Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201264935-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201264931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã; ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 23 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-20 19:01:00 đến ngày 2020-12-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,842,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Mặt đường lớp trên bằng BTNC 19 dày TB 5cm Theo yêu cầu của HSTK 9.424,38 m2
2 Mặt đường lớp dưới BTXM M300 dày 20cm Theo yêu cầu của HSTK 217,157 m3
3 Lớp giấy dầu chống thấm Theo yêu cầu của HSTK 681,47 m2
4 Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Theo yêu cầu của HSTK 90,576 m3
5 Ván khuôn Theo yêu cầu của HSTK 97,707 m2
6 Thép D25 khe dọc, khe ngang Theo yêu cầu của HSTK 388,4187 kg
7 Thép D14 khe dọc, khe ngang Theo yêu cầu của HSTK 111,6574 kg
8 Dây đay tẩm nhựa khe dọc, khe ngang Theo yêu cầu của HSTK 0,0021 m3
9 Quét nhựa khe dọc, khe ngang Theo yêu cầu của HSTK 1,2478 m2
10 Quấn nilon khe dọc, khe ngang Theo yêu cầu của HSTK 4,948 m2
11 Chiều dài cắt khe Theo yêu cầu của HSTK 265,61 m
12 Gỗ chèn khe Theo yêu cầu của HSTK 0,032 m3
13 Ma tít khe dọc, khe ngang Theo yêu cầu của HSTK 0,1094 m3
14 Ống nhựa PVC D50 khe dọc, khe ngang Theo yêu cầu của HSTK 3,6 m
15 Bù vênh bằng BTNC 19 dày TB 3,21cm Theo yêu cầu của HSTK 7.877,51 m2
16 Bù vênh lớp móng bằng cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu của HSTK 150,96 m3
17 Tưới nhựa dính bám, nhựa RC70, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Theo yêu cầu của HSTK 9.424,38 m2
18 Đắp phụ lề bằng đất tận dụng đầm K90 Theo yêu cầu của HSTK 50,4483 m3
19 Đắp phụ lề bằng đất đá hỗn hợp đầm K90 Theo yêu cầu của HSTK 205,469 m3
B TUYẾN KÊNH
1 Nạo vét lòng kênh trung bình dày 30cm Theo yêu cầu của HSTK 121,551 m3
2 Đào khuôn kênh, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 12,7 m3
3 Phá dỡ tường kênh và tường rào Theo yêu cầu của HSTK 92,98 m3
4 Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 92,98 m3
5 Đào đất hữu cơ Theo yêu cầu của HSTK 62,39 m3
6 Phá lớp vữa trát cũ Theo yêu cầu của HSTK 1.165,7063 m2
7 Tường kênh xây gạch không nung VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 97,081 m3
8 Trát tường kênh trên và trát lòng kênh VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 1.468,8846 m2
9 Bê tông M250 Tấm đan KT 100x90x15 Theo yêu cầu của HSTK 49,14 m3
10 Ván khuôn Tấm đan KT 100x90x15 Theo yêu cầu của HSTK 200,07 m2
11 Thép tròn D6 Tấm đan KT 100x90x15 Theo yêu cầu của HSTK 1.172,34 kg
12 Thép tròn D8 Tấm đan KT 100x90x15 Theo yêu cầu của HSTK 782,73 kg
13 Thép tròn D12 Tấm đan KT 100x90x15 Theo yêu cầu của HSTK 716,04 kg
14 Thép tròn D14 Tấm đan KT 100x90x15 Theo yêu cầu của HSTK 2.418,39 kg
15 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg Theo yêu cầu của HSTK 351 cái
16 Bê tông M250 Tấm đan KT 100x110x15 Theo yêu cầu của HSTK 39,95 m3
17 Ván khuôn Tấm đan KT 100x110x15 Theo yêu cầu của HSTK 148,05 m2
18 Thép tròn D6 Tấm đan KT 100x110x15 Theo yêu cầu của HSTK 897,7 kg
19 Thép tròn D8 Tấm đan KT 100x110x15 Theo yêu cầu của HSTK 634,5 kg
20 Thép tròn D12 Tấm đan KT 100x110x15 Theo yêu cầu của HSTK 479,4 kg
21 Thép tròn D14 Tấm đan KT 100x110x15 Theo yêu cầu của HSTK 1.959,9 kg
22 Lắp đặt tấm đan trọng lượng >50kg Theo yêu cầu của HSTK 235 cái
23 Bê tông M200 mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 88,101 m3
24 Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 740,0484 m2
25 Thép tròn trơn D6 mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 681,3144 kg
26 Thép có gờ D10 mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 2.901,4596 kg
27 Thép có gờ D14 mũ mố Theo yêu cầu của HSTK 540,3528 kg
28 Đá mạt lót gia cố lề Theo yêu cầu của HSTK 80,04 m3
29 Bê tông M300 gia cố lề Theo yêu cầu của HSTK 46,18 m3
30 Trám vá tường kênh bằng gạch không nung VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 2,31 m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Vạch sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu của HSTK 21,52 m2
2 Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy Theo yêu cầu của HSTK 85,033 m2
3 Đèn chớp vàng tín hiệu giao thông Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
4 Đào đất móng cột Theo yêu cầu của HSTK 2,16 m3
5 Bê tông M250 móng cột Theo yêu cầu của HSTK 2,16 m3
6 Lắp đặt tường hộ lan mềm Theo yêu cầu của HSTK 90 m
7 Đào đất hố móng chôn cột hộ lan Theo yêu cầu của HSTK 5,832 m3
8 Bê tông móng cột M200 đá 2x4 Theo yêu cầu của HSTK 5,292 m3
9 Vận chuyển đất đá hỗn hợp ra bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 209,9306 m3
10 Vận chuyển bùn kênh ra bãi thải Theo yêu cầu của HSTK 121,551 m3
D TƯỜNG RÀO + GỜ CHẮN BÁNH
1 Gạch không nung xây tường rào VXM M75 Theo yêu cầu của HSTK 29,18 m3
2 Móng đá hộc xây VXM M100 Theo yêu cầu của HSTK 29,84 m3
3 Bê tông M200 giằng móng Theo yêu cầu của HSTK 3,13 m3
4 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu của HSTK 28,418 m2
5 Thép tròn D<=10 giằng móng Theo yêu cầu của HSTK 218,82 kg
6 Trát tường rào VXM M75 dày 1,5cm Theo yêu cầu của HSTK 534,7864 m2
7 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo yêu cầu của HSTK 116,3717 m3
8 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất đào tận dụng Theo yêu cầu của HSTK 71,7554 m3
9 Đá dăm đệm Theo yêu cầu của HSTK 8,8096 m3
10 Bê tông M200 gờ chắn bánh Theo yêu cầu của HSTK 11,45 m3
11 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo yêu cầu của HSTK 139,69 m2
12 Sơn trắng - đỏ Theo yêu cầu của HSTK 116,79 m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Bê tông M150 đá 1x2 đế cột Theo yêu cầu của HSTK 0,54 m3
2 Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa Theo yêu cầu của HSTK 0,2594 m3
3 Ván khuôn bê tông đế Theo yêu cầu của HSTK 8,6 m2
4 Ống nhựa D80 Theo yêu cầu của HSTK 51,6 m
5 Dây PVC Theo yêu cầu của HSTK 220 m
6 Đèn báo hiệu (đèn xoay thi công) Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
7 Biển báo tam giác Theo yêu cầu của HSTK 6 biển
8 Áo phản quang Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
9 Cờ hiệu nheo tam giác Theo yêu cầu của HSTK 129 cái
10 Người điều khiển giao thông Theo yêu cầu của HSTK 30 công
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục của gói thầu 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->