Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã nguồn thu tiền sử dụng đất. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 11:12:00 đến ngày 2020-12-31 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,828,224,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V - E-HSMT | 15 | bụi |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 37,725 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 105,25 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 3,395 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 3,773 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,053 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E-HSMT | 15,844 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 13,691 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 23,808 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp K90 | Chương V - E-HSMT | 2.618,924 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 1,318 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 47,63 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 301,11 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E-HSMT | 175,53 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 175,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - E-HSMT | 175,53 | m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,901 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 18,01 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 120,06 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 44,4 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 118,4 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezzarro kt 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.480 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V - E-HSMT | 1,522 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E-HSMT | 17,23 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 93,34 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 521 | cái |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 187,024 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 16,832 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 6,045 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 12,657 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 12,657 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 69,74 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 4,806 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E-HSMT | 21,475 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 681,53 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - E-HSMT | 21,675 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 41,356 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 631,5 | m3 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V - E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,238 | 100m |
| 46 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - E-HSMT | 18,15 | m |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 1,392 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 79,92 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Chương V - E-HSMT | 3,059 | tấn |
| 54 | Chụp inox D80mm | Chương V - E-HSMT | 182 | cái |
| 55 | Chụp vuông inox D60mm | Chương V - E-HSMT | 273 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 269,5 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 207,435 | m2 |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 49,96 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đắp K90 | Chương V - E-HSMT | 58,08 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Biển phản quang | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - E-HSMT | 63,14 | m3 |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 31,412 | m3 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,827 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,616 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,156 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,156 | 100m3 |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 9,61 | m3 |
| 77 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - E-HSMT | 4,811 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 10,953 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E-HSMT | 89,54 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Chương V - E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 81 | Côn121g tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 83 | Chét khe nối bằng matit asphalt | Chương V - E-HSMT | 2 | vị trí |
| 84 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V - E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt hố ga, đường kính <= 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E-HSMT | 3,09 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 350 | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân tiêu năng | Chương V - E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ``ng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 22,721 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 2,045 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 103 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - E-HSMT | 39,83 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,149 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 59,75 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 101,06 | m3 |
| 107 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E-HSMT | 3,064 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,835 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - E-HSMT | 2,041 | tấn |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 18,69 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 459,38 | m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - E-HSMT | 1,823 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - E-HSMT | 6,742 | tấn |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 37,53 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 383 | cái |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 117 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 119 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 64,13 | m2 |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông vỉa vát, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép vỉa vát, đường kính <= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép vỉa vát, đường kính <= 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn vỉa vát | Chương V - E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, vỉa vát | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 140 | Lưới chắn rác composite 72kg | Chương V - E-HSMT | 15 | bộ |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 143 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| B | TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 64,841 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E-HSMT | 6,042 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 4,717 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,669 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K90 | Chương V - E-HSMT | 293,579 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 0,686 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 30,79 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 55,354 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 4,982 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 4,91 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 4,91 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - E-HSMT | 7,091 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 231 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - E-HSMT | 5,6 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 11,66 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 168 | m3 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V - E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 27 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - E-HSMT | 8,55 | m |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 23,31 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 23,31 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Chương V - E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 35 | Chụp inox D80mm | Chương V - E-HSMT | 52 | cái |
| 36 | Chụp vuông inox D60mm | Chương V - E-HSMT | 76 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 77 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 59,267 | m2 |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V - E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,933 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 6,04 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 49,96 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 47 | Mua đất đắp K90 | Chương V - E-HSMT | 58,08 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi