Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262605-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 23:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 23:51:00 đến ngày 2020-12-28 23:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,156,515,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1 Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng thủ công 10% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.043,091 m3
2 Đào nền+ đào khuôn+ đào rãnh đất+ đào gia cố lề, đất C3 bằng máy 90% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,8782 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( 10% ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,033 100m3
4 Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy 90% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2969 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,9792 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,9792 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,29 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0829 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0829 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 463,74 m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,3732 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.242,65 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,042 100m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m3
15 Bê tông bệ móng cọc tiêu, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
16 Bê tông cọc tiêu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m3
17 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1229 tấn
18 Ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3533 100m2
19 Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,24 m2
20 Sơn phản quang cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m2
21 Lăp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 cái
22 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,752 m3
26 Biển tròn phản quang đường kính 900mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
27 Cột biển báo đường kính 88.3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,8 m
28 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,943 m3
30 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4649 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2943 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2943 100m3
33 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 829,43 m3
34 Đào móng rãnh, đất C3 bằng thủ công 10% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 292,411 m3
35 Đào móng rãnh, đất C3 bằng máy 90% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,317 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,621 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6201 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6201 100m3
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,31 m3
40 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7136 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 174,45 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 279,11 m3
43 Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.268,68 m2
44 Ván khuôn giằng rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9503 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0949 tấn
46 Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,91 m3
47 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4275 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,1694 tấn
49 Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,32 m3
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.320 cấu kiện
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,12 m3
52 Bê tông móng M150#, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,68 m3
53 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6102 100m2
54 Xây mương gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,66 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,15 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,27 m3
57 Ván khuôn giằng chống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9326 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5475 tấn
59 Đào móng kè bằng thủ công 10% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,019 m3
60 Đào móng kè bằng máy 90% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9017 100m3
61 Đắp trả K= 0,95 bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5538 100m3
62 Lớp móng đá dăm đệm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,9 m3
63 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 411,41 m3
64 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dầy <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 411,33 m3
65 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,36 m2
66 Ống PVC D50 thoát nước thân kè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 m
67 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2304 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,28 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7839 100m2
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4481 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4481 100m3
72 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m3
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,07 m3
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m3
75 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,789 m3
76 Đào đất móng cống, bằng máy 90% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,671 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9737 100m3
78 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8893 100m3
79 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,4025 100m
80 Bơm nước thi công, máy động cơ điện loại P=2,0kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cấu kiện
82 Mua cống D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
83 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,48 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 98,19 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,97 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,43 m3
87 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,18 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5905 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0564 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0046 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6136 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4439 tấn
93 Đá hộc xếp khan gia cố sân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,84 m3
94 Phá bờ vây thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8893 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1052 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1052 100m3
99 Xúc đá tảng, cục bê tông, đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1837 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1837 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1837 100m3
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m3
103 Bê tông bệ móng cọc tiêu, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
104 Bê tông cọc tiêu, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
105 Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0154 tấn
106 Ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0442 100m2
107 Sơn trắng cọc tiêu ( 2 lớp ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m2
108 Sơn phản quang cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m2
109 Lăp đặt cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
110 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,612 m3
111 Đào đất móng cống, bằng máy 90% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7451 100m3
112 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0625 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,44 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,27 m3
115 Đá hộc xếp khan gia cố sân cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7844 100m2
117 Cốt thép tấm bản + xà mũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7773 tấn
118 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9145 100m2
119 Bê tông tấm bản M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,61 m3
120 Bê tông xà mũ cống M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,128 m3
121 Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,647 100m2
122 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga cống, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,67 m3
123 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 233,49 m2
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 cấu kiện
125 Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4283 100m3
126 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7329 100m3
127 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7329 100m3
128 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,61 m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2061 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2061 100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1 Còi đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
2 Gậy chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 cọc
4 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.200 m
5 Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
6 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Cột biển báo loại D88.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
8 Đèn cảnh báo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
9 Nhân công phân luồng giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 công
10 Hệ thống chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->