Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng Bổ sung mô hình thực hành, thực nghiệm khu chăn nuôi + nhà trưng bày; Ngoại thất khu vực các nhà thư viện KLF- nhà đa năng; Sửa chữa sân + bặc tam cấp khu giảng đường A; Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ cũ thành nhà khách của phân hiệu; đường kết nối khu vực nhà trưng bày và khu chăn nuôi; bổ sung các hạng mục nhà trông coi; tháo dỡ, lắp dựng nhà để xe đạp, xe máy tại khu vực cổng trường.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 22:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng Bổ sung mô hình thực hành, thực nghiệm khu chăn nuôi + nhà trưng bày; Ngoại thất khu vực các nhà thư viện KLF- nhà đa năng; Sửa chữa sân + bặc tam cấp khu giảng đường A; Cải tạo sửa chữa nhà hiệu bộ cũ thành nhà khách của phân hiệu; đường kết nối khu vực nhà trưng bày và khu chăn nuôi; bổ sung các hạng mục nhà trông coi; tháo dỡ, lắp dựng nhà để xe đạp, xe máy tại khu vực cổng trường. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 22:54:00 đến ngày 2020-12-30 22:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,183,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,756,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu bảy trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỔ SUNG MÔ HÌNH THỰC HÀNH, THỰC NGHIỆM KHU CHĂN NUÔI + KHU NHÀ TRƯNG BÀY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,306 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,203 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,413 | m3 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,308 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,092 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,445 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,947 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,646 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,047 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,137 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,502 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,502 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,258 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,35 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,35 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,415 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,022 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,675 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 28 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,403 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,759 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,372 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | 100m2 |
| 37 | Máng tôn thu nước R600 dày 0.4mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m |
| 38 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Gia công dầm trần tôn bằng thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,982 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dầm trần tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 44 | Lắp dựng trần tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,486 | m3 |
| 46 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,582 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | m2 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bếp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 53 | Lát bèn bếp gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,274 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,385 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Vòi chậu nóng lạnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Vòi rửa chậu Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Ống nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Tê nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Kép TTK D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Ống nhựa PVC D200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 77 | Cút nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Côn nhựa PVC D90-34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Chếch nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Bịt thông hơi nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần bóng compact 18W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Hộp chứa Aptomat từ 2-4 module | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 89 | Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Aptomat loại 1 pha 15Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 94 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 109 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 112 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,182 | m2 |
| 114 | Cút sành D100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 121 | Gia công giá đỡ téc bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 122 | Gia công giá đỡ téc bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,47 | m2 |
| 124 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,262 | m3 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,89 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,228 | m3 |
| 129 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | m3 |
| 130 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,136 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,136 | m2 |
| 132 | Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,987 | m3 |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,323 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 141 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,692 | m3 |
| 142 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,674 | m2 |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,674 | m2 |
| 144 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | m2 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 151 | Gia công lưới chắn rác | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 152 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,645 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,508 | 100m3 |
| 155 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | 100m2 |
| 158 | Bu lông móng M20x500 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | bộ |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 160 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,136 | m3 |
| 161 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,318 | m3 |
| 164 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 167 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 168 | Gia công cột bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 169 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,151 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | tấn |
| 171 | Sản xuất vì kèo thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,573 | m2 |
| 173 | Lắp dựng vì kèo thép thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| 174 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,896 | m2 |
| 176 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 177 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,391 | 100m2 |
| 178 | Lót bạt dứa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | 100m2 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 180 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,47 | m2 |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt loại đèn compact đui xoáy, có chao chụp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 186 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 187 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 1 m3 |
| 188 | Ván khuôn lanh tô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,06 | 1m2 |
| 189 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100kg |
| 190 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100kg |
| 191 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 192 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,656 | m3 |
| 193 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,929 | m2 |
| 194 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 195 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | 1m2 |
| 196 | Vách kính nhôm hệ sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính tôi dày 8mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 197 | Kính cường lực dày 12mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 198 | Bản lề thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 199 | Tay nắm Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 200 | Khóa sàn VPP | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Kẹp góc L VVP | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,592 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 358 | cấu kiện |
| 207 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,337 | m3 |
| 208 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,975 | m3 |
| 210 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,885 | m3 |
| 211 | Đổ đất màu trồng cây | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,471 | m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,24 | m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m3 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,623 | m3 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| 216 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m3 |
| 217 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,159 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 100m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 227 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,067 | m3 |
| 228 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,085 | m3 |
| 229 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,639 | m2 |
| 230 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,639 | m2 |
| 231 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,29 | m2 |
| 232 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,475 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,29 | m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 237 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm( đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,023 | m2 |
| 238 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 239 | Gia công cột bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 240 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 241 | Bu lông D16 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 242 | Gia công vì kèo bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 243 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m2 |
| 244 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 245 | Gia công xà gồ thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 246 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,164 | m2 |
| 247 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 248 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 249 | Máng tôn thu nước R600 dày 0.4mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m |
| 250 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 251 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Rọ chắn rác Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,956 | m3 |
| 254 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,496 | 100m2 |
| 255 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,599 | m2 |
| 256 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 257 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,48 | m2 |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 259 | Vòi chậu nóng lạnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 264 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 267 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 268 | Ống nhựa PPR D50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 269 | Ống nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 270 | Van PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Cút nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 272 | Tê nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 273 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 274 | Kép TTK D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 276 | Ống nhựa PVC D110 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | 100m |
| 278 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 280 | Cút nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 281 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 282 | Tê nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 283 | Côn nhựa PVC D90-34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 284 | Chếch nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 285 | Bịt thông hơi nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 286 | Tê nhựa PVC 110x60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 287 | Cút nhựa PVC D110-90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 289 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 292 | Hộp chứa Aptomat từ 2-4 module | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 293 | Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Aptomat loại 1 pha 15Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 295 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 296 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 297 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 298 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | m3 |
| 300 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 301 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 302 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 303 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 305 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 306 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 307 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 308 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 309 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 313 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 314 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 315 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 316 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 317 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,182 | m2 |
| 318 | Cút sành D100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 319 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 320 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 323 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 324 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 325 | Gia công giá đỡ téc bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 326 | Gia công giá đỡ téc bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 327 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,47 | m2 |
| 328 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 329 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,734 | m3 |
| 330 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | 100m3 |
| 331 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,557 | m3 |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,625 | m3 |
| 333 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | 100m2 |
| 334 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,136 | m3 |
| 335 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 336 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,901 | m3 |
| 337 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,631 | m3 |
| 338 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,588 | m2 |
| 339 | Gia công cột bằng thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 340 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,82 | m2 |
| 341 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | tấn |
| 342 | Gia công khung thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,045 | tấn |
| 343 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,841 | m2 |
| 344 | Lắp dựng khung thép hộp + lưới B40 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,602 | tấn |
| 345 | Lưới thép B40 dây đan 2.7mm ô lưới 50x50 có trọng lượng 1.95kg/1m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.557,758 | kg |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 347 | Gia công khung bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | tấn |
| 348 | Lắp dựng khung thép hộp + lưới B40 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 349 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | 100m2 |
| 350 | Lưới thép B40 dây đan 2.7mm ô lưới 50x50 có trọng lượng 1.95kg/1m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,862 | kg |
| 351 | Bản lề cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 352 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 353 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,646 | m3 |
| 354 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m3 |
| 355 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 356 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 357 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 358 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m3 |
| 359 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 360 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 361 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 362 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 363 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 364 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 365 | Lưới thái màu xanh đen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175,96 | m2 |
| 366 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 367 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 368 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 369 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 370 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 371 | Bu lông móng M20x500 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 372 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 373 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | m3 |
| 374 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 375 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | m3 |
| 376 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 377 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 378 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m3 |
| 379 | Sản xuất cột bằng thép ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 380 | Gia công cột bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 381 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,019 | m2 |
| 382 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 383 | Sản xuất vì kèo thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 384 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 385 | Lắp dựng vì kèo thép thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 386 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 387 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,944 | m2 |
| 388 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 389 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 390 | Lót bạt dứa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 391 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 392 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 393 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 394 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 395 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt loại đèn compact đui xoáy, có chao chụp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 398 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,082 | 100m3 |
| 399 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 400 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,591 | 100m3 |
| 401 | Đào khuôn đường, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | 100m3 |
| 402 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m3 |
| 403 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m3 |
| 404 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m3 |
| 405 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 406 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | 100m2 |
| 407 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 408 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 409 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | 100m3 |
| 410 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | 100m3 |
| 411 | Đệm vữa XM75#, dày 3cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,809 | m3 |
| 412 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 413 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,23 | m3 |
| 414 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,42 | m2 |
| 415 | Láng RTN, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m2 |
| 416 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 417 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m2 |
| 418 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 419 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 420 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,012 | 100m3 |
| 421 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,74 | 100m3 |
| 422 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,901 | 100m3 |
| 423 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,901 | 100m3 |
| 424 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,901 | 100m3 |
| 425 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 426 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 427 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285 | cấu kiện |
| B | NGOẠI THẤT KHU VỰC CÁC NHÀ THƯ VIỆN - NHÀ KLF - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,628 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,763 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,799 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 14 | Lưới thái màu xanh đen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 332,84 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,543 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,037 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,401 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,837 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,474 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,315 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,423 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,732 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,314 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,71 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,71 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,258 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,384 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,908 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 39 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,783 | m2 |
| 40 | Gia công bán kèo bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,541 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,409 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,993 | 100m2 |
| 47 | Máng tôn thu nước R600 dày 0.4mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m |
| 48 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Rọ chắn rác Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Gia công dầm trần tôn bằng thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,027 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dầm trần tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 54 | Lắp dựng trần tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,261 | m3 |
| 56 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,428 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,624 | m2 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan bếp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 63 | Lát bàn bếp gạch LD 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,856 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,532 | m2 |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Vòi chậu nóng lạnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Vòi rửa chậu Inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15L | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Ống nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Đầu nối ren ngoài nhựa PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Kép TTK D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Van PPR D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Ống nhựa PVC D200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D60 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 88 | Cút nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Côn nhựa PVC D90-34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Chếch nhựa PVC D90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Bịt thông hơi nhựa PVC D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 95 | Đèn ốp trần bóng compact 18W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Hộp chứa Aptomat từ 2-4 module | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 100 | Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Aptomat loại 1 pha 15Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 105 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,454 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bể tự hoại, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 123 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,963 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,182 | m2 |
| 125 | Cút sành D100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 132 | Gia công giá đỡ téc bằng thép hình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 133 | Gia công giá đỡ téc bằng thép tấm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,47 | m2 |
| 135 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,285 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,012 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 140 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,192 | m3 |
| 141 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 143 | Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,463 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 152 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,692 | m3 |
| 153 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,674 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,674 | m2 |
| 155 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,538 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | m3 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 162 | Gia công lưới chắn rác | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 163 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 164 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 165 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | m3 |
| 166 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | 100m3 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 171 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,436 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,416 | m2 |
| 173 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 175 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 176 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm + lưới B40 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | tấn |
| 177 | Bản lề cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 178 | Khóa cửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Gia công vì kèo bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 180 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 181 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 183 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,145 | 100m2 |
| 184 | Lưới thép B40 dây đan 2.7mm ô lưới 50x50 có trọng lượng 1.95kg/1m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 233,279 | kg |
| 185 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m3 |
| 186 | Rải bạt dứa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | 100m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,675 | m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | 100m3 |
| 189 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,252 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,955 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,997 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,162 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,597 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | tấn |
| 203 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,526 | m3 |
| 204 | Quét sika chống thấm tường bể | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,65 | m2 |
| 205 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,4 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,84 | m2 |
| 207 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,81 | m2 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 209 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,392 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,228 | 100m2 |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558 | cấu kiện |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | 100m3 |
| 213 | Rải ni lông chống mất nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | 100m2 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m3 |
| 215 | Đá bó vỉa Thanh Hóa 180x200x1000 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 216 | Lắp đặt bó vỉa Thanh Hóa 180x200x1000 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 217 | Lát nền bằng đá xanh băm mặt 400x400x50, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 825 | m2 |
| C | SỬA CHỮA SÂN + BẬC TAM CẤP GIẢNG ĐƯỜNG A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,8 | m3 |
| 2 | Đào xáo xới bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,285 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,027 | m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,068 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,675 | m3 |
| 7 | Đá bó vỉa Thanh Hóa 150x150x800 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 447 | m |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa Thanh Hóa 150x150x800 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 447 | m |
| 9 | Lát nền bằng đá xanh băm mặt 400x400x50, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.095 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,963 | m2 |
| 11 | Lát đá granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,963 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,195 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 566,274 | m2 |
| 14 | Lát đá granit màu xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 567,78 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,903 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,903 | m3 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ THÀNH NHÀ KHÁCH CỦA PHÂN HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,497 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,347 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,499 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,532 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,532 | 1m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,347 | 1m2 |
| 7 | Trần thạch cao (khung xương chìm VTC - Basi, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,442 | m2 |
| 8 | Lắp đặt trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,442 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần thạch cao | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,442 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,442 | 1m2 |
| 11 | Đèn dowlight âm trần 9W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 12 | Aptomat loại 1 pha 20A | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 28x10 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,525 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,525 | m3 |
| E | ĐƯỜNG KẾT NỐI KHU VỰC NHÀ TRƯNG BÀY VÀ KHU CHĂN NUÔI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,765 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,414 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,99 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,99 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,99 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | cấu kiện |
| F | BỔ SUNG CÁC HẠNG MỤC NHÀ TRÔNG COI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,304 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,515 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,373 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,229 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,771 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,573 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,725 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,725 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m3 |
| 14 | Đệm vữa xi măng M100#, dày 10cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,72 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 17 | Thi công túi lọc bằng đá dăm 4x6 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 18 | Ống nhựa PVC D110 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m |
| G | THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY TẠI KHU VỰC CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,262 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,223 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,853 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,854 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Rải bạt dứa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,202 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,015 | m3 |
| 12 | Láng nền nhà xe, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420,152 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo bằng thép ống | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ bằng thép hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,695 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,065 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,065 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,312 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,695 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,047 | 100m2 |
| 22 | Cẩu và vận chuyển thép về vị trí lắp đặt mới | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,202 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,165 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,393 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,785 | m3 |
| 28 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,884 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,884 | m2 |
| 30 | Láng RTN có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m2 |
| H | THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY TẠI KHU VỰC NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,877 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn (30% DT bị hỏng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,578 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,578 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi