Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn BTN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201233905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 21:58:00 đến ngày 2020-12-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,311,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Kênh và đường đoạn 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 888,552 | 100m |
| 2 | Đá dăm 4x6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 238,005 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 592,368 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 359,652 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 243,294 | m3 |
| 6 | Đá dăm 4x6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 74,046 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1.332,828 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 52,9796 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,0873 | Tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4413 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,2684 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 193,2552 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước lưng tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 21,136 | 100m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8454 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 373,31 | m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 18,6655 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,3731 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,1332 | 100m2 |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 165,9156 | m |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 27,6526 | m |
| 21 | Mua thép làm khe co dãn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1.615,7015 | kg |
| 22 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 38,7136 | 10m |
| 23 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 22,1221 | 10m |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 106 | cái |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 11,9113 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 63,0262 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 40,4371 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 27,4458 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,5596 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8664 | 100m3 |
| 31 | Mua đất về đắp | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3.709,8798 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 30,8192 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 30,8192 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 30,8192 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 30,8192 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,56 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1076 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,274 | Tấn |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 12 | Đoạn ống |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 10,125 | 100m |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,6 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,61 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,367 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1134 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1666 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,9564 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,2316 | Tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,7913 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 14 | Đoạn ống |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4752 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,048 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0102 | Tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0056 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Kênh và đường đoạn 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 420,564 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 21,0282 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,6509 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,4844 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 194,3857 | m |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 371,1 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 32,3976 | m |
| 8 | Mua thép khe co khe dãn và khe dọc | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2.769,9964 | kg |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 45,3567 | 10m |
| 10 | Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 25,9181 | 10m |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 74 | cái |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 631,932 | 100m |
| 13 | Đá dăm 4x6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 165,2175 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 421,288 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 255,782 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 202,093 | m3 |
| 17 | Dắm lót 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 62,947 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 947,898 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 36,076 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,1023 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3025 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,8362 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 136,1681 | m2 |
| 24 | Ống thoát nước lưng tường | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 15,036 | 100m |
| 25 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,6014 | 100m2 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 19,3368 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 48,942 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 34,3485 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 37,4475 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,9764 | 100m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,2465 | 100m3 |
| 32 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 13,5834 | 100m3 |
| 33 | Mua đất về đắp | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5.248,8732 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 34,0194 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 34,0194 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 34,0194 | 100m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 34,0194 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 8,32 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3624 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,0553 | tấn |
| C | CỐNG TẠI C0 KÊNH VÀ ĐƯỜNG ĐOẠN 1: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 35,8141 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,0174 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 15,165 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,4605 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 23,6665 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 9,51 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,138 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,386 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,2414 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,4969 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3486 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0982 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1105 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,1576 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,9487 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,6768 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0184 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0209 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,2068 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1274 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0117 | tấn |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,5 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,947 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,5 | m3 |
| 27 | Dăm lót 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,5 | m3 |
| 28 | Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5 | ca |
| 29 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,219 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 11,76 | m2 |
| 31 | ống thép ĐK 80mm mạ kẽm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,6 | m |
| 32 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 111,502 | kg |
| 33 | ống thép ĐK 130mm mạ kẽm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,6 | |
| 34 | Ren chờ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 16 | cái |
| 35 | Bu long M16x150 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 16 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 9,8826 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa van phẳng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8865 | tấn |
| 38 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8865 | tấn |
| 39 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,4 | m |
| 40 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3 | m2 |
| 41 | Vít chìm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 42 | cái |
| 42 | Bu long M40x250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 27,8 | m2 |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4153 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4153 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,73 | m2 |
| 47 | Gia công thang sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1526 | tấn |
| 48 | Lắp sàn thao tác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1526 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,87 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,6183 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1319 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0255 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4 | cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 7,651 | m3 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3826 | 100m2 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0896 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1344 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,9835 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,184 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1967 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,3483 | 100m3 |
| 62 | Mua đất | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 258,313 | m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1858 | 100m3 |
| 64 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,7308 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cống tại C0+8.5m đoạn 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 25,4476 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 17,0595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 20,2259 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,5895 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1801 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,1251 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,2374 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,9502 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,491 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,5354 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0194 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,028 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,06 | m |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,1526 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 19,6996 | m3 |
| 19 | Dăm lót 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 7,9508 | m3 |
| 20 | Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5 | ca |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,1835 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,1084 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0934 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0934 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,76 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Cống tại C14+8.8m đoạn 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 25,4476 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 17,0595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 20,2259 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,5895 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,135 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1801 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,1251 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,2374 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,9502 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,491 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,5354 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0194 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,028 | m2 |
| 16 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,06 | m |
| 17 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,1526 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 19,6996 | m3 |
| 19 | Dăm lót 2x4 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 7,9508 | m3 |
| 20 | Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5 | ca |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,1835 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,1084 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0934 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0934 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,76 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Cống tại C7+9.7m | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 25,3125 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,375 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 18,315 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 19,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 9,339 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1725 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,336 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1761 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,0523 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0955 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1185 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,9789 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,3678 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,6587 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0109 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,096 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1285 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0117 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,21 | m2 |
| 24 | Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3 | ca |
| 25 | Sản xuất cửa van phẳng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8716 | tấn |
| 26 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8716 | tấn |
| 27 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,5 | m |
| 28 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3 | m2 |
| 29 | Vít chìm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 40 | cái |
| 30 | Bu long M40x250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1 | cái |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4071 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4071 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,62 | m2 |
| 34 | Gia công thang sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1472 | tấn |
| 35 | Lắp sàn thao tác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1472 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,57 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1115 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 8,4 | m2 |
| 39 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 111,502 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,19 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa van phẳng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8865 | tấn |
| 42 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8865 | tấn |
| 43 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,4 | m |
| 44 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3 | m2 |
| 45 | Vít chìm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 42 | cái |
| 46 | Bu long M40x250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 27,8 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 2,0516 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,6183 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,1858 | 100m3 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,1858 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cống tại C14+15.5m | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 31,02 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,136 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 20,744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 14,514 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 7,044 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1725 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,608 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,336 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,06 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1872 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8951 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,2546 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0955 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1025 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,9775 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,341 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4821 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0184 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0109 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,096 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1285 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,0117 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3,988 | m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,7925 | m3 |
| 25 | Dăm lót 4x6 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,5975 | m3 |
| 26 | Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 3 | ca |
| 27 | Gia công lan can | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1115 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 8,4 | m2 |
| 29 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 111,502 | kg |
| 30 | Bu long M16x150 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 16 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,19 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa van phẳng | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8716 | tấn |
| 33 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,8716 | tấn |
| 34 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 4,5 | m |
| 35 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,3 | m2 |
| 36 | Vít chìm | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 40 | cái |
| 37 | Bu long M40x250 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1 | cái |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4071 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,4071 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,62 | m2 |
| 41 | Gia công thang sắt | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1472 | tấn |
| 42 | Lắp sàn thao tác | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1472 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 6,57 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 5,1644 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 1,796 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 11,71 | m3 |
| 47 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,5855 | 100m2 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1171 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 0,1757 | 100m3 |
| 50 | Mua đất | Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. | 19,8541 | m3 |
| H | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Vít nâng V3 | 3 | Bộ | |
| 2 | Vít nâng V1 | 3 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi