Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công mở rộng đấu nối với nhà nước Đạ Tẻh cấp cho xã Mỹ Đức, Hà Đông, Triệu Hải, Quốc Oai và vùng phụ cận.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257785-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công mở rộng đấu nối với nhà nước Đạ Tẻh cấp cho xã Mỹ Đức, Hà Đông, Triệu Hải, Quốc Oai và vùng phụ cận.
Số hiệu KHLCNT 20201244765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn WB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 11:16:00 đến ngày 2020-12-31 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,394,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1 Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,415 100 m3
2 Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 891,634 m3
3 Đắp đất đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,332 100 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,602 m3
5 Bê tông nền hoàn trả vữa Mác 250 đá 1x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,602 m3
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D160mm, dày 7,7mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,993 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D140mm, dày 6,7mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,843 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, D110mm, dày 6,6mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,385 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90mm, dày 5,4mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,199 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm, dày 3mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,695 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D40mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,425 100 m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D168mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100 m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D140mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100 m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D110mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D90mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100 m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60mm dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D42mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100 m
13 Lắp đặt Bu thép BE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt Bu thép BE, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Bu thép BE, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt bích thép đặc D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
17 Lắp đặt bích thép đặc D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
18 Lắp đặt bích thép đặc D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp
19 Lắp đặt bích thép, rỗng D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cặp
20 Lắp đặt bích thép, rỗng D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
21 Lắp đặt bích thép rỗng D140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cặp
22 Lắp đặt bích thép rỗng D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp
23 Lắp đặt bích thép rỗng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp
24 Lắp đặt co STK, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt co STK, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt co STK, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt co STK, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt co STK, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
29 Lắp đặt co STK, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt co nhựa HDPE đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
34 Lắp đặt côn giảm HDPE D160-140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt côn giảm HDPE D140-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt côn giảm HDPE D140-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn giảm HDPE D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn giảm HDPE D110-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn giảm HDPE D90-63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Lắp đặt khâu nối ren HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
45 Lắp đặt khâu nối ren HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt măng sông STK, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt măng sông STK, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt măng sông STK, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt tê giảm HDPE 110-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt tê giảm HDPE 90-63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
51 Lắp đặt tê HDPE 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt tê HDPE 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt tê HDPE 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt tê HDPE 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt tê HDPE 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
58 Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
59 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 cái
60 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
61 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C HỐ VAN ĐIỀU TIẾT
1 Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
3 Bê tông hố van vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D90mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D110mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100 m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D140mm dày 4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100 m
11 Lắp đặt bích thép rỗng D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp
12 Lắp đặt bích thép rỗng D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
13 Lắp đặt bích thép, rỗng D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
14 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Hàn nối mặt bích nhựa HDPE đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt van gang nối bích BB D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van gang nối bích BB D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van gang nối bích BB D160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cung cấp lắp đặt ổ khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D HỐ VAN XẢ CẶN
1 Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,625 m3
3 Bê tông hố van vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,413 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 tấn
8 Lắp đặt van nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt van nhựa D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
11 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D90mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D63mm, 90độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Cung cấp lắp đặt ổ khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
E HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
2 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m3
3 Bê tông hố van vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100 m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cấu kiện thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
8 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống D140-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống D90-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống D63-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt van xả khí, van thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt van STK, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D27mm, dày 1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
14 Cung cấp lắp đặt ổ khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
F ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1 Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m3
2 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống D63-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống D40-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 cái
4 Lắp đặt van PE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25mm, dày 2,0mm, PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 cái
7 Lắp đặt van góc, van ren đồng D27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15mm cấp B (ISO 4064 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
9 Lắp đặt côn ren STK D27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
10 Đuôi đồng hồ D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
11 Lắp đặt khâu nối đồng hồ 110-165 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
12 Lắp đặt nối ren ngoài D25-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 100 m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ren trong, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
16 Lắp đặt vòi đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
17 Hộp bảo vệ đồng hồ bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 cái
18 Bê tông cố định ống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
19 Đắp đất đường ống đấu nối vào hộ dân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,976 m3
G KHOAN BĂNG ĐƯỜNG
1 Đắp đất móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,05 m3
2 Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,05 m3
3 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, D150-200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->