Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201230019-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201227774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 15:24:00 đến ngày 2020-12-31 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,111,391,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KÊNH HỘP KÊNH N12
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,673 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,609 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,273 100m3
4 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,366 m3
5 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,516 m3
6 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,972 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,761 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép 6; 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép 6; 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,935 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép 6; 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 tấn
15 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1tấn
16 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1tấn
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
B ĐIỀU TIẾT TẠI K0+957,2 KÊNH N12
1 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
2 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
C ĐIỀU TIẾT TẠI K1+227,8 KÊNH N12
1 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
2 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
D ĐIỀU TIẾT TẠI K1+289 KÊNH N12
1 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
2 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
E CỐNG TƯỚI D200 TẠI K0+957,2 KÊNH N12
1 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m2
5 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
6 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
F CỐNG TƯỚI D200 TẠI K0+750 KÊNH N12
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,753 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
3 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
7 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
8 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
G CỐNG TƯỚI D200 TẠI K0+865 KÊNH N12
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
3 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
7 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
8 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
H CỐNG TƯỚI TẠI K1+287,8 KÊNH N12
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,318 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
3 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
7 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
8 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 1tấn
I CỐNG XẢ TẠI K1+226,8 KÊNH N12
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,349 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
4 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
5 Bê tông ống cống hình hộp sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
8 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, đường kính thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
9 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, đường kính thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 m2
11 Gia công khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
12 Lắp đặt khung dàn cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 1tấn
J CẦU THÔ SƠ KÊNH N12 (06 CÁI)
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
3 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
K PHẦN KÊNH HỘP KÊNH N4-2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,315 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 100m3
4 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,239 m3
5 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,971 m3
6 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,831 m3
7 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,497 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,917 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
L CỐNG TƯỚI D400 TẠI K0+257,7 KÊNH N4-2
1 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
M CỐNG TƯỚI D100 KÊNH N4-2 (06 CÁI)
1 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->