Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201264337-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201264330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 20:27:00 đến ngày 2020-12-29 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,931,328,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Chương V 119,64 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V 15,651 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V 57,316 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V 21,354 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 28,255 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 134,54 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 134,54 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển cự ly 3km) Chương V 134,54 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 21,989 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 5,386 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,995 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,051 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,218 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,218 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,218 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,129 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,222 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 11,414 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,98 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,865 100m2
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 35,389 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,428 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,617 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,985 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,245 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 158,64 m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 22,867 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 1,049 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,134 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,384 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,754 tấn
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Chương V 275,4 1 lỗ khoan
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,899 100m2
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,617 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,388 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,059 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,047 100m2
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,047 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 1,214 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,096 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,148 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,141 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,015 tấn
44 Bu lông M22x550 Chương V 16 cái
45 Thanh ren M16 Chương V 3 cái
46 Đai ốc M16 Chương V 16 cái
47 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,69 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,69 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,8 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,599 tấn
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,201 tấn
52 Tăng đơ phi 16 Chương V 10 Cái
53 Lợp mái tôn chống nóng Chương V 2,556 100m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 171,305 m2
55 Tôn úp nóc Chương V 45,36 m
56 Gia công các kết cấu thép khác. Chương V 0,755 tấn
57 Lắp đặt kết cấu thép khác. Chương V 0,755 tấn
58 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Chương V 170,1 m2
59 Phào tôn Chương V 55,8 m
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 61,782 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,873 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,974 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,145 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 8,531 m3
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 58,03 m2
66 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 50,965 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,032 m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,278 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,687 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,662 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,181 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,727 m3
73 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 7,71 m2
74 Gia công lan can Chương V 0,04 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Chương V 6,984 m2
76 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,501 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,167 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,0033 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,0033 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,0033 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,167 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,52 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,28 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4,28 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 385,365 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 350,5 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 76,58 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 104,7 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,134 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 88,946 m2
91 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,076 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 91,599 m2
93 Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 91,599 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 70,48 m
95 Kẻ chỉ âm tường: Chương V 5 công
96 Đắp trang trí trụ cột Chương V 5 công
97 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG LÂU" Chương V 1 trọn gói
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 599,99 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 474,311 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V 210,332 m2
101 Gia công lan can Chương V 0,491 tấn
102 Lắp dựng nan ngang Chương V 22,356 m2
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 22,356 m2
104 SX cửa chớp gỗ Chương V 0,565 m2
105 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V 0,565 m2
106 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,13 m2
107 SX cửa đi 4 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương( kính trắng an toàn dày 6,38mm) Chương V 13,44 m2
108 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 7,84 m2
109 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 4,32 m2
110 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 22,4 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 48 m2
112 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,428 tấn
113 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 22,4 m2
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 44,8 m2
115 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công 2 tháng) Chương V 5,196 100m2
116 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 3,021 100m2
117 Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul Chương V 1 hộp
118 Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Chương V 11 bộ
119 Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Chương V 1 bộ
120 Đèn LED ốp trần LED 12W Chương V 4 bộ
121 Công tắc đơn đảo chiều Chương V 4 cái
122 Công tắc đơn Chương V 1 cái
123 Công tắc đôi Chương V 2 cái
124 Ổ cắm đôi Chương V 9 cái
125 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
126 Móc treo quạt trần Chương V 12 cái
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 2 cái
128 Aptomat MCB 1P-10A Chương V 1 cái
129 Aptomat MCB 1P-16A Chương V 2 cái
130 Aptomat MCB 1P-20A Chương V 1 cái
131 Aptomat MCB 2P-40A Chương V 1 cái
132 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2(từ nguồn điện đến tủ tổng ) Chương V 80 m
133 Dây CU/PVC 1x4mm2 Chương V 50 m
134 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 167,38 m
135 Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 Chương V 63,69 m
136 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 665,05 m
137 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 50 m
138 Ống luồn dây PVC D16 Chương V 333 m
139 Ống luồn dây PVC D20 Chương V 64 m
140 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V 1 cái
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 12 m3
142 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,12 100m3
143 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
144 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
145 Quả cầu sứ Chương V 3 cái
146 Dây dẫn trên mái D10 Chương V 39 m
147 Ống nhựa PVC D25 Chương V 0,04 100m
148 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Chương V 30 m
149 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Chương V 4 cọc
150 XM chèn trát Chương V 50 kg
151 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V 1 cái
152 Lắp đặt phễu thu D90 Chương V 8 cái
153 Rọ chắn rác D120 Chương V 8
154 Ống PVC D90 Chương V 0,45 100m
155 Cút nhựa D90 Chương V 8 cái
156 Chếch nhựa D90 Chương V 16 cái
157 Ống nhựa D32 Chương V 0,05 100m
158 Cô lê sắt Chương V 40 cái
159 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Chương V 4 cái
160 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 4 bình
161 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 4 bình
162 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 2 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 7,956 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 25,254 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,111 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,222 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,222 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,222 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,36 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,01 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,08 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,03 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,064 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,226 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,799 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,122 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,071 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,783 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,039 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,101 tấn
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 5,101 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,7 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,034 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,329 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,329 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,027 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,015 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,585 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,718 m2
30 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,718 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,54 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,013 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,077 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,006 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,319 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,042 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,017 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,034 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,082 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,042 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,12 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,135 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,002 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,109 100m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,103 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,179 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,008 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,132 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,15 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,029 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,489 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,144 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,732 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 66,03 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 11,146 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 26,003 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 33,732 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 103,179 m2
60 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 3,518 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,173 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,031 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 11,412 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V 48,82 m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,495 100m2
66 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 7,98 m2
67 SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (kính trắng an toàn dày 6.38mm) Chương V 1,44 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 9,42 m2
69 Lắp đặt đèn led ốp trần 24W Chương V 6 bộ
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
71 Dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2 Chương V 56 m
72 Ống luồn dây D16 Chương V 56 m
73 Máy bơm nước 2m3/h Chương V 1 cái
74 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 3 cái
76 Dây cấp nước xí bệt Chương V 3 cái
77 Xi phông Chương V 3 cái
78 Lắp đặt hộp đựng Chương V 3 cái
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
80 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
81 Lắp đặt phễu thu D90 Chương V 8 cái
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
83 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 2 cái
84 Rọ chắn rác D90 Chương V 2 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 1 bể
86 Vòi xả tự do inox ren 1/2 Chương V 2 cái
87 Ống PPR D32 Chương V 0,8 100m
88 Ống PPR D25 Chương V 0,065 100m
89 Ống PPR D20 Chương V 0,075 100m
90 Van khóa nhựa PPR D32 Chương V 2 cái
91 Van khóa nhựa PPR D25 Chương V 2 cái
92 Van khóa 1 chiều PPR D25 Chương V 2 cái
93 Côn thu nhựa PPR D32/25 Chương V 2 cái
94 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 3 cái
95 Cút nhựa PPR D32 Chương V 3 cái
96 Cút nhựa PPR D25 Chương V 4 cái
97 Cút nhựa PPR D20 Chương V 4 cái
98 Cút ren trong D20 Chương V 7 cái
99 Tê thu nhựa PPR D32/25 Chương V 1 cái
100 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 2 cái
101 Tê đều D32 Chương V 1 cái
102 Tê đều D25 Chương V 3 cái
103 Tê đều D20 Chương V 2 cái
104 Dây nối mềm D20 Chương V 2 cái
105 Rắc co D25 Chương V 3 cái
106 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 7 cái
107 Van phao điện Chương V 2 cái
108 Trõ bơm D32 Chương V 1 cái
109 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 1 cái
110 Ống PVC D110 Chương V 0,03 100m
111 Ống PVC D90 Chương V 0,16 100m
112 Ống PVC D60 Chương V 0,067 100m
113 Ống PVC D48 Chương V 0,01 100m
114 Ống PVC D42 Chương V 0,01 100m
115 Xi phông D90 Chương V 6 cái
116 Chếch nhựa PVC D110 Chương V 2 cái
117 Chếch nhựa PVC D90 Chương V 12 cái
118 Chếch nhựa PVC D60 Chương V 2 cái
119 Chếch nhựa PVC D48 Chương V 2 cái
120 Chếch nhựa PVC D42 Chương V 2 cái
121 Cút nhựa D110 Chương V 1 cái
122 Cút nhựa D60 Chương V 3 cái
123 Cút nhựa D90 Chương V 2 cái
124 Côn thu PVC D60/48 Chương V 1 cái
125 Y đều D110 Chương V 1 cái
126 Y đều D90 Chương V 5 cái
127 Y thu nhựa D90/42 Chương V 2 cái
128 Y thu nhựa D60/48 Chương V 1 cái
129 Tê đều D110 Chương V 2 cái
130 Tê đều D60 Chương V 1 cái
131 Măng sông D110 Chương V 1 cái
132 Măng sông D90 Chương V 10 cái
133 Nút bịt D110 Chương V 2 cái
134 Nút bịt D90 Chương V 2 cái
135 Keo dán ống PVC Chương V 2 hộp
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,943 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 0,106 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 0,068 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,03 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,06 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,06 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,06 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,579 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,059 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,013 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,322 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,832 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,02 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,091 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 0,795 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,064 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,007 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,957 m2
19 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 2,765 m2
20 Sản xuất cửa song sắt Chương V 4,013 m2
21 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V 4,013 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,026 m2
23 Biển tên cổng (sản xuất và lắp đặt): Chương V 1 cái
24 Bánh xe cổng Chương V 2 cái
25 Bản lề cổng Chương V 6 cái
26 Khoá cổng Chương V 1 bộ
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 11,196 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,008 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,373 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,746 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,746 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,746 100m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,203 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,586 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,072 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,453 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 12,381 m3
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Chương V 3,848 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,371 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,332 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,265 tấn
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 Chương V 2,962 m3
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,812 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 250,203 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 148,876 m
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 294,015 m2
47 Đắp mũ trụ. Chương V 65 cái
48 Sản xuất hàng rào song sắt Chương V 105,057 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 105,057 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 210,114 m2
51 Củ gang. Chương V 470 cái
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 39,06 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,13 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,26 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,26 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,26 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,21 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 6,51 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 9,24 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,46 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,319 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 105 cấu kiện
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,466 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 84 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,5 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V 11,543 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,038 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,076 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,076 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,076 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,04 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,089 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 5,703 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,9 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,036 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 9 cấu kiện
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,075 tấn
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,178 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,449 m2
E SAN NỀN
1 Mua đất tôn nền Chương V 257,881 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,258 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,321 100m3
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, ĐƯỜNG DỐC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 6,387 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,021 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,042 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,042 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,419 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,721 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,165 m2
9 Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,165 m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 36,85 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 36,85 m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 3,685 100m2
13 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V 18,425 10m
14 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 368,501 m2
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,356 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,001 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,002 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V 0,002 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,002 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,023 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,297 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,402 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 6,039 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,023 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,251 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,012 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 3 m3
28 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 22,776 m2
G THIẾT BỊ
1 Bàn đại biểu Chương V 6 Bộ
2 Ghế Đại biểu Chương V 20 Chiếc
3 Ghế gấp hội trường Chương V 200 Chiếc
4 Bục đặt tượng bác Chương V 1 Bộ
5 Tượng bác Chương V 1 Chiếc
6 Bục phát biểu Chương V 1 Chiếc
7 Bộ sao vàng, búa liềm; Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh" Chương V 1 Bộ
8 Vải nhung trang trí Chương V 41 m2
9 Loa Chương V 2 Chiếc
10 Cục đẩy Chương V 1 cái
11 Bàn trộn Chương V 1 cái
12 Bộ xử lý phản hồi Chương V 1 bộ
13 Dây loa Chương V 100 m dài
14 Bộ thu phát tín hiệu (gồm bộ thu + 2 mic không dây) Chương V 1 Đôi
15 Micro gắn bục phát biểu Chương V 1 Bộ
16 Tủ bảo quản thiết bị (12U/4-BC hoặc tương đương) Chương V 1 Chiếc
17 Phụ kiện Chương V 1 Hệ
18 Tủ tài liệu Chương V 4 Chiếc
19 Ti vi Chương V 1 Chiếc
20 Tủ Sách Chương V 2 Chiếc
21 Quạt đứng công nghiệp Chương V 3 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->