Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261179-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201217437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 10:51:00 đến ngày 2020-12-26 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG KÊNH T2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 11,053 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 2,211 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,436 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,934 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,267 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 8,421 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 9,011 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 9,011 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 9,011 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,202 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 108 bộ
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 77 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,023 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 25,38 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 453 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,183 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 9,135 100M3
26 Pha dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực THEO E.HSMT 25,755 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
B CỐNG 8T – 1.1
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,465 Tấn
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
11 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,014 100M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 5,975 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 4,475 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 4,475 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 4,475 100M3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) THEO E.HSMT 1,792 100m3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,205 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 68 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,021 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 25,74 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 450 cây
C CỐNG 8T – 1.2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,465 Tấn
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
11 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,012 100M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 6,397 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 4,792 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 4,792 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 4,792 100M3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) THEO E.HSMT 1,919 100m3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,205 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 77 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,023 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 25,74 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 450 cây
D CỐNG 8T – 2.1
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,465 Tấn
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
11 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,019 100M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 5,576 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 4,176 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 4,176 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 4,176 100M3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) THEO E.HSMT 1,673 100m3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,181 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 90 bộ
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 72 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,022 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m THEO E.HSMT 22,68 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 397 cây
24 Pha dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực THEO E.HSMT 10,872 M3
E CỐNG 8T – 2.2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,465 Tấn
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
11 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,023 100M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 5,888 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 4,41 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 4,41 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 4,41 100M3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) THEO E.HSMT 1,766 100m3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,205 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 60 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,019 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 28,38 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 497 cây
F CỐNG 8T – 3.1
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,465 Tấn
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
11 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,025 100M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 4,408 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 3,301 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 3,301 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 3,301 100M3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) THEO E.HSMT 1,322 100m3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,205 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 11,6 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 361 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,018 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 8,7 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 152 cây
G CỐNG 8T – 3.2
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 5,526 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 1,105 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,218 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,465 Tấn
8 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 5 công
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,063 M3
11 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,063 M3
12 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,02 100M3
13 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 5,351 100M3
14 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 4,008 100M3
15 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km THEO E.HSMT 4,008 100M3
16 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 4,008 100M3
17 Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) THEO E.HSMT 1,605 100m3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,205 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 102 bộ
20 Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 11,6 100M
21 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 361 cây
22 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,018 Tấn
23 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 8,7 100M
24 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 152 cây
H CỐNG KÊNH T4
1 Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm THEO E.HSMT 1 100M2
2 San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống THEO E.HSMT 3 công
3 Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu THEO E.HSMT 68 M2
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 THEO E.HSMT 11,053 M3
5 Coffa thép THEO E.HSMT 2,211 100M2
6 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm THEO E.HSMT 0,436 Tấn
7 SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm THEO E.HSMT 0,934 Tấn
8 Mua thép tấm dày 10mm THEO E.HSMT 15,7 kg
9 Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) THEO E.HSMT 10 công
10 Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) THEO E.HSMT 20 công
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống THEO E.HSMT 0,126 M3
12 Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan THEO E.HSMT 0,126 M3
13 Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 0,093 100M3
14 Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 THEO E.HSMT 10,487 100M3
15 Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) THEO E.HSMT 11,221 100M3
16 Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km THEO E.HSMT 11,221 100M3
17 Đào xúc đất từ xà lan lên bờ THEO E.HSMT 11,221 100M3
18 Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường THEO E.HSMT 0,233 Tấn
19 Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm THEO E.HSMT 108 bộ
20 Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m THEO E.HSMT 77 cây
21 Thép buộc Đk 06 mm THEO E.HSMT 0,021 Tấn
22 Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) THEO E.HSMT 31,98 100M
23 Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m THEO E.HSMT 568 cây
24 Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 THEO E.HSMT 0,151 100M3
25 Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 THEO E.HSMT 7,56 100M3
26 Pha dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực THEO E.HSMT 9,284 M3
27 Nhân công sản xuất cửa gỗ THEO E.HSMT 1 công
28 Mua Gỗ sao THEO E.HSMT 0,306 m3
29 Mua Bu long inox 14x50 THEO E.HSMT 4 bộ
30 Mua đinh vít 10cm THEO E.HSMT 1 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->