Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 15:33:00 đến ngày 2020-12-28 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,651,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kiên cố hóa tuyến kênh tưới Đồng Hiền đi Đồng Chớp dài 1129,07m | |||
| 1 | Bóc bỏ tấm lát bờ kênh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1816 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tấm lát ra bãi thải trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1816 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tấm lát ra bãi thải 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1816 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,345 | m3 |
| 5 | Đào bóc phong hóa bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1856 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,669 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải 2km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,669 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương bằng thủ công-đất cấp II ( 5%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,205 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy -đất cấp II ( 95%KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,359 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 132,81 | m3 |
| 11 | Lớp ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.328,1 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5201 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 199,22 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 389,58 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,38 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.324,18 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9954 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2179 | tấn |
| 19 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,42 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thanh giằng trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 553 | cái |
| 21 | Mua đất đá thải đắp kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.291,3 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,2913 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,6217 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,961 | 100m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,961 | 100m3 |
| B | Cống qua đường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,347 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,44 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1446 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0734 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| C | Sửa chữa đập Yên Cư | |||
| 1 | Mua đất đá thải đắp đê quay xanh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công-đất cấp II (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2095 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy -đất cấp II (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2298 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sân thượng lưu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân thượng lưu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0491 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đập, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 8 | Bê tông sân tiêu năng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0434 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường tiêu năng M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2024 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đổ bù đập M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 13 | Ni lon tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,93 | m2 |
| 14 | Đào phá đất bờ vây đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi