Gói thầu: Xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201265067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 08:15:00 đến ngày 2020-12-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẾP + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8249 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,104 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,0736 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,3716 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3669 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,851 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,851 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3571 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3571 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3456 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3624 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4992 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0736 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0596 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4023 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,056 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3542 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1076 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0369 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7612 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,945 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,976 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5176 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,36 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,532 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,24 | m2 |
| 36 | Thi công trần Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 màu trắng ( bao gồm lắp đặt, hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,1 | m2 |
| 37 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 38 | Phụ kiện kèm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 39 | Cửa sổ nhựa lõi thép sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 40 | Phụ kiện kèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 41 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2379 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6536 | 1m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4562 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4562 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2077 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7732 | 100m2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,448 | m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1261 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,952 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 71 | Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn trần D300-24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 78 | Bảng 3 công tắc sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 79 | Bảng 1 công tắc sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 80 | Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bảng |
| 81 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 82 | Bảng 2 công tắc sino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 85 | Tủ phân phối điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPRnối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van đồng d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Chậu rửa inox sơn hà 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 96 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| B | NHÀ 3 GIAN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8808 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9388 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,3636 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,7272 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8992 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5516 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,812 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,9388 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,624 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1032 | m2 |
| 15 | Thi công trần Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 màu trắng ( bao gồm lắp đặt, hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8808 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 17 | Phụ kiện kèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 19 | Phụ kiện kèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1227 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5882 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Nạo vét, vệ sinh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,28 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,96 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0868 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0823 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5656 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,236 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5542 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3155 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m3 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | "Ti vi LG Loại tivi: Smart Tivi, 32 inch 32LM630BPTB<br/>Độ phân giải: HD " | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 16 | cái |
| 2 | Điều hòa Daikin 2 chiều 12 000BTU Inverter FTKC35TAVMV/RKC35TAVMVCông suất: 1.5HP - 12.000Btu/hLoại điều hòa: 2 ChiềuLoại Gas: R32Công nghệ InverterTính năng màng lọc kháng khuẩn Apatit TitanCông nghệ COANDA làm lạnh nhanh. Xuất xứ Thái Lan ( Bao gồm phụ kiện + Công lắp đặt): | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 20 | cái |
| 3 | Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 18.000 BTU FTHF50RVMV/RHF50RVMV Công suất lạnh : 17,700 BTU/hCông suất sưởi : 17,700 BTU/hLoại máy : 2 chiều lạnh/ sưởiCông nghệ : inverterLoại gas : R32 Xuất xứ Thái Lan (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt).: | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 3 | cái |
| 4 | Tủ lạnh cá nhân mini Aqua 50 lít AQR55AR.sản xuất Việt Nam: | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 16 | Cái |
| 5 | Bình lọc nước - cây nước hút bình Kangaru KG50A3 3 chế độ nóng lạnh: | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 2 | Cái |
| 6 | Siêu tốc Sunhouse 1,8 lít INOX | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 15 | Cái |
| 7 | ấm chén Bát Tràng | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 15 | Cái |
| 8 | Cốc uống nước thủy tinh | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 32 | cái |
| 9 | Cây lau nhà thông minh xoay 360 độ lồng INOX , có bánh xe | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 3 | cái |
| 10 | Thùng rác nhựa trong phòng đạp chân Duy Tân | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 16 | cái |
| 11 | Thùng rác đơn INOX ngoài trời nắp tròn Việt Pháp KT645x645*860 | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 4 | bộ |
| 12 | Bếp Gas Dương Đôi Mặt Kính SUNHOUSE 2 Lò SHB3369S Điếu Hộp | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Đệm bông ép Việt hàn 1,2 x1,9 x 0,18m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 24 | bộ |
| 14 | Đệm bông ép Việt hàn 1,8 x2,0 x 0,09 m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Ga trải giường 1,2m chất liệu cotton | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 48 | cái |
| 16 | Ga trải giường 1,8m chất liệu cotton | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 6 | cái |
| 17 | Gối đơn EVERON ( bao gồm ruột + vỏ) | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 32 | cái |
| 18 | Vỏ gối EVERON | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 64 | cái |
| 19 | Chăn hè thu Everon KT 1,2x2m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 27 | cái |
| 20 | Rèm cửa sổ ngang 1,2mx cao1,8m Rèm vải chất liệu gấm bóng, khả năng cản nắng, chống UV tuyệt đối, thanh treo cây chống trượt, chống ồn KT vải cao tối đa 2,75m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 20 | cái |
| 21 | Rèm cửa sổ ngang 2,4mx cao1,8m Rèm vải chất liệu gấm bóng, khả năng cản nắng, chống UV tuyệt đối, thanh treo cây chống trượt, chống ồn, Kt vải cao tối đa 2,75m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 11 | cái |
| 22 | Giường ngủ gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ Melamine GN12. chống mối mọt, cong vênh,màu vân gỗ, KT: rộng 1,2m x 2cm, cao 40cm. | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 24 | cái |
| 23 | Giường ngủ gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ Melamine GCN19. chống mối mọt, cong vênh,màu vân gỗ, KT: rộng 1,8m x2m, cao 40cm | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 3 | Cái |
| 24 | Tủ quần áo gỗ MDF bề mặt phủ Melamine, chống mối mọt cong vênh, 2 cánh. KT: dài 1,2m x2m, sâu 60cm | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 12 | cái |
| 25 | Tủ quần áo gỗ MDF phủ Melamine, chống mối mọt cong vênh, 3 cánh. KT: dài 1,6mx2m, sâu 60cm | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 3 | cái |
| 26 | Giá sách gỗ MDF bề mặt phủ Melamine, chống mối mọt, cong vênh, màu vân gỗ, mặt cánh, mặt trước không cánh KT 1,2x1,8x0,35m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Bàn bếp nhựa chịu nước, cánh vân gỗ MDF, bề mặt phủ Melamine, chống mối mọt, cánh mặt trước (KT 1,8x0,6x0,81 lắp đặt chậu 2 hố + vòi rửa) | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Bàn quầy lễ tân gỗ công nghiệp MDF bề mặt Menalin, chống mối mọt, cong vênh dài 4,26m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 4,26 | m2 |
| 29 | "Bàn ghế phòng ngủ Kiểu dáng:Bao gồm 1 bàn + 2 ghế. + Bàn hình tròn, chân tiện gỗ cong tự nhiên. + Ghế có tay cong, đệm tựa vải nỉ in hoa. Kích thước: + Bàn BKS01: Chiều dài (W): 600 mm x chiều sâu (D): 600 mm x chiều cao (H): 500 mm. + Ghế GKS01: Chiều dài (W): 695 mm x chiều sâu (D): 610 mm x chiều cao (H): 750 mm. Chất liệu: Bàn, ghế sử dụng chất liệu gỗ Tần bì. Màu sắc: màu cánh dán hoặc màu vecni." | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 2 | cái |
| 30 | Bàn trà gỗ sồi công nghiệp, sơn PU (1 ghế băng dài, 2 ghế nắm, 1 bàn, 1 đôn) | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Ghế ăn gỗ sồi công nghiệp, mặt ghế cao 44,5cm | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 64 | Bộ |
| 32 | Bàn ăn gỗ sồi công nghiệp, cao 73,5cm, rộng 1,2m | Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu | 8 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi