Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265364-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201265181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 13:47:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,053,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,600,000 VNĐ ((Tám mươi triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A/ PHÁ DỠ CẦU HIỆN TRẠNG, LÀM CẦU TẠM, TỔ CHỨC GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
B I.     DỌN DẸP MẶT BẰNG, THI CÔNG:
1 Di chuyển và trồng cây vào vị trí mới 3 Cây
2 Duy trì cây bóng mát mới trồng 3 1 cây/năm
3 Tháo dỡ biển báo 2 biển
C II.PHÁ DỠ CẦU:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , lan can cầu 1,845 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa, bằng thủ công, mặt cầu 8,16 m3
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, dầm cầu 9 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , bê tông mố, trụ, dầm cầu 85,258 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông lót móng cầu 4,928 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường chắn bờ sông 13,389 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV 1,136 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 1,136 100m3/1km
D III.THÁO DỠ CỔNG CHÀO:
1 Tháo dỡ các kết cấu thép, cổng chào 0,219 tấn
E IV.TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG:
1 Sản xuất biển báo công trường, biển báo hình chữ nhật 900x450 0,81
2 Biển báo hình tròn 7 cái
3 Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 2 cái
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D88.3 34,1 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 900x450 (chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 2.7) 2 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, ( chỉ tính nhân công, máy) 7 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm ( chỉ tính nhân công, máy) 2 cái
8 Đào móng trôn cột trụ biển báo, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II 1,925 1m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng cột biển báo 0,123 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 1,232 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,441 m3
12 Sản xuất lắp dựng giá treo biển báo 0,36 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,32 1m2
14 Biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 5 cái
15 Biển chỉ dẫn 416(kích thước 90*90cm) 1,62 m2
16 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm ( không tính vật liệu) 5 cái
17 Lắp đặt biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm (không tính vật liệu, nhân công và máy nhân hệ số 2.25) 2 cái
18 Cọc tiêu chóp nón 12 cái
19 Tháo dỡ biển báo sau thi công 11 cái
F V. CẦU TẠM:
1 Thuê thép hình I360,U80x40thi công trụ ( tính 40 đồng/kg/ngày trong 3 tháng) 362.232 kg
2 Khấu hao trong quá trình thi công Cọc thép hình định vị I300; thép I240=(1.5%*3tháng+5%) 382,356 kg
3 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 2,092 tấn
4 Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước 4,025 tấn
5 Lắp sàn thao tác 2,092 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 210,119 1m2
7 Hàn liên kết 69,71 m
8 Gia công, lắp dựng dầm gỗ 1,35 1m3
9 Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu 6,115 tấn
10 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước 4 1 rọ
11 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước 18 1 rọ
12 Thuê thép hình I300thi công trụ ( tính 40 đồng/kg/ngày trong 3 tháng) 262.800 kg
13 Khấu hao trong quá trình thi công Cọc thép hình định vị I300; thép I240=(1.5%*3tháng+5%) 277,4 kg
14 Ép cọc I300 bằng máy ép thủy lực 0,8 100m
15 Gia công giằng thép 0,986 tấn
16 Lắp dựng giằng thép 0,986 tấn
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,8 100m
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,437 100m3
19 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,146 100m3
20 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,306 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tận dụng đất đào) 0,198 100m3
22 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20cm 0,82 100m2
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV, tháo dỡ rọ đá 0,4 100m3
24 Đào phá dỡ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đường dẫn cầu tạm 0,362 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, hoàn trả hố móng, vườn cây 0,743 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV 1,143 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 1,143 100m3/1km
28 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 1,143 100m3
G B/ CẦU XÂY MỚI
H I/BÃI ĐÚC CỌC, DẦM:
1 Thuê bãi đúc cọc, dầm trong toàn bộ thời gian thi công 400
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,4 100m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 400 m2
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV 0,52 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV 0,52 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV 0,52 100m3/1km
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 0,52 100m3
I II/THI CÔNG ĐÚC CỌC:
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 12,712 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 54,896 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện, bản mã đầu cọc, thép nối cọc 18,219 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện 10,971 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 15,256 100m2
6 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 236,8 m3
7 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( chỉ tính vật liệu phụ) 240 1 mối nối
8 Quét nhựa bitum nóng mối nối cọc 115,2 m2
9 Hàn bản mã 8mm 960 m
10 Bốc xếp cọc về bãi trữ và bốc lên xe vận chuyển thi công 640 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 59,2 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 320 1 cấu kiện
J III: LÀM QUÂY VÂY THI CÔNG MỐ, TRỤ:
1 Thuê cọc ván lasen III (tính 1200đồng/m/ngày, 2 tháng) 82.440 m
2 Khấu hao trong quá trình thi công Cọc ván lasen III ( thuê): (60kg/m)kh=(1,17%*2tháng+3,5%) 4.814,496 kg
3 Thuê thép hình I300, I240 thi công trụ ( tính 40 đồng/kg/ngày trong 2 tháng) 975.922,14 kg
4 Khấu hao trong quá trình thi công Cọc thép hình định vị I300; thép I240=(1.5%*2tháng+5%) 1.301,23 kg
5 Ép thanh chống I300- Cấp đất I 2,56 100m
6 Lắp dựng giằng thép 6,921 tấn
7 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 13,74 100m
8 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 16,26 100m
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( thời gian thi công 2 tháng, vật liệu nhân 2) 2,782 100m2
K IV: ĐÀO ĐẮP THI CÔNG MỐ, TRỤ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV 0,211 100m3
2 Mua đất, cát thi công ép cọc (k=0.9, hệ số 1.1) 403,424 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 3,459 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II ( tận dụng đắp móng và kè đá) 9,481 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp đất móng 4,484 100m3
6 Bơm nước thi công (Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất 8,0 CV) 20 ca
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV 0,211 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 0,211 100m3/1km
L V/THI CÔNG ÉP CỌC:
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I ( áp dụng mã ép cọc 25x25,máy, nhân công nhân hệ số 1.44) 26,4 100m
2 Cọc dẫn 2I360 0,389 tấn
3 Ép cọc dẫn bằng máy ép thủy lực 2,592 100m
4 Nhổ cọc dẫn bằng máy ép thủy lực 2,592 100m
M VI/THI CÔNG MÓNG, MỐ ,TRỤ:
1 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 2,52 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng mố, trụ 0,198 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 17,852 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố M1, M2 đường kính >18mm, 3,672 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố M1, M2 đường kính ≤18mm, 3,061 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu M1, M2 1,586 100m2
7 Bê tông móng, mố M1, M2, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 59,25 m3
8 Bê tông mũ mố M1,M2 , máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 29,245 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng trụ T1, T2 dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm( không tính máy dưới nước) 9,116 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng trụ, T1.T2 dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm ( không tính máy dưới nước) 1,906 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng trụ T1,T2 dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm( không tính máy dưới nước) 1,454 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước ( không tính thiết bị dưới nước) 1,683 100m2
13 Bê tông móng trụ T1, T2, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30( không tính máy dưới nước) 60 m3
14 Bê tông mũ trụ T1, T2, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 ( không tính máy dưới nước) 37,398 m3
15 Quét nhựa bitum nóng chống thấm mố , trụ 156,546 m2
16 Mua sikagrout 212-11/214-11 vữa rót gốc xi măng mác 30MPA, không co ngót, có thể bơm được: 240000đ/bao, bao 25kg, 88bao/m3 1 m3
17 Láng vữa không co ngót dày trung bình 3cm, bệ kê gối ( chỉ tính tính vật liệu phụ) 33,3 m2
18 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 54 cái
19 Đóng cọc tre, dài 2m bằng thủ công - Cấp đất I 9,94 100m
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 1,988 m3
21 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 20,44 m3
N VII/ THI CÔNG BẢN DẦM ĐÚC SẴN:
1 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm 6,226 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm 10,512 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại dầm cầu, dầm bản 186,86 m2
4 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông,bê tông M300, đá 1x2, PCB30 66,778 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 27 1 cấu kiện
6 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 16,695 10 tấn/1km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 27 1 cấu kiện
O VIII. CHỐT ĐẦU DẦM, GỐI DẦM, LẮP DỰNG DẦM CẦU:
1 Chốt đầu dầm D20, L=400 (cường độ 8.8): 47,328 kg
2 Chốt gối đầu dầm, D 40, L=750 ( cường độ 8.8) 532,418 kg
3 ống nhựa chịu áp lực PVC D25 class3: 20x0,4m 19,2 m
4 Gioăng cao su quấn quanh chốt 48 cái
5 Nắp ống nhựa cách nước gắn với đầu ống D50 48 cái
6 Gia công, lắp dựng ống thép mạ kẽm 209,418 kg
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,58 tấn
8 Chèn vữa sikagrout không co ngót chốt dầm 0,194 m3
9 Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu - Trên cạn 27 1 dầm
10 sikagrout 212-11/214-11 vữa rót gốc xi măng mác 30MPA, không co ngót, có thể bơm được: 240000đ/bao, bao 25kg, 88bao/m3 vữa 3,39 m3
11 Chèn vữa không co gót mối nối dầm ( không tính vật liệu) 3,39 m3
P IX. LỚP BẢN MẶT CẦU LIÊN HỢP, KHE CO GIÃN:
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 1,688 tấn
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,05 100m2
3 Bê tông mặt cầu đổ bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M300, XM PCB30 14,81 1m3
4 Quét nhựa bitum nóng chống thấm 148,096 m2
5 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa, khe co giãn 37,28 m
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, vữa bê tông đá 1x2 mác 300 3,328 m3
7 Bulông D16 chèn trong bê tông chờ liên kết 224 bộ
8 Sản xuất thanh truyền lực, khe co, khe giãn 0,672 tấn
9 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (PH-50) 28 m
Q X. THI CÔNG BẢN VƯỢT:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm đỡ bản vượt 0,131 100m2
2 Bê tông lót dầm đỡ bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 0,72 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,02 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 0,173 tấn
5 Bê tông dầm đỡ bản vượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 1,35 m3
6 Thi công lớp đá đệm bản vượt, ĐK đá 2x4 1,658 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bản vượt 1,576 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan bản vượt 0,124 100m2
9 Bê tông bản vượt, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 8,46 m3
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 18 1 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 2,115 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 18 1 cấu kiện
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy 18 cái
14 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 57 m
R XI. NỀN MẶT ĐƯỜNG, ĐƯỜNG DẪN, VUỐT DỐC:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV 2,095 100m3
2 Đắp cát đường dẫn bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 0,975 100m3
3 Đắp cát đường dẫn bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 0,538 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường dẫn 0,39 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm, đường dẫn 1,95 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 5cm, mặt cấu 1,033 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 2,983 100m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đường bê tông thuộc phạm vi thi công 26,1 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tạo dốc, đường bê tông 0,451 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 30,07 m3
11 Rải nilong lót nền đường 300,7 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 45,105 m3
S XII. LAN CAN, VỈA HÈ:
1 Sản xuất lan can đá tự nhiên mầu xanh xám hoa văn chạm khắc nổi ( tham khảo giá lan can đá tại dự án " Xây đựng, cải tạo vỉa hè đường Trần Thái Tông và một số tuyến phố , thành phố Thái Bình" đã được sở xây dựng thẩm định, UBND thành phố Thái Bình phê duyệt) 6,572 m3
2 Chèn vữa liên kết (sikagrout 212-11/214-11 vữa rót gốc xi măng mác 30MPA, không co ngót, có thể bơm được: 250000đ/bao, bao 25kg, 88bao/m3 vữa) 0,116 m3
3 Lắp dựng lan can đá, cột ≤2,5T bằng máy 24 cái
4 Lắp dựng cấu kiện lan can đá, ≤1T bằng máy 116 cái
5 Đá vỉa màu xanh xám kích thước 23x18x100cm 2,249 m3
6 Bó vỉa thẳng hè,VXM PCB30 ( chỉ tính vật liệu phụ) 53 m
7 Ốp đá granit tự nhiên khắc hoa văn vào tường sử dụng keo dán 19,667 m2
8 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa 0,035 100m2
9 Quét flinkote chống thấm mặt cấu thuộc phạm vi vỉa hè 23,496 m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 6,711 m3
11 Lát nền đá xanh xám đục nhám 300x300x30, PCB30 47,8 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm thoát nước mặt cầu 0,096 100m
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm thoát nước mặt cầu 16 cái
14 Lắp đặt phễu thu gang thoát nước mặt cầu - Đường kính 75mm 8 cái
T XIII. TỔ CHỨC GIAO THÔNG:
1 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D88.3 34,1 m
2 Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 90cm 7 cái
3 Sản xuất biển báo tròn phản quang đường kính D 90cm 2 cái
4 biển tên cầu 0,81 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm (chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 1.65) 7 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90,(chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 2.25) 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm (chỉ tính nhân công, máy ,hệ số 2.7) 2 cái
8 Đào móng trôn cột trụ biển báo, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II 1,925 1m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật, móng chân cột biển báo 0,123 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân cột biển báo, đá 1x2, vữa BT mác 200 1,232 m3
11 Đắp đất móng chân cột biển báo 0,693 m3
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm 26,87 m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 0,187 100m2
14 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm 0,187 100m2
U XIV. THU DỌN LÒNG SÔNG:
1 Đào hạ cos dòng sông, thi công kè đá 5,495 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, tại vị trí bậc lên xuống hiện trạng 0,21 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III 5,285 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 5,285 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV 0,307 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 0,307 100m3/1km
7 San đất bãi thải, bãi trữ, bằng máy ủi 110CV 5,592 100m3
V C/ KÈ ĐÁ, HOÀN TRẢ RÃNH B400, TƯỜNG DẬU, SÂN BÊ TÔNG
W I/ ĐẬP TẠM THI CÔNG KÈ ĐÁ:
1 Phên nứa chắn đất 486,784
2 Nilon lót 2 lớp(bao gồm cả nhân công) 486,784
3 Dây thép buộc 3ly tính mỗi mối buộc dài 1m) 168,732 kg
4 lắp dựng cây tre giằng ngang ( hệ số hao hụt1.05) 638,904 m
5 thanh chống đứng( hệ số hao hụt1.05) 3.202,92 m
6 Thanh chống xiên ( hệ số hao hụt1.05) 1.286,208 m
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I ( chỉ tính vật liệu phụ, nhân công nhân hệ số 0,75) 42,754 100m
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào mố) 1,217 100m3
9 Nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I( chỉ tính vật liệu phụ, nhân công nhân hệ số 0,6) 42,754 100m
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II, đập tạm 1,445 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II 1,445 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II 1,445 100m3/1km
13 Thu dọn thanh chống + phên nứa ( nhân công 3/7) 10 công
14 Bơm nước thi công (Máy bơm nước, động cơ xăng, công suất 8,0 CV) 5 ca
X II/ ĐÀO, ĐẮP ĐẤT THI CÔNG KÈ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,825 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I 0,825 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I 0,825 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 0,825 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95( tận dụng đất đào móng mố và mua thêm ) 5,303 100m3
6 Mua đất đắp kè 186,209 m3
Y III/ GIA CỐ CHÂN KÈ:
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 4,883 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính ≤70cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 19,533 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh bê tông chèn 0,936 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chèn, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 3,9 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm 0,096 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 216 1 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên 208 1 cấu kiện
8 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 5,155 10 tấn/1km
9 Bốc xếp ống buy có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 108 1 cấu kiện
10 Bốc xếp thanh chèn đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống 104 1 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 212 1cấu kiện
12 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất 3m, đất cấp I 6,48 100m
13 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất 2,5m, đất cấp I 32,919 100m
14 Làm lớp đá dăm chèn ống bi ( Không tính máy thi công dưới nước ) 1,736 m3
15 Làm lớp đá hộc chèn ống bi ( Không tính máy thi công dưới nước ) 27,781 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công chèn ống buy vữa bê tông đá 1x2 mác 200 5,209 m3
Z IV/ XÂY KÈ:
1 Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè 5,529 100m2
2 Làm lớp đá đệm móng kè đá , loại đá 2x4 44,961 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 136,361 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB30 40,597 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, thoát nước kè 0,16 100m
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa, khe lún 19,17 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng kè 0,437 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,096 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng kè , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,568 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 7,046 m3
AA V/ CỌC TIÊU:
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu 0,06 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤10mm 0,009 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính ≤18mm 0,082 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu vữa bê tông đá 1x2 mác 200 0,225 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 20 cái
6 Sơn cọc tiêu, 6,45 m2
AB VI/ HOÀN TRẢ RÃNH B400:
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg 5 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ,giằng rãnh hiện trạng 0,195 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường rãnh 2,033 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đáy rãnh 0,417 m3
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II ( không tính vật liệu) 1,53 100m
6 Lắp dựng thanh giằng ngang ( không tính vật liệu) 20 m
7 Lắp dựng phên nứa ( không tính vật liệu) 7,5 m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 8,597 1m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 0,718 m3
10 Ván khuôn móng rãnh 0,016 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,718 m3
12 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 3,003 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng rãnh 0,024 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,019 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,265 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 32,089 m2
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 2,976 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,036 100m2
19 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,187 tấn
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,827 m3
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 7 1 cấu kiện
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,021 10 tấn/1km
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 7 1 cấu kiện
24 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 7 1cấu kiện
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,029 100m3
26 Nhổ cọc tre ( không tính vật liệu nhân công, máy nhân hệ số 0.6) 1,53 100m
27 Tháo dỡ thanh ngang, phên nứa ( nhân công nhóm I 3/7) 1 công
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, sân lát gạch hiện trạng 3,6 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 2,4 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 24 m2
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV 0,068 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 0,068 100m3/1km
AC VII/ HOÀN TRẢ TƯỜNG DẬU, SÂN, BỒN CÂY:
1 Tháo dỡ dậu hoa sắt ( không tính vật liệu) 12,953 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, tường dậu, tường bo bồn cây 9,53 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph , bê tông móng cột giằng 1,995 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông lót 4,423 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 6,693 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,033 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV, phá dỡ tường, sân bê tông 0,159 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV 0,159 100m3/1km
9 Ván khuôn bê tông lót móng băng, tường dậu , tường bo bồn cây 0,068 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 2,939 m3
11 Bê tông sân hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 1,5 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,021 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,638 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,085 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,009 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 0,55 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30, tường dậu 1,864 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 3,563 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30, tường dâu hoa sắt 1,282 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 1,223 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,402 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,068 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,046 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,847 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 41,831 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 5,779 m2
29 Ốp gạch thẻ 240x60 tường bo bồn cây2, XM PCB30 7 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 47,61 m2
31 Lắp dựng hoa sắt dậu 12,953 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->