Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201239024-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình.
Số hiệu KHLCNT 20201238996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay của Công ty.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 14:53:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,613,591,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI - BỂ
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,43 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 theo hồ sơ đã phê duyệt 143 m3
3 Thi công khe co giãn theo hồ sơ đã phê duyệt 286 m
4 Xoa nhẵn mặt đường bê tông theo hồ sơ đã phê duyệt 715 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 2,145 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 2,145 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 4,8 100m3
8 Bê tông đáy bể M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,697 m3
9 Ván khuôn đáy bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0139 100m2
10 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 theo hồ sơ đã phê duyệt 1,2271 m3
11 Trát, láng bể dày 2cm, vữa XM M75 theo hồ sơ đã phê duyệt 23,2559 m2
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 6,5584 m3
13 Bê tông đá 4x6 trộn vữa XM mác 100 lót đáy bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,4729 m3
14 Bê tông đáy bể, M150, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,5716 m3
15 Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0343 m3
16 Ván khuôn đáy bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0126 100m2
17 Ván khuôn gỗ dầm bể theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0085 100m2
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 2,0382 m3
19 Gia công thép tấm đan theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0062 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ theo hồ sơ đã phê duyệt 0,1056 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước theo hồ sơ đã phê duyệt 8,14 m2
23 Trát tường lớp 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 10,452 m2
24 Trát tường lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 theo hồ sơ đã phê duyệt 10,452 m2
25 Láng đáy và bể, dày 2,0 cm, vữa XM 50# theo hồ sơ đã phê duyệt 1,8675 m2
26 Mặt trong bể đánh màu bằng xi măng nguyên chất theo hồ sơ đã phê duyệt 4,056 m2
27 Sản xuất song chắn rác theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0106 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 2 nước theo hồ sơ đã phê duyệt 0,9769 m2
29 Lắp đặt các kết cấu song chắn rác theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0106 tấn
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III theo hồ sơ đã phê duyệt 0,0437 100m3
B MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Van chặn nối ren fi60 cái 2 cái
2 Van chặn nối bích fi88,9-PY2,5 cái 2 cái
3 Van chặn nối bích fi60,3-PY2,5 cái 3 cái
4 Van thở có bình ngăn tia lửa 2" cái 3 cái
5 Crêpin 2" . cái 3 cái
6 Thiết bị nhập kín 3" : bộ 2 bộ
7 Thiết bị thu hồi 2" : bộ 3 bộ
8 Lắp đặt van mặt bích 2" cái 14 cái
9 Lắp đặt van mặt bích 3" cái 4 cái
10 ống thép tráng kẽm 2" D60,3x3,58 m 104 m
11 ống thép tráng kẽm 3" D88.9x4.37 m 18 m
12 Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo m2 24,7162 m2
13 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60,3mm 100m 1,04 100m
14 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc một lớp vải thủy tinh dày 2,5-3,5mm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 88,9mm 100m 0,18 100m
15 - Bích nối 3" cái 8 cái
16 - Bích nối 2" cái 12 cái
17 - Bích nối van thở 2" cái 3 cái
18 - Bích treo nối ống nhập fi 91-160 cái 2 cái
19 - Bích treo nối ống xuất fi 62-160 cái 3 cái
20 Lắp bích treo nối ống nhập ø90-160 cặp bích 2 cặp bích
21 Lắp bích treo nối ống xuất ø62-160 cặp bích 3 cặp bích
22 Bích nối 3'' cặp bích 2 cặp bích
23 Bích nối 2'' cặp bích 3 cặp bích
24 - Bulông M16x95 bộ 44 bộ
25 - Bulông M12x65 bộ 72 bộ
26 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 88,9mm cái 5 cái
27 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60,3mm cái 17 cái
28 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 88,9mm cái 2 cái
29 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60,3mm cái 5 cái
30 Lắp đặt tê nối ống đường kính 60mm cái 2 cái
31 Nắp + cổ nối lỗ đo dầu thủ công 4" : bộ 4 bộ
32 Bích bịt + cổ nối lỗ đo dầu tự động 4" : bộ 4 bộ
33 Lắp nắp cổ nối lỗ đo 4'' (Tính bằng lắp bích 4'') cặp bích 8 cặp bích
34 Đệm bích 4" dày 3mm cái 8 cái
35 Đệm bích 3" dày 3mm cái 4 cái
36 Đệm bích 2" dày 3mm cái 9 cái
37 Tay van 2" (3") cái 3 cái
38 Lắp và cài đặt cột bơm 1 đơn + 1 kép bộ 2 bộ
39 Bơm nước đầy bể sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô bể bằng khí nén (3 bể 25m3) - Máy ép khí 10m3/phut ca 3 ca
40 - Máy bơm nước 20KW: 1ca/bể x 2 bể ca 2 ca
41 - Máy nén khí 240m3/h: 0,5ca/bể x 2 bể ca 1,5 ca
42 - Nhân công bơm và súc rửa bể công 2 công
43 - Nước súc rửa bể m3 75 m3
44 Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm D88.9x4.37 100m 0,18 100m
45 Thử áp lực đường ống thép tráng kẽm 60,3x3,58 100m 1,04 100m
46 Nước thử ống m3 0,4086 m3
47 Vận hành thử bàn giao (nhân công - 3/7) công 10 công
48 Đào rãnh đặt đường ống công nghệ, đất cấp III m3 12,22 m3
49 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 m3 1,88 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 m3 3,8775 m3
51 Ván khuôn gỗ rãnh CN 100m2 0,1928 100m2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 m3 2,115 m3
53 Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp 100m2 0,1551 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn tấn 0,6599 tấn
55 Rải bao xi măng phía dưới tấm đan trước khi đổ bê tông tấm đan (Bao xi măng tận dụng nên không tính tiền vật liệu, chỉ tính công rải) 100m2 0,376 100m2
56 Đắp cát móng đường ống, đường cống m3 1,7625 m3
57 Sản xuất thép thành rãnh tấn 0,3248 tấn
58 Lắp đặt thép thành rãnh chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg tấn 0,3248 tấn
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1cấu kiện 47 1cấu kiện
60 Đắp đất nền móng công trình m3 4,0733 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 100m3 0,0815 100m3
C CHỐNG NỔI CỤM BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào bể, rộng ≤6m-đất cấp III 100m3 1,729 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III 100m3 1,729 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 m3 5,36 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0,4416 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m tấn 0,0509 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m tấn 0,2781 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m tấn 0,0646 tấn
8 Sản xuất thép neo bể tấn 0,342 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép neo bể tấn 0,342 tấn
10 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 10 tấn (Tạm tính 1ca/1 bể) ca 2 ca
11 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 2 công/1 bể (nhân công bậc 3,5/7) công 4 công
12 Quét nhựa bitum vào thép neo bể m2 12,1441 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền khu bể, đá 4x6, mác 100 m3 4,1353 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 2,9493 m3
15 Bê tông miệng hố van, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 m3 1,22 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 100m2 0,0244 100m2
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 m3 2,8626 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 m3 1,0395 m3
19 Đắp cát nền móng công trình m3 108,9071 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 m2 22,4632 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước m2 10,5472 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 41,3528 m2
23 Gia công thép tấm nắp bằng tôn tấn 0,0988 tấn
24 Bản lề chẻ chân 5x3 bộ 25 bộ
25 Tôn dày S=1mm m2 6,7554 m2
26 Lắp đặt thép nắp tấn 0,0988 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1m2 13,5108 1m2
D NHÀ BÁN HÀNG, NHÀ NGHỈ CBCNV, KHO DMN, KHO GAS
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 90% 100m3 1,4737 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10% m3 26,2711 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III m3 17,424 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 100m3 0,6368 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 16,2881 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 m3 49,6933 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 100m2 1,2236 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 100m2 0,2676 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm tấn 1,6554 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm tấn 1,3801 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm tấn 0,1216 tấn
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 m3 23,6902 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 12,3826 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 m3 34,8938 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 m3 2,496 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 100m2 0,2912 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m tấn 0,0656 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m tấn 0,2748 tấn
19 Bu lông M25x600 bộ 16 bộ
20 Sản xuất xà gồ thép tấn 2,046 tấn
21 Bu lông M14x60 cái 88 cái
22 Lắp dựng xà gồ thép tấn 2,046 tấn
23 Sản xuất giằng xà gồ tấn 0,11 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông tấn 0,11 tấn
25 Sản xuất khung dầm thép tấn 1,798 tấn
26 Lắp dựng khung dầm thép tấn 1,798 tấn
27 Bu lông M14x60 bộ 16 bộ
28 Sản xuất dầm trần tấn 0,5933 tấn
29 Lắp dựng dầm trần tấn 0,5933 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1m2 149,7768 1m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 29,12 m2
32 Sơn cột mái che theo quyết định nhận diện thương hiệu ngành bằng sơn Petrolimex m2 29,12 m2
33 Lợp mái và trần tôn sóng vuông tôn Sunkek dày 0,45mm 100m2 2,2392 100m2
34 Lợp tôn phẳng diềm mái che cột bơm - dày 0,7mm 100m2 0,504 100m2
35 Sơn sắt thép các loại, sơn diềm mái nhận diện thương hiệu xanh dương - Cam, 1 nước lót, 2 nước phủ m2 50,4 m2
36 Máng nước inox 204 dày 1mm B=1.1m kg 98,01 kg
37 Tôn phẳng úp nóc m 11 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 thoát nước mái che 100m 0,03 100m
39 Lắp đặt rọ chắn rác D150 cái 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 cái 6 cái
41 Đai giữ ống cái 4 cái
42 Đắp cát nền móng công trình m3 0,6685 m3
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III m3 1,3725 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 2,2685 m3
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 m3 1,76 m3
46 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 8 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 m2 9,885 m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 m3 0,7312 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 100m2 0,0252 100m2
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 m3 0,4575 m3
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 m3 2,0909 m3
52 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 100m2 0,3802 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m tấn 0,0436 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m tấn 0,2675 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 m3 7,2379 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 100m2 0,8112 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m tấn 0,1292 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m tấn 0,9179 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 m3 11,7668 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 100m2 1,1501 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm tấn 1,0514 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 m3 1,2665 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 100m2 0,2269 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m tấn 0,1838 tấn
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m tấn 0,1332 tấn
66 Sản xuất xà gồ thép tấn 2,046 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép tấn 2,046 tấn
68 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 2,0046 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 38,8125 m3
70 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 m2 241,334 m2
71 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 449,3324 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 m2 88,7055 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 m2 104,965 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ m2 643,0029 m2
75 Sơn tường ngoài nhà bán hàng(Trát ngoài - Sơn diềm mái) m2 206,334 m2
76 Sơn diềm mái nhà bán hàng màu Xanh - Cam theo nhận diện thương hiệu theo quy định của ngành bằng sơn Petrolimex m2 35 m2
77 Ốp tường gạch Vigracera KT 300x600 m2 59,44 m2
78 Ngâm nước ximăng chống thấm nhà bán hàng m2 104,965 m2
79 Láng vữa XM mác 75 tạo dốc về rãnh thu nước, chỗ mỏng nhất dày 20 m2 104,965 m2
80 Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương 100m2 1,8967 100m2
81 Tôn úp nóc m 15,2 m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm 100m 0,47 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm cái 10 cái
84 Lắp đặt rọ chắn rác D120 bộ 10 bộ
85 Đai giữ ống 40
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công m3 64,739 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 m3 8,3105 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 3,0675 m3
89 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 m2 24,788 m2
90 Lát nền WC gạch ceramic chống trơn 300x300mm m2 17,6751 m2
91 Lát gạch Ceramic 500x500mm m2 115,3455 m2
92 Cửa đi nhôm hệ Queen - Việt m2 15,72 m2
93 Cửa sổ nhôm hệ Queen - Việt m2 10,8 m2
94 Cửa đi kết hợp tủ kính trưng bày sản phẩm nhôm hệ Queen - Việt m2 20,898 m2
95 Cửa đi khung thép dưới bịt tôn hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện m2 7,56 m2
96 Hoa sắt cửa sổ m2 6,84 m2
97 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ m2 47,418 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa m2 6,84 m2
99 Vách ngăn compact m2 18,018 m2
E MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x400x350 tủ 1 tủ
2 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 400x600x350 tủ 1 tủ
3 Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) tủ 2 tủ
4 Lắp đặt Cầu chì 2A + đèn tín hiệu báo pha bộ 2 bộ
5 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha - 80A cái 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 50A/10KA (MCCB-3P) - 4 cực cái 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A/10KA (MCCB-2P) - 2 cực cái 2 cái
8 Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (CS) bộ 1 bộ
9 Vật tư phụ gói 1 gói
10 Lắp đặt máy phát điện 3 pha 15KVA 380/220V; 50Hz bộ 1 bộ
11 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10) m 20 m
12 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2.5) m 31 m
13 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) m 31 m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi114.0 luồn dây điện m 11 m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi48x3 luồn dây điện m 5 m
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi34x3 luồn dây điện m 1 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng cọc 20 cọc
18 Kéo rải dây dây thép mạ kẽm -40x40 làm dây tiếp địa m 150 m
19 Đào đất chôn dây tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III m3 48 m3
20 Đắp đất chôn dây tiếp địa m3 48 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III m3 1,2 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 0,1 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 m3 0,768 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0,0384 100m2
25 Đắp đất nền móng công trình m3 0,4 m3
26 Sản xuất cột bằng thép hình tấn 0,1016 tấn
27 Lắp dựng cột thép tấn 0,1016 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1m2 4,064 1m2
29 Bu lông neo đế cột M20x550 bộ 4 bộ
30 Sản xuất cột bằng thép hình tấn 0,0735 tấn
31 Lắp dựng cột thép tấn 0,0735 tấn
32 Bu lông nở M10x70 cái 2 cái
33 Thép bản 400x50x6 tấm 2 tấm
34 Lắp đặt đèn cao áp LED- 250W bộ 2 bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 1m2 1,8531 1m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III m3 0,512 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 0,064 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 m3 0,1848 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 m2 2,96 m2
40 Sản xuất + lắp dựng tấm đan bê tông tấm 1 tấm
41 Đắp đất nền móng công trình m3 0,1707 m3
42 Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp bộ 9 bộ
43 Lắp đặt đèn LED PANEL 1.2m 1x18W/220 trong hộp chống ẩm bộ 17 bộ
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần cái 5 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt cái 12 cái
46 Lắp đặt ô cắm đôi cái 18 cái
47 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2.5) m 250 m
48 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (2x2.5) m 160 m
49 CU/XPLE/PVC(2x2,5)mm2 m 165 m
50 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp fi21 m 150 m
51 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 200x150x100 tủ 1 tủ
52 Lăp đặt tủ điện (TT 2,35 công/tủ NC 3.5/7) tủ 1 tủ
53 Bình đun nước nóng cái 1 cái
54 Gia công kim thu sét, dài 0,5m cái 11 cái
55 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm m 115 m
56 Kẹp kiểm tra KZ-1 cái 3 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 20A cái 10 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A cái 8 cái
59 Băng dính cuộn 10 cuộn
60 Đinh vít túi 2 túi
F HỆ THỐNG EGAS
1 Dây cáp tín hiệu truyền thông RS485, 24AWG bọc kim chống nhiễu m 85 m
2 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x1.5 m 25 m
3 Dây cáp điện thoại 2x0.5 chống ẩm, bọc chống nhiễu m 25 m
4 Dây cáp truyền thông RS232 (CAT5) m 25 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.8x3 100m 0,1 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42x3 100m 0,7 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi60.3 100m 0,06 100m
8 Phụ tùng lắp ống thép tráng kẽm gói 1 gói
9 Giá đỡ POST bộ 1 bộ
G MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm nước Q=3m3 cái 1 cái
2 Van phao cái 1 cái
3 Lắp đặt Crepin cái 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 100m 0,23 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 100m 0,08 100m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III m3 10,7645 m3
7 Beton lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 m3 0,5018 m3
8 Beton đáy bể tự hoại mác 200, đá 1x2 m3 0,6178 m3
9 Ván khuôn gỗ cho BT đáy bể 100m2 0,0129 100m2
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 m3 2,5388 m3
11 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 m3 0,239 m3
12 SXLD cốt thép tấm đan tấn 0,041 tấn
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan 100m2 0,0128 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1cấu kiện 4 1cấu kiện
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (lần 1) m2 12,532 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm vữa M75 (lần 2) m2 12,532 m2
17 Láng đáy hố dày 2cm vữa M75 m2 1,6 m2
18 Đắp đất nền móng công trình m3 3,5882 m3
19 Sản xuất song chắn rác tấn 0,0065 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ m2 0,707 m2
21 Lắp đặt song chắn rác tấn 0,0065 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, m3 3,6033 m3
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 100m3 0,0432 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 m3 1,08 m3
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 m3 2,82 m3
26 Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 m2 6 m2
27 Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 m2 12 m2
28 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mm 100kg 0,39 100kg
29 Đắp đất nền móng công trình m3 1,44 m3
30 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 100m3 0,0588 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 m3 0,4147 m3
32 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 m3 0,564 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 100m2 0,0474 100m2
34 Xây hố van, hố ga gạch chỉ 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 m3 0,6283 m3
35 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 11,424 m2
36 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 1 m2
37 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 m3 0,2753 m3
38 SX, LD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 100m2 0,0115 100m2
39 SX, LĐ cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan các loại tấn 0,0739 tấn
40 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg tấn 0,0132 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg tấn 0,0132 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg cái 4 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt bộ 5 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bộ 5 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bộ 3 bộ
46 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm cái 3 cái
47 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen bộ 1 bộ
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 100m 0,25 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm 100m 0,15 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn cái 38 cái
51 Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn cái 3 cái
52 Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn cái 15 cái
53 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 bể 1 bể
54 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 100m 0,4 100m
55 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 100m 0,12 100m
56 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 100m 0,15 100m
57 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 100m 0,08 100m
58 Van gạt D20 cái 3 cái
59 Van 1 chiều cái 1 cái
60 Cút D60 cái 6 cái
61 Cút D76 cái 6 cái
62 Cút D90 cái 6 cái
63 Cút D110 cái 5 cái
64 Tê D76 cái 6 cái
65 Tê 135 độ D110 cái 5 cái
H SAN NỀN + KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 100m3 30,03 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 100m3 30,03 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 100m3 30,03 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%) 100m3 0,8633 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III m3 9,592 m3
6 Đắp đất móng kè 100m3 0,3197 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 m3 18,32 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 m3 356,5 m3
9 Ống thoát nước nhựa PVC D48 100m 3,84 100m
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 m3 0,572 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 100m2 0,052 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,0808 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m tấn 0,4618 tấn
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 4,862 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 2,86 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 m3 0,4356 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 m2 113,68 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III m3 2,3625 m3
19 Đệm cát đen đáy móng 100m3 0,0026 100m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 m3 1,344 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m tấn 0,5796 tấn
22 Bu lông Fi20 cái 84 cái
23 Bu lông D12 cái 126 cái
24 Lưới thép B40 m2 86,94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->