Gói thầu: Xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265083-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201265067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 08:15:00 đến ngày 2020-12-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẾP + NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8249 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,104 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,0736 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,52 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,3716 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,3669 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,851 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,851 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3571 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3571 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3456 1m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3624 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4992 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0736 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0596 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0599 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4023 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,056 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3542 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1076 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1284 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0369 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7612 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,945 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,976 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,5176 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
33 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,36 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,532 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,24 m2
36 Thi công trần Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 màu trắng ( bao gồm lắp đặt, hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,1 m2
37 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
38 Phụ kiện kèm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
39 Cửa sổ nhựa lõi thép sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
40 Phụ kiện kèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
41 Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2379 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6536 1m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4562 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4562 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2077 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7732 100m2
49 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,448 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0958 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1261 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1261 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3636 100m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3274 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,952 m2
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m2
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 tấn
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4184 m3
63 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 m2
65 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
66 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248 m
71 Lắp đặt đèn led 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
72 Lắp đặt đèn trần D300-24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
76 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
78 Bảng 3 công tắc sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
79 Bảng 1 công tắc sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
80 Lắp đặt 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bảng
81 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
82 Bảng 2 công tắc sino Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
84 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
85 Tủ phân phối điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
86 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
89 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt tê nhựa PPRnối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt van đồng d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Chậu rửa inox sơn hà 2 hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
96 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
B NHÀ 3 GIAN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8808 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,9388 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,3636 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,7272 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8992 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8992 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,5516 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,812 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,9388 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,97 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,624 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,1032 m2
15 Thi công trần Trần nhôm Autrong Clip-in 600x600 màu trắng ( bao gồm lắp đặt, hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8808 m2
16 Cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
17 Phụ kiện kèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
19 Phụ kiện kèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
20 Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1227 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5882 1m2
C HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Nạo vét, vệ sinh rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,96 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,28 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,96 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0868 1m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,244 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0823 m3
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5656 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,236 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,456 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5542 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3155 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 1cấu kiện
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,95 m3
15 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 738 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NỘI THẤT NHÀ KHÁCH
1 "Ti vi LG Loại tivi: Smart Tivi, 32 inch 32LM630BPTB<br/>Độ phân giải: HD " Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 16 cái
2 Điều hòa Daikin 2 chiều 12 000BTU Inverter FTKC35TAVMV/RKC35TAVMVCông suất: 1.5HP - 12.000Btu/hLoại điều hòa: 2 ChiềuLoại Gas: R32Công nghệ InverterTính năng màng lọc kháng khuẩn Apatit TitanCông nghệ COANDA làm lạnh nhanh. Xuất xứ Thái Lan ( Bao gồm phụ kiện + Công lắp đặt): Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 20 cái
3 Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 18.000 BTU FTHF50RVMV/RHF50RVMV Công suất lạnh : 17,700 BTU/hCông suất sưởi : 17,700 BTU/hLoại máy : 2 chiều lạnh/ sưởiCông nghệ : inverterLoại gas : R32 Xuất xứ Thái Lan (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt).: Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 3 cái
4 Tủ lạnh cá nhân mini Aqua 50 lít AQR55AR.sản xuất Việt Nam: Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 16 Cái
5 Bình lọc nước - cây nước hút bình Kangaru KG50A3 3 chế độ nóng lạnh: Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 2 Cái
6 Siêu tốc Sunhouse 1,8 lít INOX Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 15 Cái
7 ấm chén Bát Tràng Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 15 Cái
8 Cốc uống nước thủy tinh Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 32 cái
9 Cây lau nhà thông minh xoay 360 độ lồng INOX , có bánh xe Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 3 cái
10 Thùng rác nhựa trong phòng đạp chân Duy Tân Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 16 cái
11 Thùng rác đơn INOX ngoài trời nắp tròn Việt Pháp KT645x645*860 Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 4 bộ
12 Bếp Gas Dương Đôi Mặt Kính SUNHOUSE 2 Lò SHB3369S Điếu Hộp Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 2 cái
13 Đệm bông ép Việt hàn 1,2 x1,9 x 0,18m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 24 bộ
14 Đệm bông ép Việt hàn 1,8 x2,0 x 0,09 m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 3 cái
15 Ga trải giường 1,2m chất liệu cotton Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 48 cái
16 Ga trải giường 1,8m chất liệu cotton Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 6 cái
17 Gối đơn EVERON ( bao gồm ruột + vỏ) Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 32 cái
18 Vỏ gối EVERON Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 64 cái
19 Chăn hè thu Everon KT 1,2x2m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 27 cái
20 Rèm cửa sổ ngang 1,2mx cao1,8m Rèm vải chất liệu gấm bóng, khả năng cản nắng, chống UV tuyệt đối, thanh treo cây chống trượt, chống ồn KT vải cao tối đa 2,75m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 20 cái
21 Rèm cửa sổ ngang 2,4mx cao1,8m Rèm vải chất liệu gấm bóng, khả năng cản nắng, chống UV tuyệt đối, thanh treo cây chống trượt, chống ồn, Kt vải cao tối đa 2,75m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 11 cái
22 Giường ngủ gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ Melamine GN12. chống mối mọt, cong vênh,màu vân gỗ, KT: rộng 1,2m x 2cm, cao 40cm. Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 24 cái
23 Giường ngủ gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ Melamine GCN19. chống mối mọt, cong vênh,màu vân gỗ, KT: rộng 1,8m x2m, cao 40cm Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 3 Cái
24 Tủ quần áo gỗ MDF bề mặt phủ Melamine, chống mối mọt cong vênh, 2 cánh. KT: dài 1,2m x2m, sâu 60cm Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 12 cái
25 Tủ quần áo gỗ MDF phủ Melamine, chống mối mọt cong vênh, 3 cánh. KT: dài 1,6mx2m, sâu 60cm Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 3 cái
26 Giá sách gỗ MDF bề mặt phủ Melamine, chống mối mọt, cong vênh, màu vân gỗ, mặt cánh, mặt trước không cánh KT 1,2x1,8x0,35m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 2 cái
27 Bàn bếp nhựa chịu nước, cánh vân gỗ MDF, bề mặt phủ Melamine, chống mối mọt, cánh mặt trước (KT 1,8x0,6x0,81 lắp đặt chậu 2 hố + vòi rửa) Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 1 cái
28 Bàn quầy lễ tân gỗ công nghiệp MDF bề mặt Menalin, chống mối mọt, cong vênh dài 4,26m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 4,26 m2
29 "Bàn ghế phòng ngủ Kiểu dáng:Bao gồm 1 bàn + 2 ghế. + Bàn hình tròn, chân tiện gỗ cong tự nhiên. + Ghế có tay cong, đệm tựa vải nỉ in hoa. Kích thước: + Bàn BKS01: Chiều dài (W): 600 mm x chiều sâu (D): 600 mm x chiều cao (H): 500 mm. + Ghế GKS01: Chiều dài (W): 695 mm x chiều sâu (D): 610 mm x chiều cao (H): 750 mm. Chất liệu: Bàn, ghế sử dụng chất liệu gỗ Tần bì. Màu sắc: màu cánh dán hoặc màu vecni." Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 2 cái
30 Bàn trà gỗ sồi công nghiệp, sơn PU (1 ghế băng dài, 2 ghế nắm, 1 bàn, 1 đôn) Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 4 cái
31 Ghế ăn gỗ sồi công nghiệp, mặt ghế cao 44,5cm Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 64 Bộ
32 Bàn ăn gỗ sồi công nghiệp, cao 73,5cm, rộng 1,2m Theo mô tả trong nội dung công việc mời thầu 8 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->