km | |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bằng máy ủi 110CV | 5,592 | 100m3 | |
| V | C/ KÈ ĐÁ, HOÀN TRẢ RÃNH B400, TƯỜNG DẬU, SÂN BÊ TÔNG | |||
| W | I/ ĐẬP TẠM THI CÔNG KÈ ĐÁ: | |||
| 1 | Phên nứa chắn đất | 486,784 | m² | |
| 2 | Nilon lót 2 lớp(bao gồm cả nhân công) | 486,784 | m² | |
| 3 | Dây thép buộc 3ly tính mỗi mối buộc dài 1m) | 168,732 | kg | |
| 4 | lắp dựng cây tre giằng ngang ( hệ số hao hụt1.05) | 638,904 | m | |
| 5 | thanh chống đứng( hệ số hao hụt1.05) | 3.202,92 | m | |
| 6 | Thanh chống xiên ( hệ số hao hụt1.05) | 1.286,208 | m | |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I ( chỉ tính vật liệu phụ, nhân công nhân hệ số 0,75) | 42,754 | 100m | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào mố) | 1,217 | 100m3 | |
| 9 | Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I( chỉ tính vật liệu phụ, nhân công nhân hệ số 0,6) | 42,754 | 100m | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, đập tạm | 1,445 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | 1,445 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,445 | 100m3/1km | |
| 13 | Thu dọn thanh chống + phên nứa ( nhân công 3/7) | 10 | công | |
| 14 | Bơm nước thi công (Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất 8,0 CV) | 5 | ca | |
| X | II/ ĐÀO, ĐẮP ĐẤT THI CÔNG KÈ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,825 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | 0,825 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 0,825 | 100m3/1km | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 0,825 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng đất đào móng mố và mua thêm ) | 5,303 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp kè | 186,209 | m3 | |
| Y | III/ GIA CỐ CHÂN KÈ: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 4,883 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤70cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 19,533 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh bê tông chèn | 0,936 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 3,9 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | 0,096 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 216 | 1 cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 208 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 5,155 | 10 tấn/1km | |
| 9 | Bốc xếp ống buy có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 108 | 1 cấu kiện | |
| 10 | Bốc xếp thanh chèn đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 104 | 1 cấu kiện | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 212 | 1cấu kiện | |
| 12 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất 3m, đất cấp I | 6,48 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất 2,5m, đất cấp I | 32,919 | 100m | |
| 14 | Làm lớp đá dăm chèn ống bi ( Không tính máy thi công dưới nước ) | 1,736 | m3 | |
| 15 | Làm lớp đá hộc chèn ống bi ( Không tính máy thi công dưới nước ) | 27,781 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chèn ống buy vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 5,209 | m3 | |
| Z | IV/ XÂY KÈ: | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | 5,529 | 100m2 | |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng kè đá , loại đá 2x4 | 44,961 | m3 | |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | 136,361 | m3 | |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB30 | 40,597 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát nước kè | 0,16 | 100m | |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa, khe lún | 19,17 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng kè | 0,437 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,096 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng kè , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,568 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 7,046 | m3 | |
| AA | V/ CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | 0,06 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤18mm | 0,082 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | 0,225 | m3 | |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 20 | cái | |
| 6 | Sơn cọc tiêu, | 6,45 | m2 | |
| AB | VI/ HOÀN TRẢ RÃNH B400: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | 5 | cấu kiện | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ,giằng rãnh hiện trạng | 0,195 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường rãnh | 2,033 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đáy rãnh | 0,417 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II ( không tính vật liệu) | 1,53 | 100m | |
| 6 | Lắp dựng thanh giằng ngang ( không tính vật liệu) | 20 | m | |
| 7 | Lắp dựng phên nứa ( không tính vật liệu) | 7,5 | m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 8,597 | 1m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | 0,718 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | 0,016 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,718 | m3 | |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,003 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | 0,024 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,265 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 32,089 | m2 | |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,976 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,187 | tấn | |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,827 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 7 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,021 | 10 tấn/1km | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 7 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,029 | 100m3 | |
| 26 | Nhổ cọc tre ( không tính vật liệu nhân công, máy nhân hệ số 0.6) | 1,53 | 100m | |
| 27 | Tháo dỡ thanh ngang, phên nứa ( nhân công nhóm I 3/7) | 1 | công | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, sân lát gạch hiện trạng | 3,6 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | 24 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | 0,068 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,068 | 100m3/1km | |
| AC | VII/ HOÀN TRẢ TƯỜNG DẬU, SÂN, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Tháo dỡ dậu hoa sắt ( không tính vật liệu) | 12,953 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường dậu, tường bo bồn cây | 9,53 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , bê tông móng cột giằng | 1,995 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông lót | 4,423 | m3 | |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 6,693 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,033 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV, phá dỡ tường, sân bê tông | 0,159 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,159 | 100m3/1km | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng băng, tường dậu , tường bo bồn cây | 0,068 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 2,939 | m3 | |
| 11 | Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,638 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,085 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,009 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,55 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30, tường dậu | 1,864 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 3,563 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường dâu hoa sắt | 1,282 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,223 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,402 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,068 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,046 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,847 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 41,831 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,779 | m2 | |
| 29 | Ốp gạch thẻ 240x60 tường bo bồn cây2, XM PCB30 | 7 | m2 | |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 47,61 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt dậu | 12,953 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi