Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263059-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201260635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã ( từ nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 14:35:00 đến ngày 2020-12-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,090,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG CÁP NGẦM 35 KV
1 Cột BTLT 16 (PC.I-16-13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
3 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 tấn
4 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,02 kg
5 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cột BTLT 20 (PC.I-20-13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
8 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 tấn
9 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,88 kg
10 Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0729 tấn
11 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,86 kg
12 Bulol mạ kẽm 20x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Bulol mạ kẽm 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,044 kg
16 Bulol mạ kẽm 20x620 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Bulol mạ kẽm 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,38 kg
20 Bolol mạ kẽm 20x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Bulol mạ kẽm 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
23 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,85 kg
24 Bolol mạ kẽm 20x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Bulol mạ kẽm 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
27 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 kg
28 Bolol mạ kẽm 20x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Bulol mạ kẽm 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
31 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 kg
32 Bolol mạ kẽm 20x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,16 kg
35 Bolol mạ kẽm M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Bulol mạ kẽm M16x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7 kg
39 Bolol mạ kẽm M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Bulol mạ kẽm M16x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,36 kg
43 Bolol mạ kẽm M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Bulol mạ kẽm M14x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Bolol mạ kẽm M10x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,74 kg
48 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 tấn
49 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,88 kg
50 Bolol mạ kẽm 14x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Bulol mạ kẽm 14x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 kg
54 Bolol mạ kẽm 14x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Bulol mạ kẽm 14x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2272 m3
58 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2644 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 100m3
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1746 tấn
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 100m3
71 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 kg
72 Bulol mạ kẽm 16x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Dây M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cọc
76 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3462 100kg
77 Chuỗi néo đơn 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
78 Chuỗi néo kép 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
79 Lắp đặt cách điện polymer/compusit/silicon trung thế và hạ thế. Cột tròn, lắp trên cột 15-22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
80 Sứ đứng 45kV+ ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 quả
81 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 sứ
82 Kéo dải dây AC95 - tận dụng lại dây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 1 km dây
83 Dây AC95/16-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
84 Kéo rải căng dây ACSR <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2738 1 km dây
85 Ghíp AC25-95 -3 bulol Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
86 Cooliê ôm cáp lên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
87 Biển tên cột, tên cầu dao, tên cáp ngầm, an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
88 Khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-3x150mm2 - 40,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
90 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 18kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
91 Đầu cáp co nguội ngoài trời 3x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
93 Ống nhựa HDPE 195/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
94 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
95 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m2
96 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m2
97 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
98 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
99 Đào đất dặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,568 m3
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7657 100m3
101 ống thép qua đường D219,1x 4,78 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
102 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
103 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
104 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
105 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
106 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
107 Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,571 m3
108 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m2
111 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2219 tấn
112 Cọc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Ca xe chở cột loại xe chở 10 Tấn (vận chuyển cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca xe
114 Ca xe vận chuyển xà, xứ, vật liệu.....(ca xe 5 tấn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca xe
115 Hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 12m. Hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cột
116 Hạ xà. Trọng lượng xà 75kg. (X2L-6Đ và X2-6Đ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Tháo hạ xà loại X1-3Đ (50kg). Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
118 Hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10 sứ
119 Hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 1km dây
B MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao liên động: CDLD 35kV-630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Chống sét van CSV 48kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 3 pha
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->