Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262786-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201262744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 16:09:00 đến ngày 2020-12-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,423,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ( KÈ ĐÁ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7633 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5087 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2286 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,125 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,18 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2152 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6578 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3429 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1143 100m
13 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
B San mặt bằng:
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vật liệu tận dụng đào móng tường rào, nhà bia, kè đá): Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1458 100m3
C Xây dựng cổng ra vào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,975 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2579 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8633 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1145 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5566 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9121 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2338 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2244 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4159 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0283 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7533 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1965 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,54 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7365 m2
28 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9821 m2
29 Ốp đá granit tự nhiên dày 20mm vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,78 m2
30 Đắp chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,324 m
34 Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,335 1m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
37 Cung cấp lắp đặt chữ Aluminium nổi màu vàng, nền đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
38 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1156 100m2
D Tường rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9635 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
8 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1482 m3
9 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0213 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5841 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,831 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5654 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9948 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0938 m2
15 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1581 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,0886 m2
17 Sản xuất tường rào thép (cả sơn 1 nước lót chống gỉ + 2 nước sơn màu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 797 kg
18 Mũi mác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
19 Lắp dựng ttường rào thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,478 m2
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4267 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1268 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5087 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2603 tấn
25 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7686 m3
26 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2717 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2237 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3846 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,143 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3301 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3113 m2
33 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8807 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,6414 m2
35 Gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 viên
36 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9833 m3
37 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0926 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,1131 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2003 m2
40 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7517 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,3134 m2
42 Gạch hoa chanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 viên
E Điện chiếu sáng (Cấp điện nguồn:)
1 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 350x250x150 (treo ngoài cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
F Điện chiếu sáng (Cấp điện chiếu sáng + trang trí (06 bóng cao áp + 8 bộ đèn trang trí))
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,527 m3
4 Bộ bulong neo M24x1110mm (bulong neo+đai ốc+ vòng đệm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
5 Đắp đất nền móng công trình ( KL lấp =1/3 KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
6 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép bát giác, chiều cao cột 8m, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
7 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cần đèn
8 Lắp đặt bóng đèn Led 1x70W kích thước 620x260x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tủ điện sơn tĩnh điện chống thấm nước 350x250x150 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6 m
12 Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm L = 2.4m+ kẹp, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Dây tiếp địa, dây đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (đi chìm dưới đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,2 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp dựng cột đèn sân vườn, cột gang, chiều cao cột 3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
17 Cầu trang trí SV3A - D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Chùm đèn CH07-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tủ điện sơn tĩnh điện 350x250x150 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (đi chìm dưới đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Nhà bia
1 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,884 1m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,776 100m
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9275 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2182 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
13 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9421 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2352 m3
15 Lát đá granit tự nhiên màu nâu đỏ dày 20mm bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,536 m2
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2947 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5001 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4099 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8586 m3
20 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 100m2
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2859 100m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7172 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5864 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1444 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
33 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m2
35 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5864 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,448 m2
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 100m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9443 m3
40 Lát nền, sàn đá tự nhiên Thanh Hóa xanh đen đá lát tiết diện 40x40x4cm PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
41 Trang trí mặt nguyệt + rồng chầu (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Chi tiết đầu đao (đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Chi tiết hoa văn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Đắp chữ "Đời đời nhớ ơn các anh hùng liệt sỹ" bằng Inox mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
46 Mua bia đá + khắc tên liệt sỹ theo phiên bản cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Mua bát hương bằng đá D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H Cải tạo đài tưởng niệm
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8203 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,509 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,503 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên, đá sần dày 20mm vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,503 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,29 m2
7 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,4631 m2
8 Lát đá granit tự nhiên dày 20mm bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8176 m2
9 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên xanh Thanh Hóa kích thước 40x40x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6913 m2
10 Chữ " Tổ quốc ghi bằng đồng" mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Ngôi sao băng đồng (mua sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Don vệ sinh công trình + tháo dỡ chữ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3463 100m2
I Mộ chí (mộ cải tạo)
1 Phá lớp granito mộ hiện trạng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,3747 m2
2 Công tác ốp đá granit tự nhiên dày 20mm mặt bóng vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,4632 m2
3 Lắp bia mộ mới KT 250x370 (đá nguyên khối, bao gồm cả khắc tên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 bia
4 Bát hương sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 bát
J Mộ chí( xây mới mộ)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7201 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5012 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3498 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5586 100m2
5 Xây mộ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7743 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,208 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8514 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 100m2
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1365 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
11 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8038 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9346 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3168 m3
14 Xây móng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7891 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7891 m2
K Đường vào, san nền (đường giao thông)
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I ( 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,07 m3
2 Đào đất không thích hợp, đất cấp I ( 80% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0961 100m3
4 Đào khuôn đường, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 1m3
5 Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3588 100m3
6 Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 100m3
7 Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) (tạm tính hệ số chuyển đổi K=1.3 đối với đầm chặt K95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,546 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4161 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,745 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0458 100m3
11 Mua vật liệu đá lẫn đất (15% đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,954 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8213 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,92 m3
14 Nilong chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 621,76 m2
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 100m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7866 100m3
17 Đào móng kè, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,18 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4341 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8843 100m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,29 m3
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,58 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,53 m3
23 Đào móng cống, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1948 100m3
24 Đào cống thoát nước, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1649 1m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 100m3
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=1000mm, VH Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
L Đường vào, san nền (Sân lát gạch terazzo KT 40x40x3,5cm)
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,056 m3
2 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,12 m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6055 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,494 m3
5 Lớp nilon giữ ẩm cho bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,94 m2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo KT 40x40x3.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,06 m2
M Ao Sen
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3667 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7889 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5778 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,048 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1542 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,67 m3
8 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8956 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5474 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4134 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3411 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,687 m3
N Lan Can
1 Xây tường lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0521 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1249 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2349 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6715 m2
7 Sản xuất + lắp dựng lan can con tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6715 m2
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 100m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->