Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201239024-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay của Công ty. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 14:53:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,613,591,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI - BỂ | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 143 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn | theo hồ sơ đã phê duyệt | 286 | m |
| 4 | Xoa nhẵn mặt đường bê tông | theo hồ sơ đã phê duyệt | 715 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,145 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,145 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,8 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,697 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,2271 | m3 |
| 11 | Trát, láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 23,2559 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 6,5584 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 trộn vữa XM mác 100 lót đáy bể | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,4729 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy bể, M150, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,5716 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0343 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy bể | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm bể | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 2,0382 | m3 |
| 19 | Gia công thép tấm đan | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 21 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | theo hồ sơ đã phê duyệt | 8,14 | m2 |
| 23 | Trát tường lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,452 | m2 |
| 24 | Trát tường lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | theo hồ sơ đã phê duyệt | 10,452 | m2 |
| 25 | Láng đáy và bể, dày 2,0 cm, vữa XM 50# | theo hồ sơ đã phê duyệt | 1,8675 | m2 |
| 26 | Mặt trong bể đánh màu bằng xi măng nguyên chất | theo hồ sơ đã phê duyệt | 4,056 | m2 |
| 27 | Sản xuất song chắn rác | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,9769 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các kết cấu song chắn rác | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | theo hồ sơ đã phê duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| B | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Van chặn nối ren fi60 | cái | 2 | cái |
| 2 | Van chặn nối bích fi88,9-PY2,5 | cái | 2 | cái |
| 3 | Van chặn nối bích fi60,3-PY2,5 | cái | 3 | cái |
| 4 | Van thở có bình ngăn tia lửa 2" | cái | 3 | cái |
| 5 | Crêpin 2" . | cái | 3 | cái |
| 6 | Thiết bị nhập kín 3" : | bộ | 2 | bộ |
| 7 | Thiết bị thu hồi 2" : | bộ | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích 2" | cái | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích 3" | cái | 4 | cái |
| 10 | ống thép tráng kẽm 2" D60,3x3,58 | m | 104 | m |
| 11 | ống thép tráng kẽm 3" D88.9x4.37 | m | 18 | m |
| 12 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | m2 | 24,7162 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60,3mm | 100m | 1,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 88,9mm | 100m | 0,18 | 100m |
| 15 | - Bích nối 3" | cái | 8 | cái |
| 16 | - Bích nối 2" | cái | 12 | cái |
| 17 | - Bích nối van thở 2" | cái | 3 | cái |
| 18 | - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 | cái | 2 | cái |
| 19 | - Bích treo nối ống xuất fi 62-160 | cái | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích treo nối ống nhập ø90-160 | cặp bích | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích treo nối ống xuất ø62-160 | cặp bích | 3 | cặp bích |
| 22 | Bích nối 3'' | cặp bích | 2 | cặp bích |
| 23 | Bích nối 2'' | cặp bích | 3 | cặp bích |
| 24 | - Bulông M16x95 | bộ | 44 | bộ |
| 25 | - Bulông M12x65 | bộ | 72 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 88,9mm | cái | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60,3mm | cái | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 88,9mm | cái | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60,3mm | cái | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nối ống đường kính 60mm | cái | 2 | cái |
| 31 | Nắp + cổ nối lỗ đo dầu thủ công 4" : | bộ | 4 | bộ |
| 32 | Bích bịt + cổ nối lỗ đo dầu tự động 4" : | bộ | 4 | bộ |
| 33 | Lắp nắp cổ nối lỗ đo 4'' (Tính bằng lắp bích 4'') | cặp bích | 8 | cặp bích |
| 34 | Đệm bích 4" dày 3mm | cái | 8 | cái |
| 35 | Đệm bích 3" dày 3mm | cái | 4 | cái |
| 36 | Đệm bích 2" dày 3mm | cái | 9 | cái |
| 37 | Tay van 2" (3") | cái | 3 | cái |
| 38 | Lắp và cài đặt cột bơm 1 đơn + 1 kép | bộ | 2 | bộ |
| 39 | Bơm nước đầy bể sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén (3 bể 25m3) - Máy ép khí 10m3/phut | ca | 3 | ca |
| 40 | - Máy bơm nước 20KW: 1ca/bể x 2 bể | ca | 2 | ca |
| 41 | - Máy nén khí 240m3/h: 0,5ca/bể x 2 bể | ca | 1,5 | ca |
| 42 | - Nhân công bơm và súc rửa bể | công | 2 | công |
| 43 | - Nước súc rửa bể | m3 | 75 | m3 |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm D88.9x4.37 | 100m | 0,18 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm 60,3x3,58 | 100m | 1,04 | 100m |
| 46 | Nước thử ống | m3 | 0,4086 | m3 |
| 47 | Vận hành thử bàn giao (nhân công - 3/7) | công | 10 | công |
| 48 | Đào rãnh đặt đường ống công nghệ, đất cấp III | m3 | 12,22 | m3 |
| 49 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | m3 | 1,88 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 3,8775 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ rãnh CN | 100m2 | 0,1928 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 2,115 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,1551 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | tấn | 0,6599 | tấn |
| 55 | Rải bao xi măng phía dưới tấm đan trước khi đổ bê tông tấm đan (Bao xi măng tận dụng nên không tính tiền vật liệu, chỉ tính công rải) | 100m2 | 0,376 | 100m2 |
| 56 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 1,7625 | m3 |
| 57 | Sản xuất thép thành rãnh | tấn | 0,3248 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép thành rãnh chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | tấn | 0,3248 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1cấu kiện | 47 | 1cấu kiện |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 4,0733 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 100m3 | 0,0815 | 100m3 |
| C | CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào bể, rộng ≤6m-đất cấp III | 100m3 | 1,729 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | 100m3 | 1,729 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 5,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 0,4416 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | tấn | 0,0509 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | tấn | 0,2781 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | tấn | 0,0646 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép neo bể | tấn | 0,342 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | tấn | 0,342 | tấn |
| 10 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 10 tấn (Tạm tính 1ca/1 bể) | ca | 2 | ca |
| 11 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2 công/1 bể (nhân công bậc 3,5/7) | công | 4 | công |
| 12 | Quét nhựa bitum vào thép neo bể | m2 | 12,1441 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền khu bể, đá 4x6, mác 100 | m3 | 4,1353 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | m3 | 2,9493 | m3 |
| 15 | Bê tông miệng hố van, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 1,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0244 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | m3 | 2,8626 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | m3 | 1,0395 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | m3 | 108,9071 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 22,4632 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | m2 | 10,5472 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 41,3528 | m2 |
| 23 | Gia công thép tấm nắp bằng tôn | tấn | 0,0988 | tấn |
| 24 | Bản lề chẻ chân 5x3 | bộ | 25 | bộ |
| 25 | Tôn dày S=1mm | m2 | 6,7554 | m2 |
| 26 | Lắp đặt thép nắp | tấn | 0,0988 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1m2 | 13,5108 | 1m2 |
| D | NHÀ BÁN HÀNG, NHÀ NGHỈ CBCNV, KHO DMN, KHO GAS | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 90% | 100m3 | 1,4737 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10% | m3 | 26,2711 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | m3 | 17,424 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0,6368 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | m3 | 16,2881 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | m3 | 49,6933 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 100m2 | 1,2236 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,2676 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | tấn | 1,6554 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tấn | 1,3801 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | tấn | 0,1216 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | m3 | 23,6902 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | m3 | 12,3826 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | m3 | 34,8938 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | m3 | 2,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,2912 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | tấn | 0,0656 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | tấn | 0,2748 | tấn |
| 19 | Bu lông M25x600 | bộ | 16 | bộ |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | tấn | 2,046 | tấn |
| 21 | Bu lông M14x60 | cái | 88 | cái |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 2,046 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng xà gồ | tấn | 0,11 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | tấn | 0,11 | tấn |
| 25 | Sản xuất khung dầm thép | tấn | 1,798 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung dầm thép | tấn | 1,798 | tấn |
| 27 | Bu lông M14x60 | bộ | 16 | bộ |
| 28 | Sản xuất dầm trần | tấn | 0,5933 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dầm trần | tấn | 0,5933 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1m2 | 149,7768 | 1m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 29,12 | m2 |
| 32 | Sơn cột mái che theo quyết định nhận diện thương hiệu ngành bằng sơn Petrolimex | m2 | 29,12 | m2 |
| 33 | Lợp mái và trần tôn sóng vuông tôn Sunkek dày 0,45mm | 100m2 | 2,2392 | 100m2 |
| 34 | Lợp tôn phẳng diềm mái che cột bơm - dày 0,7mm | 100m2 | 0,504 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại, sơn diềm mái nhận diện thương hiệu xanh dương - Cam, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 50,4 | m2 |
| 36 | Máng nước inox 204 dày 1mm B=1.1m | kg | 98,01 | kg |
| 37 | Tôn phẳng úp nóc | m | 11 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái che | 100m | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt rọ chắn rác D150 | cái | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | cái | 6 | cái |
| 41 | Đai giữ ống | cái | 4 | cái |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | m3 | 0,6685 | m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | m3 | 1,3725 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | m3 | 2,2685 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | m3 | 1,76 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 8 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 9,885 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | m3 | 0,7312 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 100m2 | 0,0252 | 100m2 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0,4575 | m3 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | m3 | 2,0909 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,3802 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,0436 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,2675 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | m3 | 7,2379 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 0,8112 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | tấn | 0,1292 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | tấn | 0,9179 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | m3 | 11,7668 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 100m2 | 1,1501 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | tấn | 1,0514 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,2665 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0,2269 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | tấn | 0,1838 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | tấn | 0,1332 | tấn |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | tấn | 2,046 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 2,046 | tấn |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 2,0046 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 38,8125 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | m2 | 241,334 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 449,3324 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | m2 | 88,7055 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | m2 | 104,965 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 643,0029 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà bán hàng(Trát ngoài - Sơn diềm mái) | m2 | 206,334 | m2 |
| 76 | Sơn diềm mái nhà bán hàng màu Xanh - Cam theo nhận diện thương hiệu theo quy định của ngành bằng sơn Petrolimex | m2 | 35 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch Vigracera KT 300x600 | m2 | 59,44 | m2 |
| 78 | Ngâm nước ximăng chống thấm nhà bán hàng | m2 | 104,965 | m2 |
| 79 | Láng vữa XM mác 75 tạo dốc về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 20 | m2 | 104,965 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương | 100m2 | 1,8967 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | m | 15,2 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 100m | 0,47 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | cái | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | bộ | 10 | bộ |
| 85 | Đai giữ ống | 40 | ||
| 86 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | m3 | 64,739 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | m3 | 8,3105 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 3,0675 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | m2 | 24,788 | m2 |
| 90 | Lát nền WC gạch ceramic chống trơn 300x300mm | m2 | 17,6751 | m2 |
| 91 | Lát gạch Ceramic 500x500mm | m2 | 115,3455 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhôm hệ Queen - Việt | m2 | 15,72 | m2 |
| 93 | Cửa sổ nhôm hệ Queen - Việt | m2 | 10,8 | m2 |
| 94 | Cửa đi kết hợp tủ kính trưng bày sản phẩm nhôm hệ Queen - Việt | m2 | 20,898 | m2 |
| 95 | Cửa đi khung thép dưới bịt tôn hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện | m2 | 7,56 | m2 |
| 96 | Hoa sắt cửa sổ | m2 | 6,84 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | m2 | 47,418 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | m2 | 6,84 | m2 |
| 99 | Vách ngăn compact | m2 | 18,018 | m2 |
| E | MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x350 | tủ | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x600x350 | tủ | 1 | tủ |
| 3 | Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) | tủ | 2 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha | bộ | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 80A | cái | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A/10KA (MCCB-3P) - 4 cực | cái | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A/10KA (MCCB-2P) - 2 cực | cái | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS) | bộ | 1 | bộ |
| 9 | Vật tư phụ | gói | 1 | gói |
| 10 | Lắp đặt máy phát điện 3 pha 15KVA 380/220V; 50Hz | bộ | 1 | bộ |
| 11 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) | m | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) | m | 31 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | m | 31 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114.0 luồn dây điện | m | 11 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 luồn dây điện | m | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi34x3 luồn dây điện | m | 1 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | cọc | 20 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây dây thép mạ kẽm -40x40 làm dây tiếp địa | m | 150 | m |
| 19 | Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | m3 | 48 | m3 |
| 20 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | m3 | 48 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | m3 | 1,2 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | m3 | 0,1 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | m3 | 0,768 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0384 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 0,4 | m3 |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 0,1016 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | tấn | 0,1016 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1m2 | 4,064 | 1m2 |
| 29 | Bu lông neo đế cột M20x550 | bộ | 4 | bộ |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 0,0735 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép | tấn | 0,0735 | tấn |
| 32 | Bu lông nở M10x70 | cái | 2 | cái |
| 33 | Thép bản 400x50x6 | tấm | 2 | tấm |
| 34 | Lắp đặt đèn cao áp LED- 250W | bộ | 2 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1m2 | 1,8531 | 1m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | m3 | 0,512 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | m3 | 0,064 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | m3 | 0,1848 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | m2 | 2,96 | m2 |
| 40 | Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông | tấm | 1 | tấm |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 0,1707 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp | bộ | 9 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp chống ẩm | bộ | 17 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | cái | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | cái | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | cái | 18 | cái |
| 47 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) | m | 250 | m |
| 48 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | m | 160 | m |
| 49 | CU/XPLE/PVC(2x2,5)mm2 | m | 165 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 | m | 150 | m |
| 51 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x150x100 | tủ | 1 | tủ |
| 52 | Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) | tủ | 1 | tủ |
| 53 | Bình đun nước nóng | cái | 1 | cái |
| 54 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | cái | 11 | cái |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | m | 115 | m |
| 56 | Kẹp kiểm tra KZ-1 | cái | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | cái | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | cái | 8 | cái |
| 59 | Băng dính | cuộn | 10 | cuộn |
| 60 | Đinh vít | túi | 2 | túi |
| F | HỆ THỐNG EGAS | |||
| 1 | Dây cáp tín hiệu truyền thông RS485, 24AWG bọc kim chống nhiễu | m | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5 | m | 25 | m |
| 3 | Dây cáp điện thoại 2x0.5 chống ẩm, bọc chống nhiễu | m | 25 | m |
| 4 | Dây cáp truyền thông RS232 (CAT5) | m | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8x3 | 100m | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3 | 100m | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 | 100m | 0,06 | 100m |
| 8 | Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm | gói | 1 | gói |
| 9 | Giá đỡ POST | bộ | 1 | bộ |
| G | MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=3m3 | cái | 1 | cái |
| 2 | Van phao | cái | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Crepin | cái | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 100m | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 100m | 0,08 | 100m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | m3 | 10,7645 | m3 |
| 7 | Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | m3 | 0,5018 | m3 |
| 8 | Beton đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 | m3 | 0,6178 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể | 100m2 | 0,0129 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | m3 | 2,5388 | m3 |
| 11 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | m3 | 0,239 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | tấn | 0,041 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | 100m2 | 0,0128 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1cấu kiện | 4 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) | m2 | 12,532 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) | m2 | 12,532 | m2 |
| 17 | Láng đáy hố dày 2cm vữa M75 | m2 | 1,6 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 3,5882 | m3 |
| 19 | Sản xuất song chắn rác | tấn | 0,0065 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | m2 | 0,707 | m2 |
| 21 | Lắp đặt song chắn rác | tấn | 0,0065 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, | m3 | 3,6033 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0,0432 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | m3 | 1,08 | m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | m3 | 2,82 | m3 |
| 26 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 6 | m2 |
| 27 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 12 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm | 100kg | 0,39 | 100kg |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | m3 | 1,44 | m3 |
| 30 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 100m3 | 0,0588 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | m3 | 0,4147 | m3 |
| 32 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,564 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0474 | 100m2 |
| 34 | Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | m3 | 0,6283 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 11,424 | m2 |
| 36 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 1 | m2 |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,2753 | m3 |
| 38 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 100m2 | 0,0115 | 100m2 |
| 39 | SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loại | tấn | 0,0739 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 0,0132 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | tấn | 0,0132 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | cái | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | bộ | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | cái | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | bộ | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 100m | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 100m | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | cái | 38 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | cái | 3 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | cái | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | bể | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 100m | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 100m | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | 100m | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | 100m | 0,08 | 100m |
| 58 | Van gạt D20 | cái | 3 | cái |
| 59 | Van 1 chiều | cái | 1 | cái |
| 60 | Cút D60 | cái | 6 | cái |
| 61 | Cút D76 | cái | 6 | cái |
| 62 | Cút D90 | cái | 6 | cái |
| 63 | Cút D110 | cái | 5 | cái |
| 64 | Tê D76 | cái | 6 | cái |
| 65 | Tê 135 độ D110 | cái | 5 | cái |
| H | SAN NỀN + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 100m3 | 30,03 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 100m3 | 30,03 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 30,03 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) | 100m3 | 0,8633 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | m3 | 9,592 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng kè | 100m3 | 0,3197 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | m3 | 18,32 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | m3 | 356,5 | m3 |
| 9 | Ống thoát nước nhựa PVC D48 | 100m | 3,84 | 100m |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | m3 | 0,572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,0808 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,4618 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 4,862 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 2,86 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | m3 | 0,4356 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | m2 | 113,68 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | m3 | 2,3625 | m3 |
| 19 | Đệm cát đen đáy móng | 100m3 | 0,0026 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | m3 | 1,344 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,5796 | tấn |
| 22 | Bu lông Fi20 | cái | 84 | cái |
| 23 | Bu lông D12 | cái | 126 | cái |
| 24 | Lưới thép B40 | m2 | 86,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi