Gói thầu: Sửa chữa nhà công vụ Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà công vụ Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 20:11:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 432,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 10,758 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 1,8408 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 126,4338 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,579 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Phế thải | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 8,6596 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V | 6,4255 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,1548 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,753 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó móng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,4514 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,4514 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,931 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,0181 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,1102 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 7,4699 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,6976 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,423 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2587 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,0432 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,2159 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1328 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,1133 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,156 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,352 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,907 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,358 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,0936 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,5777 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,371 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,9398 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,643 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,4083 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,352 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m, thép Thái Nguyên hoặc tương đương | Chương V | 0,0238 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,5 có 3.82 kg/md | Chương V | 0,5585 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5585 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,784 | 1m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,2857 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,2857 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, hãng Olympic hoặc tương đương | Chương V | 1,2643 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,68 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 238,028 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,9534 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường hãng Nero hoặc tương đương | Chương V | 477,274 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hãng Nero hoặc tương đương | Chương V | 282,674 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, hãng Nero hoặc tương đương | Chương V | 194,6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600, vữa XM M75, hãng Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 114,1456 | 1m2 |
| 46 | Trần tôn + khung đà | Chương V | 92,7856 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính , lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp : đã lắp đặt hãng Việt Pháp hoặc tương đương. | Chương V | 9,72 | m2 |
| 48 | SXLD Cửa sổ lật nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính , lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp : đã lắp đặt hãng Việt Pháp hoặc tương đương. | Chương V | 0,48 | m2 |
| 49 | SXLD Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính , lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp : đã lắp đặt hãng Việt Pháp hoặc tương đương. | Chương V | 13,68 | m2 |
| 50 | Hoa sắt thép hộp 14x14 | Chương V | 13,68 | m2 |
| 51 | SXLD lan can cầu thang bằng thép hộp | Chương V | 8,72 | md |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A Roman hoặc tường đương | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt bộ công tắc + 1 phím | Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Chương V | 115 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cadivi hoặc tường đương | Chương V | 85 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Cadivi hoặc tường đương | Chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần hãng Asia hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/18w hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng hãng Philips hoặc tương đương | Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Đế nhựa chôn tường hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 4 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi