Gói thầu: Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Tường, huyện Phù Cát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cát Tường |
| Tên gói thầu | Nhà làm việc Ban chỉ huy Quân sự xã Cát Tường, huyện Phù Cát |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý hỗ trợ: 800.000.000 đồng; Ngân sách huyện huyện Phù Cát, ngân sách xã Cát Tường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 18:46:00 đến ngày 2020-12-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BCH QUÂN SỰ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng, cắm mốc thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,363 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | 1m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt thép tấm dày 3ly để chống sạt lở công trình lân cận (tính hao hụt 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,75 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cọc thép I180x90x5mm, dài 2,2m để đóng vách ngăn chống sạt lở công trình lân cận, khoảng cách cọc @=1000 (tính hao hụt 70%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,046 | kg |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,282 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,406 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,426 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,577 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,414 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | 100m3 |
| 24 | Đất thừa tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,703 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m3 |
| 28 | Mua đất tại mỏ đất Cát Tường cách công trình 4km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,39 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,839 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,839 | 10m3/1km |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,883 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,944 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m2 |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,883 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,775 | m2 |
| 36 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,775 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,55 | m |
| 38 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,859 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,859 | m2 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,636 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,423 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,699 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,911 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,898 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,052 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 65 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,248 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,739 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m3 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | m3 |
| 74 | Sản xuất xà gỗ thép mạ kẽm C125x45x5, dày 2ly, trọng lượng 3,52kg/m, (a = 900): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,36 | kg |
| 75 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 30x30, dày 1,4ly, trọng lượng 7,47kg/cây/6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,84 | kg |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,828 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,517 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm sơn tĩnh điện vân giả gỗ, khung bao hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, trên kính trắng dày 5ly, dưới panô hoặc lambri nhôm (Kể cả ổ khóa tay cầm ngang, chốt, lề, tay nắm & phụ kiện,...Chi tiết theo BVTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,78 | m2 |
| 80 | Sản xuất vách kính bằng nhôm sơn tĩnh điện vân giả gỗ, khung bao hộp 38x76, trên kính mờ dày 5ly, dưới panô hoặc lambri nhôm (Kể cả chốt, lề, tay nắm & phụ kiện,...Chi tiết theo BVTC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ mở bằng nhôm sơn tĩnh điện vân giả gỗ, khung bao hộp 38x76, khuôn nội hệ 1000, kính trắng dày 5ly (Kể cả chốt, lề, tay nắm & phụ kiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,02 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,022 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 86 | SX&LD lan can cầu thang bằng Inox 304, trụ Inox D80mm, dày 1,2ly, tay vịn Inox D60mm, dày 1,2ly (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m |
| 87 | SX&LD Bậc thang lên mái bằng sắt fi 20mm, uốn theo chi tiết thiết kế, sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 88 | SX&LD nắp lỗ thăm lên mái bằng tole phẳng mạ màu, dày 1,4mm, khung sườn hộp 30x30, dày 1,2ly (Kể cả lề, then cài,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,82 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,94 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,664 | m2 |
| 92 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,044 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,74 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,3 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,8 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,18 | m2 |
| 99 | Ngâm nước XM nguyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,801 | m3 |
| 100 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,188 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,788 | m2 |
| 102 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,4 | m |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,285 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 107 | Ốp tườngceramic 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,496 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,236 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,716 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,94 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,728 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,726 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,761 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898,181 | m2 |
| 117 | SX&LD cầu chắn rác bằng Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,363 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,038 | 100m2 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 129 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,487 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch xi măng 02 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 132 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | m2 |
| 138 | Trát hồ dầu vào các bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,81 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,81 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,405 | m2 |
| 141 | Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,121 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn lúp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn BD T8L TT01 M21.1/18Wx1 LED SS (1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn 18W, vỏ nhôm&nhựa, ChipLED SS (1 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV- 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp CVV-2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 160 | Mặt nạ 2 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 161 | Mặt nạ 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đáy đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 163 | Tủ điện bằng tôn, dày 1,5ly, sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 164 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 166 | Lắp đặt xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 170 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 179 | Van ren Inox D21mm (có tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 180 | Van PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 190 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 195 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 209 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Cung cấp LD máy bơm nước PANASONIC 2HP (Kể cả ống nhựa PVC D34, phụ kiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Khoang giếng đóng qua tầng đá cụi, sâu khoản 30m -:- 35m, lồng ống nhựa PVC D60, dày 3,0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Bình chữa cháy CO2-CT3 (03kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 222 | Bình chữa cháy MFZL4, 04kg (bình chữa cháy xách tay bột tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi