Gói thầu: XL1: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201266159-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200373418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:48:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,134,065,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Dọn dẹp mặt bằng Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74,427 100m2
2 Đào xúc đất hữu cơ Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,885 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,885 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,885 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 104,213 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,886 100m
7 Đục lỗ và bọc vải địa kỹ thuật bên ngoài ống D90 dài 4m Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72,16 ống
8 Cung cấp cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,922 100m
9 Ép cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,902 100m
10 Ép âm cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=28m Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,101 100m
11 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 299 mối nối
12 Cắt đầu cọc D350 Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,396 1m
13 Bê tông đầu cọc, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 300 Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,816 m3
14 Sản xuất tấm thép dày 1,5mm đầu cọc Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,111 tấn
15 Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,111 tấn
16 GCLD cốt thép neo đầu cọc, D<=18 Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,077 tấn
17 Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,544 100m3
18 Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 102,803 m3
19 Đào đà kiềng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,885 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,479 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,486 100m3
22 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,326 m3
23 Bê tông móng đá 1x2 M300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 174,857 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,439 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,802 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,13 tấn
27 Ván khuôn móng Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,757 100m2
28 Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 78,18 m3
29 Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 331,416 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,487 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,807 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,155 tấn
33 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37,429 100m2
34 Xây tường làm ván khuôn bê tông dầm, gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày <10cm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,572 m3
35 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65,81 m3
36 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 110,298 m3
37 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,36 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,837 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,241 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,82 tấn
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,366 100m2
42 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 176,3 m3
43 Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 781,157 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,105 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,718 tấn
46 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37,414 100m2
47 Bê tông lót sàn ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,616 m3
48 Bê tông đà bậc cấp, ram dốc ram dốc đá 1x2 M300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,264 m3
49 Bê tông sàn cầu thang, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34,183 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,106 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,165 tấn
52 Ván khuôn cầu thang Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,531 100m2
53 Bê tông lót đáy hố pít thang máy đá 1x2 M150 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,55 m3
54 Bê tông đáy hố pít thang máy đá 1x2 M300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,92 m3
55 Bê tông thành hố pít thang máy đá 1x2 M300 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,96 m3
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đáy hố pít đường kính <=10 mm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đáy hố pít đường kính >10 mm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,287 tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pít đường kính <=10 mm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,079 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pít đường kính >10 mm Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,144 tấn
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố pít Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,105 100m2
61 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100,078 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,545 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,497 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,786 100m2
65 CCLĐ tấm sika water bar yellow O-type 220x5 cho khe nhiệt Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140,4 m
66 Xây tường chắn đất bao quanh khối công trình chính, bằng gạch XMCL 4x8x18, dày 200 Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97,435 m3
67 Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 983,615 m3
68 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 112,534 m3
69 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,083 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6.730,834 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.290,917 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.535,833 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.546,096 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.405,444 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8.138,033 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9.487,373 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.926,069 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15.699,337 m2
79 Lát nền phòng học, phòng chức năng gạch granit 600x600, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.900,49 m2
80 Lát nền hành lang, Ban công, sảnh, hiên chống trượt 600x600, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.886,32 m2
81 Lát nền sàn vệ sinh chống trượt 300x300, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 457,86 m2
82 Lát nền sàn gỗ công nghiệp dày 10mm phòng học Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 503,48 m2
83 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67,77 m2
84 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 260,416 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 147,695 m2
86 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 100x600 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 113,624 m2
87 Công tác ốp gạch bóng kính ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh vữa XM cát mịn mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.830,989 m2
88 Ốp len chân tường cầu thang, tam cấp đá granite h=100, VXM M75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,04 m2
89 Ốp chân tường ngoài nhà, đá chẻ 100x200, VXM M75, h≤4m Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 212,953 m2
90 Ốp trang trí chân cột, hộp gen, đá chẻ 100x200, VXM M75, h≤4m Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 151,895 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4.290,29 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 698,56 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.364,996 m2
94 Ngâm nước xi măng Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.156,42 m2
95 Đắp chỉ dày 30, rộng 100 (xem chi tiết sê nô, b.vẽ KT-10,13) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 408,05 m
96 Đắp chỉ dày 20, rộng 40mm (chỉ nước) (xem chi tiết bản vẽ KT-10,13) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 745,16 m
97 Đắp hồ nổi trang trí cột dày 10mm (xem mặt đứng) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 272,64 m2
98 Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết xem mặt đứng) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 270,39 m
99 Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47,986 m2
100 Xoa nền, tạo rành chống trượt ram dốc Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,12 m2
101 GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 443,92 m2
102 CCLD trần nhôm, khung nổi kích thướt 600x600 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 779,394 m2
103 CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 485,52 m2
104 CCLD trần thạch cao khung kim loại chìm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 102,5 m2
105 Sản xuất xà gồ mái (thép mạ kẽm) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,211 tấn
106 Lắp dựng xà gồ mái (thép mạ kẽm) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,211 tấn
107 Lợp mái tole 3 lớp : tole dày 0.45mm + lớp PU + lớp giấy bạc Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,011 100m2
108 CCLD Tấm diềm úp nóc mái tole dày 4,5 zem (bản rộng 0.54m) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 224,61 m
109 Sản xuất vì kèo mái thép mạ kẽm (mái plycacbonate hành lang tầng 2) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,454 tấn
110 Lắp dựng vì kèo mái (mái polycacbonate hành lang tầng 2) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,454 tấn
111 Lợp mái bằng tấm polycacbonate đặc dày 6mm (hành lang tầng 2) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21 m2
112 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 229,88 m2
113 CCLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở + cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140,4 m2
114 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh trượt + 2 ô kính chết, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 169,84 m2
115 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49,5 m2
116 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,12 m2
117 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,56 m2
118 CCLD Cửa đi + lan can inox cao 1.2m Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,68 m2
119 CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 133,2 m2
120 CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa + khung lưới inox chống côn trùng, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,8 m2
121 CCLD Cửa sổ 3 cánh mở lật , khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 70,56 m2
122 CCLD Cửa sổ nhôm kính lật , khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44,43 m2
123 CCLD Cửa chớp thoáng, khung nhôm hệ 1000 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,22 m2
124 CCLD Vách kính cố định + cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,84 m2
125 CCLD lam che nắng khung nhôm kích thước 40x80, thanh ngang cách khoảng 140 (sân phơi tầng 3) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,865 m2
126 CCLĐ khóa tròn cửa đi Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 168 bộ
127 GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16x1,2 sơn dầu Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 315,69 m2
128 GCLD Tay vịn lan can ram dốc bằng inox D60x1.5 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,672 m
129 GCLD Tay vịn lan can hành lang bằng inox 60x60x1.5 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 496,88 m
130 GCLD lan can cầu thang bằng inox, tay vịn trên D60x1.5, dưới D30x1.5, thanh đứng chính 40x40x1.5, thanh đứng phụ 20x20x1,5 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 124,472 m
131 CCLĐ nắp mương nước bằng inox 300x1200x1,5 vị trí nhà bếp Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,8 m
132 Thi công trám khe nhiệt sàn (sử dụng keo chuyên dụng trám trát + quét lớp sơn lót), lắp đặt nẹp nhôm (theo quy cách) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 93 m
133 Thi công trám khe nhiệt mái, lắp đặt tấm đan bê tông + trám trát che phủ khe nhiệt Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,428 m
134 Lắp đặt tấm đan BTCT 1200x600 , 1300x600 dày 100mm (sân khấu) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 72 cái
135 Lắp đặt lam BTCT 100x200x2900 (hành lang tầng 2) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56 cái
136 Lắp Bông trang trí mặt đứng trục X1 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 ck
137 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.654,508 m2
138 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công dự kiến 12 tháng, hệ số vật tư x 12) Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,116 100m2
139 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,876 100m2
140 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,097 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,097 tấn
142 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,144 tấn
143 CCLD bu long neo đỉnh cột M18x400 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48 bộ
144 CCLD bu long liên kết M16x100 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 240 bộ
145 CCLD cáp giằng mái D12 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 m
146 CCLD tăng đơ phi 16 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 bộ
147 CCLD óc siết cáp phi 12 Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 bộ
148 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 683,288 m2
149 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,782 100m3
150 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,806 m3
151 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 217,06 100m
152 Đắp lớp cát phủ đầu cừ Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,56 m3
153 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,035 100m3
154 Đắp cát tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,85 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,014 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,315 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,315 100m3
157 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,024 m3
158 Bê tông lót đà kiếng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,716 m3
159 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,781 m3
160 Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,808 m3
161 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,996 m3
162 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35,113 m3
163 Bê tông đà giằng, xà dầm, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,986 m3
164 Bê tông lam BTCT, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,252 m3
165 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117 cái
166 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,676 m3
167 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,676 m3
168 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,126 m3
169 Bê tông tường sê nô, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,492 m3
170 Bê tông lanh tô nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,416 m3
171 Bê tông ô văng nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 300 Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,208 m3
172 Ván khuôn móng Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,078 100m2
173 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,523 100m2
174 Ván khuôn đà kiềng Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,74 100m2
175 Ván khuôn đà giằng, xà, dầm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,328 100m2
176 Ván khuôn lam BTCT Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,451 100m2
177 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,14 100m2
178 Ván khuôn tường sê nô mái, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,098 100m2
179 Ván khuôn lanh tô, ô văng nhà bảo vệ Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,044 100m2
180 GCLĐ Cốt thép móng nhà bảo vệ, cổng, đường kính cốt thép <= 10mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,078 tấn
181 GCLĐ Cốt thép móng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,234 tấn
182 GCLĐ Cốt thép đà nhà bảo vệ, cổng đường kính cốt thép <= 10mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,029 tấn
183 GCLĐ Cốt thép đà nhà bảo vệ, cổng, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,144 tấn
184 GCLĐ Cốt thép nền nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,408 tấn
185 GCLĐ Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <= 10mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 tấn
186 GCLĐ Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, đường kính cốt thép > 10mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,046 tấn
187 GCLĐ Cốt thép dầm mái nhà bảo vệ đường kính cốt thép <= 10mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,016 tấn
188 GCLĐ Cốt thép dầm mái nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 tấn
189 GCLĐ Cốt thép sàn mái nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <=10mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,41 tấn
190 GCLĐ Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,346 tấn
191 GCLĐ Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,871 tấn
192 GCLĐ Cốt thép cột tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,269 tấn
193 GCLĐ Cốt thép cột tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,125 tấn
194 GCLĐ Cốt thép giằng tường rào điển hình 1, lam BTCT đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,215 tấn
195 GCLĐ Cốt thép đà kiềng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,344 tấn
196 GCLĐ Cốt thép đà kiềng tường rào đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,687 tấn
197 GCLĐ Cốt thép đà giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,009 tấn
198 GCLĐ Cốt thép bó nền tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,256 tấn
199 GCLĐ Cốt thép bó nền tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,461 tấn
200 Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường nhà bảo vệ Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,215 m3
201 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hàng rào + cổng vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 125,09 m3
202 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây ốp cột vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,229 m3
203 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,084 m3
204 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, nhà bảo vệ Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,385 m2
205 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, nhà bảo vệ Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,08 m2
206 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, hàng rào Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.337,494 m2
207 Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,48 m2
208 Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67,56 m2
209 Trát trần, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,4 m2
210 Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,7 m2
211 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,12 m2
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,12 m2
213 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,78 m2
214 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.366,879 m2
215 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 439,588 m2
216 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.366,879 m2
217 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,78 m2
218 Sơn dầm, trần, cột trong nhà nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 439,588 m2
219 Lát nền gạch trong phòng bằng gạch Granite 600x600 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,76 m2
220 Ốp gạch len chân tường trong nhà bằng gạch Granite 100x600, VXM M75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,95 m2
221 Công tác ốp đá granit vào tường Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,825 m2
222 Ốp đá chẻ 100x200 vào tường Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,811 m2
223 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,538 m2
224 CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,34 m2
225 CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,3 m2
226 CCLĐ khóa tròn cửa đi Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
227 CCLĐ mô tơ cửa trượt Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
228 Lắp dựng cửa trượt, cửa mở (cửa cổng) Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,6 m2
229 Cung cấp cửa trượt thép hộp (khung thép mạ kẽm 50x50x1.4 + 50x100x2, thép lá mạ kẽm 100x650x3+100x650x3), sơn dầu Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,4 m2
230 Cung cấp cửa mở quay thép hộp (khung thép mạ kẽm 50x50x1.4 + 50x100x2, thép lá mạ kẽm 100x650x3+100x650x3), sơn dầu Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,2 m2
231 GCLĐ thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80x1.4,thép tròn D20 kết hợp thép la 20x2 sơn dầu (chông tường rào) Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 290,583 m
232 Lợp mái tole màu sóng giả ngói dày 0.45mm Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,117 100m2
233 CCLD tấm diềm úp nóc mái tole dày 0.45mm kích thước 220+220 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,48 m
234 Sản xuất xà gồ (mạ kẽm) Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,067 tấn
235 Lắp dựng xà gồ Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,067 tấn
236 Quét sika chống thấm Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m2
237 Láng sênô, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m2
238 Cung cấp, lắp dựng Bảng hiệu (chữ + phụ kiện) (chi tiết bản vẽ) Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
239 Đắp phù điêu nổi trang trí tường rào, dày 50, sơn nước (Chi tiết bản vẽ KT-08) Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cấu kiện
240 Đắp chỉ chắn nước 40x20, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,8 m
241 Đắp phào vữa 30x100, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,8 m
242 Đắp chỉ ngắt nước ô văng bo tròn 20, vữa XM mác 75 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,4 m
243 Đắp chỉ trang trí dày 50, rộng 100 Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,1 m
244 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,426 100m2
245 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,181 100m3
246 Đóng cọc cừ tràm chiều dài >=4m, vào đất cấp 1, mặt độ 25cây/m2 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,24 100m
247 Đắp cát đầu cừ Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,536 m3
248 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,133 100m3
249 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,048 100m3
250 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,048 100m3
251 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,614 m3
252 Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,374 m3
253 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,461 m3
254 Bê tông đà kiềng nhà xe, đá 1x2, mác 300 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,092 m3
255 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,522 m3
256 Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,128 100m3
257 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,7 m3
258 Ván khuôn móng cột Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,045 100m2
259 Ván khuôn cột vuông, chiều cao <= 28m Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,066 100m2
260 Ván khuôn đà kiềng nhà xe Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,115 100m2
261 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xe Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 100m2
262 GCLĐ cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,016 tấn
263 GCLĐ cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,376 tấn
264 GCLĐ cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
265 GCLĐ cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,11 tấn
266 GCLĐ bulon neo M18, L=600 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 bộ
267 Sản xuất bản mã 300x300x10 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,057 tấn
268 Lắp đặt bản mã 300x300x10 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,057 tấn
269 Sản xuất sườn gia cường bản mã 90x90x6 (xem chi tiết bản vẽ KC-05) Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 tấn
270 Lắp đặt sườn gia cường bản mã 90x90x6 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 tấn
271 Sản xuất cột sắt tròn mạ kẽm D114, dày 3mm Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,07 tấn
272 Lắp dựng cột sắt tròn mạ kẽm D114, dày 3mm Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,07 tấn
273 Sản xuất cột sắt tròn mạ kẽm D90, dày 3mm Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,161 tấn
274 Lắp dựng cột sắt tròn mạ kẽm D90, dày 3mm Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,161 tấn
275 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x120x2 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,77 tấn
276 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,77 tấn
277 Sản xuất thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,366 tấn
278 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,366 tấn
279 Lợp mái tole màu, dày 4.5dem Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,035 100m2
280 GCLĐ máng xối nhà xe bằng tole dày 4.5dem Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17 m
281 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,925 m2
282 GCLĐ lan can nhà xe, sắt hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm, cao 250mm, sơn dầu Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39,5 m
283 GCLĐ bulon chân cột (nhà che trạm bơm) Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 bộ
284 Sản xuất bản mã Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,026 tấn
285 Lắp đặt bản mã Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
286 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm 100x100x3 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,173 tấn
287 Lắp dựng cột thép mạ kẽm 100x100x3 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,173 tấn
288 Sản xuất kèo thép ống mạ kẽm 40x80x1.2 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,26 tấn
289 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x120x2 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,251 tấn
290 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 60x120x2 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,251 tấn
291 Sản xuất giằng kèo thép mạ kẽm 30x30x1.4 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,094 tấn
292 Lắp dựng giằng kèo thép thép mạ kẽm 30x30x1.4 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,094 tấn
293 Sản xuất khung sắt mạ kẽm 40x40x1.4 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,618 tấn
294 Lắp dựng khung sắt mạ kẽm 40x40x1.4 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,618 tấn
295 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 86,136 m2
296 Lợp mái tôn màu, dày 0.45mm Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,419 100m2
297 GCLĐ máng xối nhà che bằng tole dày 4,5dem Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m
298 Thanh đỡ máng xối, sắt dẹp 40x5, a=800 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cấu kiện
299 Gia công khung cửa + cửa lưới thép B40 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75,6 m2
300 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75,6 m2
301 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mưa Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,11 100m
302 Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
303 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m
304 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx300mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
305 Lắp đặt Tủ điện 1800x800x500 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
306 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
307 Lắp đặt MCCB 3P-500A-50KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
308 Lắp đặt MCCB 3P-400A-50KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
309 Lắp đặt MCCB 3P-100A-30KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
310 Lắp đặt MCCB 4P-100A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
311 Lắp đặt MCCB 3P-40A-30KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
312 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
313 Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 500A/5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 bộ
314 Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe kế (Ampemeter 0 -500A/5A, Class 1.5) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
315 Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế (Voltmeter 500VAC, Class 1.5) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
316 Pilot lamp led 220 VAC (red, yellow, blue) đèn báo pha Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
317 Lắp đặt Relay bảo vệ chạm đất/quá dòng Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
318 Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp/thấp áp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
319 Lắp đặt Đồng hồ đa năng (đo dòng điện, điện áp, công suất..) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
320 Lắp đặt Shuntrip coil (cuộn cắt) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
321 Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 100KA-8/8ms Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
322 Lắp đặt Tụ bù 4 cấp 4x30KVar = 120KVar Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
323 Lắp đặt MCCB 3P- 200A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
324 Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
325 Lắp đặt Contactor 3P-80A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
326 Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 200A/5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
327 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
328 Lắp đặt Đồng hồ đo ampe kế (Ampemeter 0 -200A/5A, Class 1.5) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
329 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
330 Lắp đặt Đồng hồ điều khiển cosphi Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
331 Lắp đặt Tủ điện 1000x800x500 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
332 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
333 Kéo rải Dây tiếp địa đồng trần 95 mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
334 Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D19-L=2400mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cọc
335 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 mối hàn
336 Hộp kiểm tra điện trở Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
337 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 m
338 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx240mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 69 m
339 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx120mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 69 m
340 Lắp đặt MCCB 3P- 400A-50KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
341 Lắp đặt MCCB 3P- 175A-15KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
342 Lắp đặt MCB 3P- 80A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
343 Lắp đặt MCB 3P- 40A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
344 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cái
345 Lắp đặt MCB 1P- 25A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
346 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
347 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
348 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
349 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
350 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
351 Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 m
352 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx70mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
353 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx35mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
354 Lắp đặt MCCB 3P- 175A-15KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
355 Lắp đặt MCB 3P- 80A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
356 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
357 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
358 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
359 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
360 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
361 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
362 Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36 m
363 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 m
364 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx16mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 m
365 Lắp đặt MCCB 3P- 80A-15KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
366 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
367 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
368 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
369 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
370 Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
371 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
372 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m
373 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 m
374 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 m
375 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
376 Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
377 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
378 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
379 Lắp đặt Cầu chì + đế 5A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
380 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
381 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
382 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
383 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 m
384 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 330 m
385 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 330 m
386 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
387 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
388 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
389 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
390 Lắp đặt Tủ điện âm tường 7 modul Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
391 Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 115 m
392 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.275 m
393 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.275 m
394 Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
395 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
396 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
397 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46 cái
398 Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 modul Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
399 Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m
400 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 m
401 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx16mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 m
402 Lắp đặt MCCB 3P- 80A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
403 Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
404 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
405 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
406 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
407 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
408 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
409 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 115 m
410 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
411 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
412 Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 m
413 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
414 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
415 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 200 m
416 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
417 Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
418 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
419 Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
420 Overload Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
421 Lắp đặt Nút nhấn on off Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
422 Lắp đặt Relay luân phiên Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
423 Lắp đặt Rơ le + đế Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
424 Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
425 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
426 Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
427 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
428 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 115 m
429 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx35mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
430 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
431 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx16mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
432 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx4mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
433 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
434 Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
435 Lắp đặt MCCB 3P- 100A-15KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
436 Lắp đặt MCB 3P- 75A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
437 Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
438 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
439 Lắp đặt Contactor 3P-75A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
440 Lắp đặt Contactor 3P-25A Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
441 Overload Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
442 Khóa liên động Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
443 Timer Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
444 Lắp đặt Rơ le + đế Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
445 Lắp đặt Nút nhấn on off Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
446 Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
447 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
448 Lắp đặt Tủ điện PCCC - 600x400x210 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
449 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
450 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
451 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 m
452 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 m
453 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
454 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
455 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
456 Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 80 m
457 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
458 Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
459 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
460 Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
461 Overload (Relay bảo vệ quá tải động cơ) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
462 Timer (relay thời gian) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
463 Lắp đặt Rơ le + đế Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
464 Lắp đặt Nút nhấn on off Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 cái
465 Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
466 Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
467 Lắp đặt Tủ điện BSH - 600x400x200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
468 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
469 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 m
470 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m
471 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 m
472 Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA (Cấp nguồn chính) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
473 Lắp đặt MCB 2P- 25A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
474 Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
475 Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
476 Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
477 Lắp đặt Contactor 3P-25A-220/380 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
478 Bộ Timer điều khiển đèn Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
479 Lắp đặt Tủ điện DB-BV 600x400x200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
480 Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
481 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 350 m
482 Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 2cx4mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 350 m
483 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx4mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 350 m
484 Lắp đặt Dây cáp điện CXV 3cx2.5mm2 dây đấu nối trong trụ đèn Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 m
485 Lắp dựng Trụ đèn STK 1 cần, cao 6m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 trụ
486 Lắp đặt bộ đèn Bóng led cao áp 100W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cái
487 Lắp đặt RCBO 16A-30mA Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cái
488 Lắp đặt Hộp đấu kín nước MTC-TR-3ST Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cái
489 Lắp đặt Cầu đấu kín nước MTC-TR-B1 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
490 Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cọc
491 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 mối hàn
492 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 m
493 Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 653 m
494 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.460 m
495 Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx1.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7.164 m
496 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx1.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.582 m
497 Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx2.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5.220 m
498 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.740 m
499 Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx4mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.306 m
500 Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx4mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 653 m
501 Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 cái
502 Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 156 cái
503 Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
504 Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 cái
505 Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 130 cái
506 Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 165 cái
507 Lắp đặt Quạt trần + Dimmer Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
508 Lắp đặt Quạt đảo gắn trần Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
509 Lắp đặt Quạt hút vệ sinh Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75 cái
510 Lắp đặt Máy lạnh casette âm trần 5HP Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 máy
511 Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1.5HP Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 máy
512 Lắp đặt Máy lạnh treo tường 2.5HP Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 47 máy
513 Lắp đặt Quạt treo tường 60W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90 cái
514 Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 2x18W 1,2m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 250 cái
515 Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 1x18W 1,2m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 73 bộ
516 Lắp đặt Đèn chống cháy nổ 18W 1.2m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
517 Lắp đặt Đèn LED bảng 1200x600 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
518 Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 172 cái
519 Lắp đặt Đèn Led âm trần 9W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 193 cái
520 Lắp đặt Đèn Led pha cao áp 100W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 bộ
521 Lắp đặt Box trung gian PVC 150x150 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 cái
522 Lắp đặt Đế âm tường cho ổ cắm và công tắc Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 580 cái
523 Lắp đặt Box 3 ngã tròn PVC Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 722 cái
524 Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 480 m
525 Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
526 Lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
527 Lắp đặt Co lên máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
528 Lắp đặt Tê máng cáp 200x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
529 Lắp đặt Ống gas D15.9/9.5mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,3 100m
530 Lắp đặt Ống gas D12.7/6.4mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,45 100m
531 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,3 100m
532 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,45 100m
533 Lắp đặt Dây cáp CV-PVC 3(1cx4mm2) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 390 m
534 Lắp đặt Dây cáp CV-PVC 3(1cx2.5mm2) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 735 m
535 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 + bảo ôn Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 294 m
536 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
537 Lắp đặt Ổ cắm mạng Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
538 ADSL Modem + Wifi Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
539 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
540 Lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
541 Bộ lọc sét Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
542 Switch 24 Port Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
543 Tủ Rack 27U Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
544 Tủ Rack 6U Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
545 Loa gắn tường 6W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
546 Bàn phím chọn vùng Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
547 Bộ điều khiển trung tâm 5zone + bộ khuếch đại công suất 240W Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
548 Bộ phát nhạc nền DVD (đầu DVD) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
549 Bộ kết nối tủ báo cháy Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
550 Bộ nguồn UPS Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
551 Kéo rải Dây cáp mạng CAT 6E Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.900 m
552 Kéo rải Dây cáp điện thoại CAT 3E Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 600 m
553 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 380 m
554 Lắp đặt Ống HDPE D40/32 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 m
555 Lắp đặt Máng cáp 100x100 + nắp Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 505 m
556 Lắp đặt Co máng cáp 100x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cái
557 Lắp đặt Tê máng cáp 100x100 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
558 Kéo rải Dây cáp đồng trần 25mm2 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 m
559 Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cọc
560 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 mối hàn
561 Hộp kiểm tra điện trở Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
562 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,972 100m3
563 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,71 100m3
564 Cung cấp đặt gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 làm dấu (thiết kế 8 viên/m) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3.987,2 Viên
565 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,262 100m3
566 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,262 100m3
567 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,692 m3
568 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,083 100m3
569 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,134 100m3
570 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,134 100m3
571 Bê tông lót móng trụ đèn, hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,692 m3
572 Bê tông móng trụ đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,084 m3
573 Bê tông hố ga điện, đá 1x2, mác 200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,12 m3
574 Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,648 m3
575 Lắp đặt Bu lông móng trụ đèn ( bao gồm 4 bulong + tán + long đèn) Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 bộ
576 Ván khuôn móng trụ đèn Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,396 100m2
577 Ván khuôn hố ga, chiều cao <= 28m Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,698 100m2
578 Ván khuôn nắp đan hố ga Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,029 100m2
579 Lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang Q=10m3/h Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
580 Lắp đặt Bồn nước inox 6000 Lít (bồn nằm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
581 Lắp đặt Van phao cơ Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
582 Lắp đặt Van phao điện Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
583 Lắp đặt Lavabo dành cho người lớn + xi phông Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 cái
584 Lắp đặt Lavabo dành cho trẻ em + xi phông Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 86 cái
585 Lắp đặt Vòi inox Lavabo Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 124 cái
586 Lắp đặt Gương Lavabo Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 124 cái
587 Lắp đặt Bồn cầu dành cho người lớn Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32 cái
588 Lắp đặt Bồn cầu dành cho trẻ em Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 cái
589 Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117 cái
590 Lắp đặt Van D15 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117 cái
591 Lắp đặt T ren D15 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117 cái
592 Lắp đặt Bồn tiểu nam dành cho người lớn + vòi cấp nước Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
593 Lắp đặt Bồn tiểu nam dành cho trẻ em + vòi cấp nước Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
594 Lắp đặt Vòi nước Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cái
595 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
596 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
597 Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
598 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
599 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D25 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28 cái
600 Lắp đặt Vòi sen tắm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 66 cái
601 Cung cấp Dây cấp nước inox D15, L=400mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 241 cái
602 Lắp đặt Tê PPR D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
603 Lắp đặt Tê PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
604 Lắp đặt Tê rút PPR D25/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 366 cái
605 Lắp đặt Nối giảm PPR D50/40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cái
606 Lắp đặt Nối giảm PPR D40/32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
607 Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 77 cái
608 Lắp đặt T PPR D32/25 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 82 cái
609 Lắp đặt T PPR D40/32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
610 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
611 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46 cái
612 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D25 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 cái
613 Lắp đặt Y lọc D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
614 Lắp đặt Mặt bích D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
615 Lắp đặt Luppe D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
616 Lắp đặt Khớp nối mềm D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
617 Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
618 Lắp đặt Van khóa D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
619 Lắp đặt Co 90 độ PPR D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
620 Lắp đặt Co 90 độ PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 cái
621 Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 110 cái
622 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 376 cái
623 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu ren Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 376 cái
624 Lắp đặt Măng xông PPR D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
625 Lắp đặt Măng xông PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 41 cái
626 Lắp đặt Măng xông PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cái
627 Lắp đặt Măng xông PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
628 Lắp đặt Ống PPR D63 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,95 100m
629 Lắp đặt Ống PPR D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,65 100m
630 Lắp đặt Ống PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,55 100m
631 Lắp đặt Ống PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,45 100m
632 Lắp đặt Ống PPR D25 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,35 100m
633 Lắp đặt Ống PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,98 100m
634 Lắp đặt Đồng hồ nước D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
635 Cùm ống D50 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 cái
636 Cùm ống D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39 cái
637 Đai treo ống D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 270 cái
638 Đai treo ống D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 180 cái
639 Sắt U giá đỡ ống Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 m
640 Bulong nở D10 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 200 cái
641 Ty treo Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 225 m
642 Tắc kê + Tán Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 500 bộ
643 Lắp đặt Máy nước nóng năng lượng mặt trời Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
644 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
645 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 88 cái
646 Lắp đặt Ống PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,73 100m
647 Lắp đặt Ống PPR D25 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,95 100m
648 Lắp đặt Ống PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,28 100m
649 Lắp đặt T PRR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
650 Lắp đặt T rút PRR D25/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 cái
651 Lắp đặt T PRR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 cái
652 Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
653 Lắp đặt Nối PRR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18 cái
654 Lắp đặt Nối PRR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
655 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
656 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 176 cái
657 Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 cái
658 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 140 cái
659 Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu ren Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 66 cái
660 Cùm ống D32 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 85 cái
661 Đai treo ống D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 132 cái
662 Ty treo Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 66 m
663 Tắc kê + tán Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 Kg
664 Lắp đặt Phễu thu inox D150/90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 77 cái
665 Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 77 cái
666 Lắp đặt Phễu thu inox D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 cái
667 Lắp đặt Siphong uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 cái
668 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 cái
669 Lắp đặt Co 45 độ uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 260 cái
670 Lắp đặt Y uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 154 cái
671 Lắp đặt Co 45 độ uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 308 cái
672 Lắp đặt Nút bít uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 77 cái
673 Lắp đặt Nút bít uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 65 cái
674 Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D400 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,37 100m
675 Gối đỡ ống D400 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 cái
676 Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,22 100m
677 Gối đỡ ống D200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 61 cái
678 Lắp đặt Ống uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,8 100m
679 Gối đỡ ống D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 cái
680 Lắp đặt Măng xông uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 170 cái
681 Sắt U giá đỡ ống Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 35 m
682 Cùm giữ ống D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117 cái
683 Bulong nở D10 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 234 cái
684 Gối đỡ cống D400 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cái
685 Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 44 cái
686 Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26 cái
687 Lắp đặt Phễu thu sàn inox D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 145 cái
688 Lắp đặt Y uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120 cái
689 Lắp đặt Y uPVC D114/90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 cái
690 Lắp đặt Y uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 43 cái
691 Lắp đặt Y uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 374 cái
692 Lắp đặt Y uPVC D114/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 190 cái
693 Lắp đặt Xi phong uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 145 cái
694 Lắp đặt Co 45 độ uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 497 cái
695 Lắp đặt Co 45 độ uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 89 cái
696 Lắp đặt Co 45 độ uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 742 cái
697 Lắp đặt Nút bít uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 137 cái
698 Lắp đặt Nút bít uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
699 Lắp đặt Nút bít uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 315 cái
700 Lắp đặt T uPVC D114/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26 cái
701 Lắp đặt T uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25 cái
702 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 75 cái
703 Lắp đặt Măng sông uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37 cái
704 Lắp đặt Măng sông uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 cái
705 Lắp đặt Măng sông uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37 cái
706 Lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
707 Lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 52 cái
708 Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,95 100m
709 Gối đỡ ống D200 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 98 cái
710 Lắp đặt Ống uPVC D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,67 100m
711 Lắp đặt Ống uPVC D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,6 100m
712 Lắp đặt Ống uPVC D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,46 100m
713 Đai treo ống D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 294 cái
714 Cùm giữ ống D114 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 118 cái
715 Đai treo ống D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 250 cái
716 Cùm giữ ống D90 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 cái
717 Đai treo ống D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 316 cái
718 Cùm giữ ống D60 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 cái
719 Sắt U giá đỡ ống Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27 m
720 Bulong nở D10 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 500 cái
721 Ty treo Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 430 m
722 Tắc kê + tán Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30 kg
723 Lắp đặt Ống PPR D40 tưới cây Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,6 100m
724 Lắp đặt Ống PPR D20 tưới cây Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
725 Lắp đặt Vòi tưới cây Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
726 Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
727 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren trong PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
728 Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
729 Lắp đặt Co 90 độ PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
730 Lắp đặt Tê đều PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
731 Lắp đặt Tê rút PPR D40/20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
732 Lắp đặt Nút bít PPR D20 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8 cái
733 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 cái
734 CCLĐ hệ thống xử lý nước thải công suất 60m3/ngày.đêm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ thống
735 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,69 100m3
736 Đào đường ống nước Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,307 100m3
737 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 150,73 100m
738 Đắp lớp cát đệm đầu cừ Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,073 m3
739 Đắp cát đường ống (tận dụng cát đào đường ống) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 593,235 m3
740 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,12 100m3
741 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,877 100m3
742 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,877 100m3
743 Bê tông lót bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, mương thoát, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38,561 m3
744 Bê tông bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, đá 1x2, mác 250 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 176,442 m3
745 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,116 m3
746 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 cái
747 Bê tông lót gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,92 m3
748 Bê tông viền gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,03 m3
749 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23 cấu kiện
750 Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,25 đoạn ống
751 Ván khuôn bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, mương thoát Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,155 100m2
752 Ván khuôn viền gối cống Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,099 100m2
753 GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,768 tấn
754 GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,964 tấn
755 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,312 tấn
756 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 781,384 m2
757 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 215,1 m2
758 Quét nước xi măng 2 nước Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 996,484 m2
759 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,059 100m3
760 Đào đất sườn móng bể nước ngầm, đất cấp I, đào thủ công Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,979 m3
761 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 52,16 100m
762 Đắp lớp cát lót đầu cừ Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,361 m3
763 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,812 100m3
764 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,267 100m3
765 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,267 100m3
766 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,574 m3
767 Bê tông lót sườn móng, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,83 m3
768 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,205 m3
769 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,242 m3
770 Bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,932 m3
771 Đổ bê tông sườn móng,đà bể đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,836 m3
772 Bê tông tấm đan bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,749 m3
773 Cung cấp lắp đặt thanh chống thấm nước Sika water bar tại mạch ngừng Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,4 m
774 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,048 tấn
775 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,137 tấn
776 Cốt thép xà dầm, sườn bể nước ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,265 tấn
777 Cốt thép xà dầm, sườn, bể nước ngầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,447 tấn
778 Cốt thép xà dầm, sườn, bể nước ngầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 tấn
779 Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,044 tấn
780 Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,108 tấn
781 Gia công lắp đặt thang inox D21 (lỗ thăm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
782 Gia công lắp đặt nắp bể (bể nước), kt 900x900 bằng thép Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
783 Ván khuôn sườn móng, đà bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,381 100m2
784 Ván khuôn móng Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m2
785 Ván khuôn thành bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,194 100m2
786 Ván khuôn cột bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,102 100m2
787 Ván khuôn nắp bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,051 100m2
788 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,64 m2
789 Quét chống thấm sika bể nước ngầm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 126,96 m2
790 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,32 m2
791 Ngâm nước xi măng bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,32 m2
792 Lát sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42,32 m2
793 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 84,64 m2
794 Súc rửa, khử trùng bằng clo liều lượng 3mg/l bể nước ngầm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ
795 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,144 100m3
796 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,84 100m
797 Đắp cát phủ đầu cừ Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,376 m3
798 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,4 100m3
799 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,744 100m3
800 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,744 100m3
801 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,59 m3
802 Bê tông lót đà kiềng bể, đá 1x2 Mác 150 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,87 m3
803 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,6 m3
804 Bê tông đà kiềng bể XLNT đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,968 m3
805 Bê tông đà giằng bể XLNT đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,8 m3
806 Bê tông bể XLNT, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,112 m3
807 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,188 m3
808 Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,869 m3
809 Bê tông nắp bể xử lý nước thải đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,784 m3
810 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13 cấu kiện
811 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,11 tấn
812 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,091 tấn
813 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,049 tấn
814 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,202 tấn
815 Cốt thép đà bể, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,19 tấn
816 Cốt thép đà bể, đường kính cốt thép <= 18mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,71 tấn
817 Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <=10mm Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,863 tấn
818 Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,617 tấn
819 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,264 100m2
820 Ván khuôn cột Bể XLNT Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,238 100m2
821 Ván khuôn đà kiềng, đà giằng bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,674 100m2
822 Ván khuôn nắp bể Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,259 100m2
823 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 223,54 m2
824 Quét chống thấm sika Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 178,36 m2
825 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,12 m2
826 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 15 zone Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 trung tâm
827 Lắp đặt Đầu báo khói Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,3 10 đầu
828 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,9 10 đầu
829 Lắp đặt Chuông báo cháy Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,2 5 chuông
830 Lắp đặt Nút nhấn khẩn Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,2 5 nút
831 Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.500 m
832 Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.100 m
833 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.200 m
834 Lắp đặt Ống luồn dây 65/50 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
835 Lắp đặt Hộp Box tròn nối dây Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 130 cái
836 Lắp đặt Đèn Exit thoát hiểm Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,4 5 đèn
837 Lắp đặt Đèn EMC Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,6 5 đèn
838 Kéo rải Dây điện 2x1,5mm2 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.500 m
839 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.500 m
840 Lắp đặt Hộp Box tròn nối dây Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
841 Lắp đặt Kim thu sét Rp=73 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
842 Gia công lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
843 Gia công lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sét Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Bộ
844 Gia công cáp neo 3mm2 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 m
845 Ống luồn dây PVC D25 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
846 Kéo rải Dây cáp đồng trần 50mm2 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40 m
847 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, D16, L=2,4m Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cọc
848 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
849 Giếng khoan tiếp địa 20m Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
850 Phụ kiện lắp đặt (ốc, đinh tán...) Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
851 Lắp đặt Tủ chữa cháy PCCC 400x600x220 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
852 Lăng phun D50 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
853 Lắp đặt Ngàm nối D50 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
854 Cuộn vòi chữa cháy D50, L=25m Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
855 Lắp đặt Van chữa cháy D50 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
856 Lắp đặt Họng chờ tiếp nước Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
857 CCLD Tủ chữa cháy ngoài nhà Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
858 Lăng phun D65 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
859 Lắp đặt Ngàm nối D65 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
860 Cuộn vòi chữa cháy D65, L=25m Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
861 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà (trụ đôi) Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
862 Lắp đặt Van khóa xả khí Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
863 Lắp đặt Van khóa D114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
864 Lắp đặt Van khóa D60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
865 Lắp đặt Van 1 chiều D114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
866 Lắp đặt Van 1 chiều D60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
867 Lắp đặt Ống STK 114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,64 100m
868 Lắp đặt Ông STK 90 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,42 100m
869 Lắp đặt Ống STK 60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,24 100m
870 Lắp đặt Co STK 114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22 cái
871 Lắp đặt Co STK 90 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
872 Lắp đặt Co STK 60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
873 Lắp đặt Tê STK 114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
874 Lắp đặt Tê STK 90 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
875 Lắp đặt Nối giảm D114/90 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
876 Lắp đặt Nối giảm D114/60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
877 Lắp đặt Nối giảm 90/60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
878 Lắp đặt Máy bơm điện Q=36m3, H=45m Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 máy
879 Lắp đặt Máy bơm diesel Q=36m3, H=45m Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 máy
880 Lắp đặt Máy bơm bù áp Q=5m3, H=50m Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 1 máy
881 Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
882 Lắp đặt Hộp che máy bơm (tole) Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
883 Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
884 Lắp đặt Luppe DN114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
885 Lắp đặt Y lọc DN114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
886 Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
887 Lắp đặt Luppe DN60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
888 Lắp đặt Y lọc DN60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
889 Lắp đặt Đồng hồ kiểm tra áp lực Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
890 Lắp đặt Công tắc áp lực Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
891 Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bình
892 Bình chữa cháy CO2 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 bình
893 Kệ bình chữa cháy (loại đôi) Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
894 Bộ tiêu lệnh Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
895 Lắp đặt Van khóa 34 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
896 Lắp đặt Van khóa 21 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
897 Lắp đặt Tê STK 21 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
898 Lắp đặt Co STK 21 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
899 Lắp đặt Mặt bích 114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20 cái
900 Lắp đặt Mặt bích 60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 cái
901 Lắp đặt Pass đỡ ống Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
902 Lắp đặt Van bướm tay gạt D114 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
903 Lắp đặt Van bướm tay gạt D60 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
904 Lắp đặt Van bi 34 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
905 Lắp đặt Van bi 21 Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
906 Đào đường ống nước chữa cháy, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,8127 100m3
907 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào để đắp) Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,7992 100m3
908 Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,734 100m3
909 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250, dày 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 364,52 m3
910 Xoa nền + lăn tạo nhám bề mặt Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.822,6 m2
911 Cắt khe chống nứt @3000 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,151 100m
912 Làm rãnh thoát nước rộng 100, sâu 30 cho sân đường Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,42 10m
913 Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,932 100m3
914 Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,208 100m3
915 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250, dày 150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 120,75 m3
916 Láng vữa XM tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 805 m2
917 Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 805 m2
918 Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 250 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,049 100m3
919 Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,194 100m2
920 Rải lớp bê tông nhựa hạt trung dày 50 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,194 100m2
921 Rải lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 50 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,194 100m2
922 Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,196 100m3
923 Bê tông nền đá 1x2 , mác 250, dày 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,16 m3
924 Xoa nền + lăn tạo nhám bề mặt Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 130,8 m2
925 Cắt khe chống nứt @3000 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,872 100m
926 Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2 M150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,368 m3
927 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x45 cm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 484,2 m
928 Bê tông lót viền sân chơi cát, đá 1x2 M150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,68 m3
929 Bê tông viền sân chơi cát, đá 1x2 M250 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,19 m3
930 Ván khuôn gỗ viền sân chơi cát Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,119 100m2
931 Đắp Lớp cát trắng tự nhiên dày 350 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,735 m3
932 Bê tông lót nền, đá 1x2, M200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,602 m3
933 Bê tông nền, đá 1x2, M200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,602 m3
934 GCLĐ cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,29 tấn
935 Quét dung dịch chống thấm sika Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 48,76 m2
936 Láng vữa XM tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,02 m2
937 Lát gạch Mosaic 25x25x4 nền sàn, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,02 m2
938 Ốp gạch Mosaic 25x25x4, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,74 m2
939 Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 100m3
940 Bê tông nền, đá 1x2, M200, dày 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,64 m3
941 Láng vữa XM tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,2 m2
942 Lát gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,2 m2
943 Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,76 m2
944 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây gối đỡ tấm đan, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,071 m3
945 Xây gạch XMCL 8x8x18, xây gối đỡ tấm đan, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,032 m3
946 Bê tông tấm đan đỡ lavobo, đá 1x2, mác 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,144 m3
947 Ván khuôn tấm đan đỡ lavovo Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
948 GCLĐ cốt thép tấm đan đỡ lavobo, đường kính <=10mm Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,008 tấn
949 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
950 Trát gối đỡ tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,891 m2
951 Ốp đá granite vào gối đỡ tấm đan Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,782 m2
952 Lát đá granite vào bề mặt tấm đan đỡ lavabo, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,32 m2
953 Bê tông lót viền bồn hoa trong sân lát gạch Terrazzo, đá 1x2, mác 150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,471 m3
954 Bê tông viền bồn hoa trong sân lát gạch terrazzo, đá 1x2, mác 250 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,295 m3
955 Ván khuôn gỗ viền bồn hoa trong sân terazzo Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,33 100m2
956 Trát viền bồn hoa trong sân lát gạch terrazzo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,247 m2
957 Bả bằng bột bả vào viền bồn hoa trong sân lát gạch terrazzo Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,247 m2
958 Sơn viền bồn hoa trong sân lát gạch Terrazzo đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,247 m2
959 Bê tông lót bồn cây, đá 1x2, mác 150 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,648 m3
960 Bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 250 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,728 m3
961 Ván khuôn gỗ bồn cây Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,173 100m2
962 Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,555 m3
963 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 23,52 m2
964 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,216 m2
965 Đào đất hố trồng cây Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 260,1 1 m3
966 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,601 100m3
967 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,601 100m3
968 Trồng cây dầu Đk gốc 5-6cm, H=3-3.5m Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 1 cây
969 Trồng cây bàng đài loan Đk gốc 15-20cm, H=3m Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 1 cây
970 Trồng cây bằng lăng Đk thân 7-10cm, H=2-2.5m Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 1 cây
971 Trồng cây hoàng nam, H=1.7-2m Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 1 cây
972 Đắp đất hữu cơ dày 200 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 328,94 m3
973 Đắp đất phân trồng cây dày 50 Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 82,235 m3
974 Trồng cỏ lá gừng Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,447 100m2/ lần
975 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 1 cây/ 90 ngày
976 Tưới nước cỏ-bằng nước máy tưới thủ công Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,447 100m2/ lần
977 Thang máy Phần thang máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->