Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sữa chữa nhà học A3, nhà học A5 khu giảng đường Trường đại học Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201267298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trường Đại học Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sữa chữa nhà học A3, nhà học A5 khu giảng đường Trường đại học Hà Tĩnh theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201267052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 4135/QĐ-UBND ngày 03/12/2020 của UBND Tỉnh về việc cấp kinh phí thực hiện các dự án cải tạo, sữa chữa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 17:06:00 đến ngày 2020-12-31 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,290,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT A3 (5 TẦNG) | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 7,008 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 3,62 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 21,226 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 11,282 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 102,206 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 103,718 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 103,718 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 379,084 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 244,3 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 2.105,101 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 670,51 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.587,494 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mặt sau | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 27,649 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 54,205 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 54,205 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 54,205 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 54,205 | m3 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả KT theo chương V | 16,472 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 8,229 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 21,226 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 2,42 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 22 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,748 | 100kg |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,259 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 3,259 | tấn |
| 31 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 7,008 | 100m2 |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 700,83 | m2 |
| 33 | Ke chống bão md xà gồ 2 cái | Mô tả KT theo chương V | 1.584 | cái |
| 34 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 11,282 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 51,644 | m2 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Làm trần bằng tấm nhựa 600*600 | Mô tả KT theo chương V | 102,206 | m2 |
| 38 | Quét LATEX R114 Khò lớp màng chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 61,948 | m2 |
| 39 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả KT theo chương V | 103,718 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 | Mô tả KT theo chương V | 9,738 | m2 |
| 41 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 244,3 | m2 |
| 42 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 352,8 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.502,304 | m2 |
| 45 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.195,363 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 71,28 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 12mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 48 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 43 | 1 bộ |
| 49 | Khóa cửa | Mô tả KT theo chương V | 43 | bộ |
| 50 | Quét LATEX R114 Khò lớp màng chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 379,084 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 379,084 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 53 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 210 | cái |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | m |
| 58 | Giá đỡ trên mái fi12 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Giá đỡ trên tường fi12 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | hệ thống |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC LÝ THUYẾT A5 (5 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 9,194 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 41,014 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 20,179 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 20,179 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 379,084 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 2.105,101 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.587,494 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mặt sau | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | công |
| 10 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 19,082 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 19,082 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 19,082 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 19,082 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả KT theo chương V | 16,472 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 8,229 | 100m2 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 9,194 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 42,086 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa 600*600 | Mô tả KT theo chương V | 41,014 | m2 |
| 19 | Quét LATEX R114 Khò lớp màng chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 20,179 | m2 |
| 20 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả KT theo chương V | 20,179 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 | Mô tả KT theo chương V | 9,738 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.587,494 | m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.195,363 | m2 |
| 25 | Lắp chốt dọc chìm trong cửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 26 | Bản lề cửa | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Quét LATEX R114 Khò lớp màng chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 379,084 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 379,084 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | 100m |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 210 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi