Gói thầu: Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Tường, huyện Phù Cát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267040-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cát Tường
Tên gói thầu Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Tường, huyện Phù Cát
Số hiệu KHLCNT 20201266525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý hỗ trợ: 800.000.000 đồng; Ngân sách huyện huyện Phù Cát, ngân sách xã Cát Tường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 18:46:00 đến ngày 2020-12-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,709,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BCH QUÂN SỰ
1 San dọn mặt bằng, cắm mốc thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,363 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 1m3
4 Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 3ly để chống sạt lở công trình lân cận (tính hao hụt 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,75 kg
5 Cung cấp và lắp đặt cọc thép I180x90x5mm, dài 2,2m để đóng vách ngăn chống sạt lở công trình lân cận, khoảng cách cọc @=1000 (tính hao hụt 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,046 kg
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,127 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,376 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,282 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,406 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,426 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,577 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 tấn
17 Xây móng bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,414 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
22 Xây móng bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 100m3
24 Đất thừa tôn nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,509 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,349 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,703 m3
27 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m3
28 Mua đất tại mỏ đất Cát Tường cách công trình 4km đường loại 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,39 m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,839 10m3/1km
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,839 10m3/1km
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,883 m2
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,944 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 m2
34 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,883 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,775 m2
36 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,775 m2
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,55 m
38 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,859 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,859 m2
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,636 m3
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,422 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,423 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,699 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,911 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,078 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 tấn
53 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,898 m3
54 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,052 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,559 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,607 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
65 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
67 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
69 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,864 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,248 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,739 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 m3
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,074 m3
74 Sản xuất xà gỗ thép mạ kẽm C125x45x5, dày 2ly, trọng lượng 3,52kg/m, (a = 900): Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,36 kg
75 Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30, dày 1,4ly, trọng lượng 7,47kg/cây/6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,84 kg
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,828 1m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,586 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,517 100m2
79 Sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện vân giả gỗ, khung bao hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, trên kính trắng dày 5ly, dưới panô hoặc lambri nhôm (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, chốt, lề, tay nắm & phụ kiện,...Chi tiết theo BVTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,78 m2
80 Sản xuất vách kính bằng nhôm sơn tĩnh điện vân giả gỗ, khung bao hộp 38x76, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri nhôm (Kể cả chốt, lề, tay nắm & phụ kiện,...Chi tiết theo BVTC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
81 Sản xuất cửa sổ mở bằng nhôm sơn tĩnh điện vân giả gỗ, khung bao hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, kính trắng dày 5ly (Kể cả chốt, lề, tay nắm & phụ kiện,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,02 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,022 1m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
86 SX&LD lan can cầu thang bằng Inox 304, trụ Inox D80mm, dày 1,2ly, tay vịn Inox D60mm, dày 1,2ly (Chi tiết theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 m
87 SX&LD Bậc thang lên mái bằng sắt fi 20mm, uốn theo chi tiết thiết kế, sơn chống rỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
88 SX&LD nắp lỗ thăm lên mái bằng tole phẳng mạ màu, dày 1,4mm, khung sườn hộp 30x30, dày 1,2ly (Kể cả lề, then cài,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,82 m2
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,94 m2
91 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 341,664 m2
92 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,044 m2
93 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,74 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,3 m2
95 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,8 m2
96 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9 m2
97 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,18 m2
99 Ngâm nước XM nguyên chất chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,801 m3
100 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184,188 m2
101 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,788 m2
102 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,04 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,4 m
104 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,285 m2
105 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m
106 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
107 Ốp tườngceramic 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,496 m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,68 m2
109 Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,236 m2
110 Ốp chân tường, viền tường ceramic 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,716 m2
111 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,94 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,728 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,726 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,761 m2
116 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 898,181 m2
117 SX&LD cầu chắn rác bằng Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
119 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
120 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
123 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,363 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,038 100m2
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 m3
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 100m2
129 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,487 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 m3
131 Xây móng bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
132 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,285 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
134 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
135 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
136 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m3
137 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,43 m2
138 Trát hồ dầu vào các bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,81 m2
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,81 m2
140 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,405 m2
141 Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,121 m3
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các automat 2 pha 75A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Lắp đặt các automat 2 pha 50A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Lắp đặt các automat 2 pha 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
148 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
149 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
150 Lắp đặt đèn lúp sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
151 Lắp đặt đèn BD T8L TT01 M21.1/18Wx1 LED SS (1 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
152 Lắp đặt đèn 18W, vỏ nhôm&nhựa, ChipLED SS (1 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
153 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
154 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV- 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
160 Mặt nạ 2 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
161 Mặt nạ 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
162 Lắp đặt hộp đáy đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
163 Tủ điện bằng tôn, dày 1,5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
164 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
165 Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 m
166 Lắp đặt xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
167 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
169 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
170 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
171 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
173 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
174 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
175 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
176 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
177 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
178 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
179 Van ren Inox D21mm (có tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
180 Van PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
190 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
191 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
192 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
193 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
194 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
195 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
196 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
197 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
198 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
199 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
201 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
202 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
203 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
204 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
205 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
206 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
207 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
208 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
209 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
210 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
211 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
212 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
213 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
214 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
215 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
216 Cung cấp và lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
217 Cung cấp LD máy bơm nước PANASONIC 2HP (Kể cả ống nhựa PVC D34, phụ kiện,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Khoang giếng đóng qua tầng đá cụi, sâu khoản 30m -:- 35m, lồng ống nhựa PVC D60, dày 3,0ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
219 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
220 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
221 Bình chữa cháy CO2-CT3 (03kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
222 Bình chữa cháy MFZL4, 04kg (bình chữa cháy xách tay bột tổng hợp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->