Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 11:03:00 đến ngày 2021-01-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,334,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 347,516 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,3426 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu tường, dày >35cm, Gạch cổ khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7486 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2376 | m3 |
| 5 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9023 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3087 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,0996 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1575 | 100m3 |
| 11 | Tháo lắp đi lại dây điện, gông bó các hiện vật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | công |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7299 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3109 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5146 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1237 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, gỗ ốp máng nước inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,04 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bức võng, cửa võng và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8628 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7299 | m3 |
| 21 | Lắp dựng máng nước inox 304, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung loại xây để mộc bắt mạch KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7555 | m3 |
| 23 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,1 | m2 |
| 24 | Gạch gốm lắp các ô thoáng, KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | viên |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,0996 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,0996 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng bậc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2333 | m3 |
| 29 | Xây móng bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8318 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8743 | m3 |
| 31 | Đục hạt gạo mặt bậc và cổ bậc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,7126 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57 | 1cấu kiện |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái ngói tận dụng 50% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,758 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp ngói mới 50% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,758 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, kìm nóc, rồng chầu nhật, nghê trên bờ mái loại đắp vữa, những chi tiết đã bị rụng rời, tính 30% | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | hiện vật |
| 36 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m |
| 37 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bình |
| 38 | Bình chữa cháy khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bình |
| 39 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| B | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý tường, phần nền, mái công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 816,5772 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi