Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cổng, hàng rào, sân bê tông, nhà để xe - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201258632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ SÁNG TẠO |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp cổng, hàng rào, sân bê tông, nhà để xe - Trung tâm Y tế huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 17:43:00 đến ngày 2020-12-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,237,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 386,2497 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo chương V | 77,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo chương V | 3,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | Theo chương V | 3,09 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 52,8874 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 84,5486 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 542,3072 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 202,312 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 28,53 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 1,9177 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 1,7682 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 290 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 435 | cái |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 17,038 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 1,2012 | m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 2,772 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 1,4542 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 6,61 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 9,976 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo chương V | 6,61 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo chương V | 13,35 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,253 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,38 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm Việt Pháp kính 6.38mm | Theo chương V | 8,67 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ | Theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 0,352 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V | 1 | cái |
| B | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V | 2,079 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,334 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 3,225 | m3 |
| 4 | Lót cát | Theo chương V | 0,279 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 1,966 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 3,01 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 2,59 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 3,4848 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 1,1154 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 42,74 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 200x100mm, XM PCB30 | Theo chương V | 17,16 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 7,725 | m2 |
| 13 | Ốp đá đỏ rubi | Theo chương V | 13,35 | m2 |
| 14 | Ốp đá trắng | Theo chương V | 1,64 | m2 |
| 15 | Chữ biển tên đơn vị bằng INOX nổi | Theo chương V | 1 | T.bộ |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo chương V | 31,82 | m2 |
| 17 | Cổng INOX co giãn theo mẫu, INOX 304 cao 1,6m | Theo chương V | 6,5 | md |
| 18 | Hệ thống đầu máy | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Màn hình hiển thị | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | VL đường ray vuông | Theo chương V | 7 | m |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Theo chương V | 0,33 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 0,77 | m3 |
| 24 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 25 | m |
| C | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo chương V | 37,1624 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 37,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 37,16 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 33 | m3 |
| 5 | Lót cát | Theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 30,8 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 22,3608 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 452,4815 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo chương V | 452,48 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V | 0,833 | m3 |
| 11 | Lót cát | Theo chương V | 0,049 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 0,784 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 0,5589 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 6,9314 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo chương V | 6,93 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 5,1 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo chương V | 5,717 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Bản lề goong | Theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| D | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Theo chương V | 126,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 126,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 126,2 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 39,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 126,2 | m3 |
| 6 | Lát gạch Tezazo KT gạch 400x400mm, PCB30 | Theo chương V | 1.262 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 10,5 | m3 |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,2568 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V | 0,2568 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chương V | 1,0481 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V | 1,0481 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 12 | Tăng đơ | Theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 15 | Thép néo xà gồ | Theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V | 0,806 | 100m2 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chương V | 8,7964 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 2,9333 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo chương V | 0,6092 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 9,9256 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V | 6,622 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 57,868 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 55,404 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo chương V | 57,87 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Theo chương V | 55,4 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 7,566 | m3 |
| F | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng từ thiết kế. | Theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi