Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254235-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:35:00 đến ngày 2020-12-26 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Theo chương 5 | 10,686 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 | 50,444 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương 5 | 10,6863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương 5 | 10,6863 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo chương 5 | 3,177 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,768 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chương 5 | 6,903 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo chương 5 | 0,363 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương 5 | 3,203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương 5 | 3,177 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,154 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,186 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương 5 | 1,624 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương 5 | 5,412 | 100m2 |
| 12 | CPĐD loại 1, dày 20cm | Theo chương 5 | 1,082 | 100m3 |
| 13 | lớp nilong chống mất nước | Theo chương 5 | 5,412 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương 5 | 119,057 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương 5 | 0,583 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo chương 5 | 0,427 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo chương 5 | 0,618 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương 5 | 426,54 | m2 |
| 19 | BTXM M150, đá 2x4 | Theo chương 5 | 8,506 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 71,339 | m2 |
| 21 | Bó vỉa BTXM, vỉa 26x23x100 | Theo chương 5 | 274,38 | m |
| 22 | BTXM M150, đá 2x4 | Theo chương 5 | 7,501 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thaots nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 12,376 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 133,94 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo chương 5 | 1,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đất cấp II | Theo chương 5 | 12,025 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 | 5,153 | m3 |
| 5 | Đắp trả san nền sau tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90, đất tận dụng | Theo chương 5 | 0,462 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,224 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,224 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chương 5 | 24,545 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 14,724 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 53,988 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương 5 | 42,945 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 4,908 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 | 0,245 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất sét | Theo chương 5 | 1,485 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương 5 | 0,264 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo chương 5 | 1,254 | m3 |
| 18 | làm tầng lọc cat | Theo chương 5 | 1,254 | m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật | Theo chương 5 | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D50 | Theo chương 5 | 0,238 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chương 5 | 1,73 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 27,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh, chiều dày vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 32,34 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 13,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 1,68 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 210 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 11,34 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,647 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương 5 | 1,319 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương 5 | 210 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 4,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 7,35 | m3 |
| 14 | tháo dỡ khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 11 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 3,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,4 | 100m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 82 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 3,2 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,228 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương 5 | 0,41 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương 5 | 100 | cấu kiện |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 1,152 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 3,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,317 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chương 5 | 0,308 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,768 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, , tấm chớp | Theo chương 5 | 0,071 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương 5 | 0,186 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương 5 | 24 | cấu kiện |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng | Theo chương 5 | 0,038 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo chương 5 | 0,87 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,031 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,161 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5 | 0,0057 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,0322 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương 5 | 0,0322 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương 5 | 0,0087 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển kết cấu mặt đường sau khi phá dỡ 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo chương 5 | 0,0087 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,18 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 0,748 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,027 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,121 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,041 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoat nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 0,904 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,426 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cổ ga | Theo chương 5 | 0,057 | 100m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 5,52 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương 5 | 6 | cấu kiện |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 0,834 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,028 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 1,254 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,042 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,592 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,708 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,087 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,055 | tấn |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 13,98 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,426 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,03 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,047 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương 5 | 24 | cấu kiện |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương 5 | 0,556 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,019 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 0,836 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,028 | 100m2 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 2,184 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,472 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương 5 | 0,058 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,036 | tấn |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 | 10,8 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương 5 | 0,284 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương 5 | 0,031 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương 5 | 8 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo chương 5 | 10 | cột |
| 2 | Đèn Led chiếu sáng đương phố Vtona 06 chip Led cor - Dim 80 W | Theo chương 5 | 10 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo chương 5 | 10 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt dây lên bóng Cu/ PVC 3x1.5mm2 | Theo chương 5 | 15 | m |
| 5 | cáp CU/ PVC/ XLPE/DSTA 4x35mm2 | Theo chương 5 | 2 | 100m |
| 6 | cáp chiếu sángCU/ PVC/ XLPE/DSTA 2x4mm2 | Theo chương 5 | 1,8 | 100m |
| 7 | Di chuyển cột điện | Theo chương 5 | 1 | cái |
| 8 | Tấm móc treo ốp cột | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 10 | Ghíp 2 bu lông | Theo chương 5 | 10 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương 5 | 4,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương 5 | 0,045 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 | 4,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương 5 | 0,18 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi