Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201264738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 14:24:00 đến ngày 2020-12-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,006,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: SÂN NỀN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỂ HÓA, ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,4109 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55,9541 | 100m3 |
| 3 | Mua đất hữu cơ đắp phần đất 2m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5.595,41 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,7518 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,3101 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 335,41 | 100m |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,773 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 77,619 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,6179 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 471,1914 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 418,5962 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 903,1344 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,592 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,7826 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà giằng tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4136 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,3244 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 101,072 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7068 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng tường ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8167 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4464 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7695 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,3887 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,5583 | 100m3 |
| 25 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 984,972 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 984,972 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,2375 | 100m |
| 28 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc cát | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng đất sét luyện rẻo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m3 |
| 32 | Mua đất sét làm tầng lọc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5116 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,0383 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,5084 | m2 |
| 43 | Đào móng bằng - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0467 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lót móng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0676 | tấn |
| 50 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7065 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,6755 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1936 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 57 | Mua thép Thép hộp 100x40x2mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 95,7765 | kg |
| 58 | Mua thép Thép hộp 40x60x1,5mm sản xuất cánh cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,348 | Kg |
| 59 | Sản xuất cánh cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,68 | m2 |
| 61 | Bản lề cửa cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Mua tôn dầy 2mm làm tấm cánh cổng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,688 | Kg |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,1728 | 1m2 |
| 64 | Đào nền đường KC2 - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2299 | 100m3 |
| 66 | Li nông chống mất nước xi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 827,48 | m2 |
| 67 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 152,6815 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 148,9576 | m3 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 233,78 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 233,78 | m2 |
| 71 | Cây Tùng tháp đường kính 8-10cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cây |
| 72 | Cây đại đường kính 8-10cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 73 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,66 | m3 |
| 74 | Đào móng - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5796 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 77 | Xây móng rãnh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cốt thép tấm đan D=8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cốt thép tấm đan D=12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,383 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,2 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 84 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1482 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4314 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4314 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi