Gói thầu: Thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261877-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn BTN
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201233905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 21:58:00 đến ngày 2020-12-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,311,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Kênh và đường đoạn 1
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 888,552 100m
2 Đá dăm 4x6  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 238,005 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 592,368 m3
4 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 359,652 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 243,294 m3
6 Đá dăm 4x6  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 74,046 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1.332,828 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 52,9796 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,0873 Tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4413 Tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,2684 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 193,2552 m2
13 Ống thoát nước lưng tường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 21,136 100m
14 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8454 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 373,31 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 18,6655 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,3731 100m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,1332 100m2
19 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 165,9156 m
20 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 27,6526 m
21 Mua thép làm khe co dãn  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1.615,7015 kg
22 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 38,7136 10m
23 Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 22,1221 10m
24 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 106 cái
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 11,9113 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 63,0262 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 40,4371 100m3
28 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 27,4458 100m3
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,5596 100m3
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8664 100m3
31 Mua đất về đắp  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3.709,8798 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 30,8192 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 30,8192 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 30,8192 100m3
35 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 30,8192 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,56 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1076 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,274 Tấn
39 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 12 Đoạn ống
40 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 10,125 100m
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,6 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,61 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,367 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1134 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1666 100m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,9564 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,2316 Tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,7913 100m2
49 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 14 Đoạn ống
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4752 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,048 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0102 Tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0056 100m2
B Hạng mục 2: Kênh và đường đoạn 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 420,564 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 21,0282 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,6509 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,4844 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 194,3857 m
6 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 371,1 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 32,3976 m
8 Mua thép khe co khe dãn và khe dọc  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2.769,9964 kg
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 45,3567 10m
10 Trám khe 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 25,9181 10m
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 74 cái
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 631,932 100m
13 Đá dăm 4x6  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 165,2175 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 421,288 m3
15 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 255,782 m3
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 202,093 m3
17 Dắm lót 2x4  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 62,947 m3
18 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 947,898 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 36,076 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,1023 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3025 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,8362 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 136,1681 m2
24 Ống thoát nước lưng tường  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 15,036 100m
25 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,6014 100m2
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 19,3368 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 48,942 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 34,3485 100m3
29 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 37,4475 100m3
30 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,9764 100m3
31 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,2465 100m3
32 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 13,5834 100m3
33 Mua đất về đắp  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5.248,8732 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 34,0194 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 34,0194 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 34,0194 100m3
37 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 34,0194 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 8,32 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3624 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,0553 tấn
C CỐNG TẠI C0 KÊNH VÀ ĐƯỜNG ĐOẠN 1:
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 35,8141 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,0174 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 15,165 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,4605 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 23,6665 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 9,51 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,138 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,68 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,386 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,06 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,2414 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,4969 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3486 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0982 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1105 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,1576 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,9487 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,6768 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0184 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0209 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,2068 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1274 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0117 tấn
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,5 m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,947 m3
26 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,5 m3
27 Dăm lót 2x4  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,5 m3
28 Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5 ca
29 Gia công lan can  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,219 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 11,76 m2
31 ống thép ĐK 80mm mạ kẽm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,6 m
32 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 111,502 kg
33 ống thép ĐK 130mm mạ kẽm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,6
34 Ren chờ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 16 cái
35 Bu long M16x150  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 16 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 9,8826 m2
37 Sản xuất cửa van phẳng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8865 tấn
38 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn)  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8865 tấn
39 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,4 m
40 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3 m2
41 Vít chìm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 42 cái
42 Bu long M40x250  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1 cái
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 27,8 m2
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4153 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4153 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,73 m2
47 Gia công thang sắt  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1526 tấn
48 Lắp sàn thao tác  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1526 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,87 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,6183 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1319 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0255 100m2
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4 cấu kiện
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 7,651 m3
55 Rải giấy dầu lớp cách ly  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3826 100m2
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0896 100m3
57 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1344 100m3
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,9835 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,184 100m3
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1967 100m3
61 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,3483 100m3
62 Mua đất  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 258,313 m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1858 100m3
64 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,7308 100m3
D Hạng mục 4: Cống tại C0+8.5m đoạn 2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 25,4476 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,393 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 17,0595 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 20,2259 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,5895 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,135 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1801 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,1251 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,2374 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,024 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,9502 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,491 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,5354 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0194 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,028 m2
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,06 m
17 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,1526 m3
18 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 19,6996 m3
19 Dăm lót 2x4  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 7,9508 m3
20 Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5 ca
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,1835 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,1084 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0934 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0934 100m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,76 100m
E Hạng mục 5: Cống tại C14+8.8m đoạn 2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 25,4476 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,393 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 17,0595 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 20,2259 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,5895 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,135 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1801 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,1251 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,2374 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,024 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,9502 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,491 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,5354 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0194 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,028 m2
16 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,06 m
17 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,1526 m3
18 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 19,6996 m3
19 Dăm lót 2x4  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 7,9508 m3
20 Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5 ca
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,1835 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,1084 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0934 100m3
24 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0934 100m3
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,76 100m
F Hạng mục 6: Cống tại C7+9.7m
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 25,3125 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,375 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 18,315 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 19,256 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 9,339 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1725 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,608 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,336 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,06 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1761 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,0523 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3056 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0955 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1185 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,9789 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,3678 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,6587 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0184 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0109 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,096 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1285 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0117 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,21 m2
24 Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3 ca
25 Sản xuất cửa van phẳng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8716 tấn
26 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn)  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8716 tấn
27 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,5 m
28 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3 m2
29 Vít chìm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 40 cái
30 Bu long M40x250  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1 cái
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4071 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4071 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,62 m2
34 Gia công thang sắt  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1472 tấn
35 Lắp sàn thao tác  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1472 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,57 m2
37 Gia công lan can  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1115 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 8,4 m2
39 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 111,502 kg
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,19 m2
41 Sản xuất cửa van phẳng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8865 tấn
42 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn)  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8865 tấn
43 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,4 m
44 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3 m2
45 Vít chìm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 42 cái
46 Bu long M40x250  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1 cái
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 27,8 m2
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 2,0516 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,6183 100m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,1858 100m3
51 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,1858 100m3
G Hạng mục 7: Cống tại C14+15.5m
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 31,02 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,136 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 20,744 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 14,514 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 7,044 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1725 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,608 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,336 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,06 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1872 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8951 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,2546 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0955 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1025 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,9775 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,341 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4821 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0184 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0109 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,096 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1285 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,0117 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3,988 m2
24 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,7925 m3
25 Dăm lót 4x6  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,5975 m3
26 Bơm nước ban đầu: máy bơm 20CV  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 3 ca
27 Gia công lan can  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1115 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 8,4 m2
29 ống thép ĐK 50mm mạ kẽm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 111,502 kg
30 Bu long M16x150  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 16 cái
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,19 m2
32 Sản xuất cửa van phẳng  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8716 tấn
33 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn)  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,8716 tấn
34 Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P45  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 4,5 m
35 Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14mm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,3 m2
36 Vít chìm  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 40 cái
37 Bu long M40x250  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1 cái
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4071 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,4071 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,62 m2
41 Gia công thang sắt  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1472 tấn
42 Lắp sàn thao tác  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1472 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 6,57 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 5,1644 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 1,796 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 11,71 m3
47 Rải giấy dầu lớp cách ly  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,5855 100m2
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1171 100m3
49 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 0,1757 100m3
50 Mua đất  Tập thiết kế bản vẽ thi công; Thuyết minh thiết kế. 19,8541 m3
H Hạng mục: Thiết bị
1 Vít nâng V3 3 Bộ
2 Vít nâng V1 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->