Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn từ khu 11 đi khu 16 xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201266254-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tu Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn từ khu 11 đi khu 16 xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
Số hiệu KHLCNT 20201217764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 14:55:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,946,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: LỆ PHÍ KHAI THÁC ĐẤT:
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường 49.925.000 Đồng
B NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,8763 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0461 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6843 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,7595 m3
5 Đào nền đường, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2663 100m3
6 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2435 m3
7 Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2408 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,057 m3
9 Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9748 100m3
10 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,762 m3
11 Đào nền đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4302 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,6855 m3
13 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1611 100m3
14 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2165 m3
15 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,3529 100m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5524 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1371 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3549 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7004 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,3419 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ cự ly trung bình 6km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,3419 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,896 100m3
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.328,7 m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1258 100m2
D LỐI RẼ
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,13 m3
2 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m2
6 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 m3
7 Cốt thép đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5566 tấn
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2376 100m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,45 m3
2 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,96 m3
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,09 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m3
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,28 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3155 tấn
8 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9679 100m2
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
10 Cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
11 Cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4733 tấn
12 cốt thép. đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1582 100m2
14 Bê tông mặt cầu, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0078 tấn
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,65 m3
17 Cốt thép, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0533 tấn
18 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
19 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m2
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,075 100m2
23 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 m3
24 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,68 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,05 m3
26 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0995 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,43 100m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8 m3
29 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 100m2
31 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 tấn
F HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng 96.985.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->