Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201217437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 10:51:00 đến ngày 2020-12-26 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG KÊNH T2 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 11,053 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 2,211 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,436 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,934 | Tấn |
| 8 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 12 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 13 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,267 | 100M3 |
| 14 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 8,421 | 100M3 |
| 15 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 9,011 | 100M3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 9,011 | 100M3 |
| 17 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 9,011 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,202 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 108 | bộ |
| 20 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 77 | cây |
| 21 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,023 | Tấn |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 25,38 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 453 | cây |
| 24 | Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 | THEO E.HSMT | 0,183 | 100M3 |
| 25 | Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 | THEO E.HSMT | 9,135 | 100M3 |
| 26 | Pha dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | THEO E.HSMT | 25,755 | M3 |
| 27 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 28 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 29 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
| B | CỐNG 8T – 1.1 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,465 | Tấn |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 5 | công |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 11 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 12 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,014 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 5,975 | 100M3 |
| 14 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 4,475 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km | THEO E.HSMT | 4,475 | 100M3 |
| 16 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 4,475 | 100M3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) | THEO E.HSMT | 1,792 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,205 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 102 | bộ |
| 20 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 68 | cây |
| 21 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,021 | Tấn |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 25,74 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 450 | cây |
| C | CỐNG 8T – 1.2 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,465 | Tấn |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 5 | công |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 11 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 12 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,012 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 6,397 | 100M3 |
| 14 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 4,792 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km | THEO E.HSMT | 4,792 | 100M3 |
| 16 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 4,792 | 100M3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) | THEO E.HSMT | 1,919 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,205 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 102 | bộ |
| 20 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 77 | cây |
| 21 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,023 | Tấn |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 25,74 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 450 | cây |
| D | CỐNG 8T – 2.1 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,465 | Tấn |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 5 | công |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 11 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 12 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,019 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 5,576 | 100M3 |
| 14 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 4,176 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km | THEO E.HSMT | 4,176 | 100M3 |
| 16 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 4,176 | 100M3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) | THEO E.HSMT | 1,673 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,181 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 90 | bộ |
| 20 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 72 | cây |
| 21 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,022 | Tấn |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m | THEO E.HSMT | 22,68 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 397 | cây |
| 24 | Pha dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | THEO E.HSMT | 10,872 | M3 |
| E | CỐNG 8T – 2.2 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,465 | Tấn |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 5 | công |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 11 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 12 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,023 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 5,888 | 100M3 |
| 14 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 4,41 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km | THEO E.HSMT | 4,41 | 100M3 |
| 16 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 4,41 | 100M3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) | THEO E.HSMT | 1,766 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,205 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 102 | bộ |
| 20 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 60 | cây |
| 21 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,019 | Tấn |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 28,38 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 497 | cây |
| F | CỐNG 8T – 3.1 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,465 | Tấn |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 5 | công |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 11 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 12 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,025 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 4,408 | 100M3 |
| 14 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 3,301 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km | THEO E.HSMT | 3,301 | 100M3 |
| 16 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 3,301 | 100M3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) | THEO E.HSMT | 1,322 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,205 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 102 | bộ |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 11,6 | 100M |
| 21 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 361 | cây |
| 22 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,018 | Tấn |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 8,7 | 100M |
| 24 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 152 | cây |
| G | CỐNG 8T – 3.2 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 5,526 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 1,105 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,218 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,465 | Tấn |
| 8 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 5 | công |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 11 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,063 | M3 |
| 12 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,02 | 100M3 |
| 13 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 5,351 | 100M3 |
| 14 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 4,008 | 100M3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 0,5km | THEO E.HSMT | 4,008 | 100M3 |
| 16 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 4,008 | 100M3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ xà lan lên (cự ly bơm ≤ 0,5km) | THEO E.HSMT | 1,605 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,205 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 102 | bộ |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố 2 bên mang cống bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 11,6 | 100M |
| 21 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 361 | cây |
| 22 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,018 | Tấn |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 8,7 | 100M |
| 24 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 152 | cây |
| H | CỐNG KÊNH T4 | |||
| 1 | Phát hoang cây tạp bằng máy, Đk ≤ 30cm | THEO E.HSMT | 1 | 100M2 |
| 2 | San sửa tạo mặt bằng đúc ống cống | THEO E.HSMT | 3 | công |
| 3 | Láng nền vữa xi măng mác 100, dày 3cm, không đánh màu | THEO E.HSMT | 68 | M2 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | THEO E.HSMT | 11,053 | M3 |
| 5 | Coffa thép | THEO E.HSMT | 2,211 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 08 mm | THEO E.HSMT | 0,436 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép ống cống, Đk 16 mm | THEO E.HSMT | 0,934 | Tấn |
| 8 | Mua thép tấm dày 10mm | THEO E.HSMT | 15,7 | kg |
| 9 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lai dắt cống) | THEO E.HSMT | 10 | công |
| 10 | Nhân công bậc 3,0/7 (Lắp đặt ống cống) | THEO E.HSMT | 20 | công |
| 11 | Xây gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng mác 75 bịt 2 đầu ống cống | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 12 | Phá dỡ gạch thẻ bịt đầu cống bằng máy khoan | THEO E.HSMT | 0,126 | M3 |
| 13 | Đào đất trong phạm vi đặt cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 0,093 | 100M3 |
| 14 | Đắp đất lấp ống cống bằng máy, K= 0,85 | THEO E.HSMT | 10,487 | 100M3 |
| 15 | Đào khai thác đất đủ để đắp cống bằng MĐ gầu 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy, ĐC1 (ĐGM*1,15) | THEO E.HSMT | 11,221 | 100M3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào kênh bằng xà lan cự ly ≤ 1,0km | THEO E.HSMT | 11,221 | 100M3 |
| 17 | Đào xúc đất từ xà lan lên bờ | THEO E.HSMT | 11,221 | 100M3 |
| 18 | Lắp đặt cáp neo (đường kính danh nghĩa 14mm) gia cố mái taluy đường | THEO E.HSMT | 0,233 | Tấn |
| 19 | Mua ốc xiết cáp đường kính 14mm | THEO E.HSMT | 108 | bộ |
| 20 | Mua cừ tràm, L cừ = 5,0 m | THEO E.HSMT | 77 | cây |
| 21 | Thép buộc Đk 06 mm | THEO E.HSMT | 0,021 | Tấn |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy 0,65m3; Lcừ ≤ 8,0m (Cừ bạch đàn L= 7,0m) | THEO E.HSMT | 31,98 | 100M |
| 23 | Mua cừ bạch đàn, L cừ = 7,0 m | THEO E.HSMT | 568 | cây |
| 24 | Trải đá cấp phối 0-4 mặt đường, K= 0,95 | THEO E.HSMT | 0,151 | 100M3 |
| 25 | Cắt khuôn đường bằng máy ủi, ĐC 1 | THEO E.HSMT | 7,56 | 100M3 |
| 26 | Pha dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | THEO E.HSMT | 9,284 | M3 |
| 27 | Nhân công sản xuất cửa gỗ | THEO E.HSMT | 1 | công |
| 28 | Mua Gỗ sao | THEO E.HSMT | 0,306 | m3 |
| 29 | Mua Bu long inox 14x50 | THEO E.HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Mua đinh vít 10cm | THEO E.HSMT | 1 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi