Gói thầu: XL1: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 16:48:00 đến ngày 2021-01-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,134,065,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74,427 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,885 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 104,213 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,886 | 100m |
| 7 | Đục lỗ và bọc vải địa kỹ thuật bên ngoài ống D90 dài 4m | Phần san lấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72,16 | ống |
| 8 | Cung cấp cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,922 | 100m |
| 9 | Ép cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 53,902 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=28m | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,101 | 100m |
| 11 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <= 600mm | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 299 | mối nối |
| 12 | Cắt đầu cọc D350 | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,396 | 1m |
| 13 | Bê tông đầu cọc, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,816 | m3 |
| 14 | Sản xuất tấm thép dày 1,5mm đầu cọc | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,111 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép neo đầu cọc, D<=18 | Phần ép cọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,077 | tấn |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,544 | 100m3 |
| 18 | Đào móng (bằng thủ công), rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 102,803 | m3 |
| 19 | Đào đà kiềng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,885 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (hoàn trả hố móng) | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,479 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,486 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,326 | m3 |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 174,857 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,439 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,802 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,757 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 78,18 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 331,416 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,487 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,807 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,155 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,429 | 100m2 |
| 34 | Xây tường làm ván khuôn bê tông dầm, gạch XMCL 8x8x18cm, chiều dày <10cm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,572 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65,81 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 110,298 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,36 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,837 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,241 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,82 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,366 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176,3 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 781,157 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,105 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,718 | tấn |
| 46 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,414 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót sàn ram dốc, bậc cấp đá 1x2 M150 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,616 | m3 |
| 48 | Bê tông đà bậc cấp, ram dốc ram dốc đá 1x2 M300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,264 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn cầu thang, ram dốc, tam cấp đá 1x2 M300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34,183 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,106 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,165 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cầu thang | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,531 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót đáy hố pít thang máy đá 1x2 M150 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,55 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy hố pít thang máy đá 1x2 M300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 55 | Bê tông thành hố pít thang máy đá 1x2 M300 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,96 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đáy hố pít đường kính <=10 mm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn đáy hố pít đường kính >10 mm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,287 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pít đường kính <=10 mm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,079 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường hố pít đường kính >10 mm | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,144 | tấn |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường hố pít | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 250 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100,078 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,545 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,497 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,786 | 100m2 |
| 65 | CCLĐ tấm sika water bar yellow O-type 220x5 cho khe nhiệt | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140,4 | m |
| 66 | Xây tường chắn đất bao quanh khối công trình chính, bằng gạch XMCL 4x8x18, dày 200 | Kết cấu, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 97,435 | m3 |
| 67 | Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 983,615 | m3 |
| 68 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112,534 | m3 |
| 69 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,083 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6.730,834 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.290,917 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.535,833 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.546,096 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.405,444 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8.138,033 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9.487,373 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.926,069 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15.699,337 | m2 |
| 79 | Lát nền phòng học, phòng chức năng gạch granit 600x600, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.900,49 | m2 |
| 80 | Lát nền hành lang, Ban công, sảnh, hiên chống trượt 600x600, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.886,32 | m2 |
| 81 | Lát nền sàn vệ sinh chống trượt 300x300, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 457,86 | m2 |
| 82 | Lát nền sàn gỗ công nghiệp dày 10mm phòng học | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 503,48 | m2 |
| 83 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,77 | m2 |
| 84 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 260,416 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 147,695 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 100x600 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 113,624 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch bóng kính ceramic 300x600 vào tường, trụ, cột nhà vệ sinh vữa XM cát mịn mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.830,989 | m2 |
| 88 | Ốp len chân tường cầu thang, tam cấp đá granite h=100, VXM M75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,04 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường ngoài nhà, đá chẻ 100x200, VXM M75, h≤4m | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 212,953 | m2 |
| 90 | Ốp trang trí chân cột, hộp gen, đá chẻ 100x200, VXM M75, h≤4m | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 151,895 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4.290,29 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 698,56 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.364,996 | m2 |
| 94 | Ngâm nước xi măng | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.156,42 | m2 |
| 95 | Đắp chỉ dày 30, rộng 100 (xem chi tiết sê nô, b.vẽ KT-10,13) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 408,05 | m |
| 96 | Đắp chỉ dày 20, rộng 40mm (chỉ nước) (xem chi tiết bản vẽ KT-10,13) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 745,16 | m |
| 97 | Đắp hồ nổi trang trí cột dày 10mm (xem mặt đứng) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 272,64 | m2 |
| 98 | Đắp chỉ xây tường xây nổi dày 20, rộng 100 (chi tiết xem mặt đứng) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 270,39 | m |
| 99 | Kẻ rảnh thu nước rộng 100 sâu 20 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47,986 | m2 |
| 100 | Xoa nền, tạo rành chống trượt ram dốc | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,12 | m2 |
| 101 | GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 18mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 443,92 | m2 |
| 102 | CCLD trần nhôm, khung nổi kích thướt 600x600 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 779,394 | m2 |
| 103 | CCLD trần thạch cao (khu vệ sinh), chống ẩm khung kim loại nổi KT 600x600 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 485,52 | m2 |
| 104 | CCLD trần thạch cao khung kim loại chìm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 102,5 | m2 |
| 105 | Sản xuất xà gồ mái (thép mạ kẽm) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,211 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ mái (thép mạ kẽm) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,211 | tấn |
| 107 | Lợp mái tole 3 lớp : tole dày 0.45mm + lớp PU + lớp giấy bạc | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,011 | 100m2 |
| 108 | CCLD Tấm diềm úp nóc mái tole dày 4,5 zem (bản rộng 0.54m) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 224,61 | m |
| 109 | Sản xuất vì kèo mái thép mạ kẽm (mái plycacbonate hành lang tầng 2) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,454 | tấn |
| 110 | Lắp dựng vì kèo mái (mái polycacbonate hành lang tầng 2) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,454 | tấn |
| 111 | Lợp mái bằng tấm polycacbonate đặc dày 6mm (hành lang tầng 2) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21 | m2 |
| 112 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 229,88 | m2 |
| 113 | CCLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở + cửa sổ 2 cánh trượt, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140,4 | m2 |
| 114 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 2 cánh trượt + 2 ô kính chết, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 169,84 | m2 |
| 115 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,5 | m2 |
| 116 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,12 | m2 |
| 117 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 4 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,56 | m2 |
| 118 | CCLD Cửa đi + lan can inox cao 1.2m | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,68 | m2 |
| 119 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 3 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính mờ cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 133,2 | m2 |
| 120 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa + khung lưới inox chống côn trùng, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,8 | m2 |
| 121 | CCLD Cửa sổ 3 cánh mở lật , khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70,56 | m2 |
| 122 | CCLD Cửa sổ nhôm kính lật , khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,43 | m2 |
| 123 | CCLD Cửa chớp thoáng, khung nhôm hệ 1000 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,22 | m2 |
| 124 | CCLD Vách kính cố định + cửa sổ mở lật, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,84 | m2 |
| 125 | CCLD lam che nắng khung nhôm kích thước 40x80, thanh ngang cách khoảng 140 (sân phơi tầng 3) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,865 | m2 |
| 126 | CCLĐ khóa tròn cửa đi | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 168 | bộ |
| 127 | GCLĐ song sắt bảo vệ cửa sổ 16x16x1,2 sơn dầu | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 315,69 | m2 |
| 128 | GCLD Tay vịn lan can ram dốc bằng inox D60x1.5 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,672 | m |
| 129 | GCLD Tay vịn lan can hành lang bằng inox 60x60x1.5 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 496,88 | m |
| 130 | GCLD lan can cầu thang bằng inox, tay vịn trên D60x1.5, dưới D30x1.5, thanh đứng chính 40x40x1.5, thanh đứng phụ 20x20x1,5 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 124,472 | m |
| 131 | CCLĐ nắp mương nước bằng inox 300x1200x1,5 vị trí nhà bếp | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8 | m |
| 132 | Thi công trám khe nhiệt sàn (sử dụng keo chuyên dụng trám trát + quét lớp sơn lót), lắp đặt nẹp nhôm (theo quy cách) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 93 | m |
| 133 | Thi công trám khe nhiệt mái, lắp đặt tấm đan bê tông + trám trát che phủ khe nhiệt | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,428 | m |
| 134 | Lắp đặt tấm đan BTCT 1200x600 , 1300x600 dày 100mm (sân khấu) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 72 | cái |
| 135 | Lắp đặt lam BTCT 100x200x2900 (hành lang tầng 2) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 136 | Lắp Bông trang trí mặt đứng trục X1 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | ck |
| 137 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt rộng 200 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.654,508 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công dự kiến 12 tháng, hệ số vật tư x 12) | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,116 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,876 | 100m2 |
| 140 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,097 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,097 | tấn |
| 142 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,144 | tấn |
| 143 | CCLD bu long neo đỉnh cột M18x400 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 144 | CCLD bu long liên kết M16x100 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 240 | bộ |
| 145 | CCLD cáp giằng mái D12 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | m |
| 146 | CCLD tăng đơ phi 16 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 147 | CCLD óc siết cáp phi 12 | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | bộ |
| 148 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần khối văn phòng, phòng học. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 683,288 | m2 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,782 | 100m3 |
| 150 | Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,806 | m3 |
| 151 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 217,06 | 100m |
| 152 | Đắp lớp cát phủ đầu cừ | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,56 | m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,035 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát tôn nền độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,315 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,315 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,024 | m3 |
| 158 | Bê tông lót đà kiếng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,716 | m3 |
| 159 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,781 | m3 |
| 160 | Bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,808 | m3 |
| 161 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,996 | m3 |
| 162 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35,113 | m3 |
| 163 | Bê tông đà giằng, xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,986 | m3 |
| 164 | Bê tông lam BTCT, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,252 | m3 |
| 165 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 166 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,676 | m3 |
| 167 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,676 | m3 |
| 168 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,126 | m3 |
| 169 | Bê tông tường sê nô, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,492 | m3 |
| 170 | Bê tông lanh tô nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,416 | m3 |
| 171 | Bê tông ô văng nhà bảo vệ, đá 1x2, mác 300 | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,208 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,078 | 100m2 |
| 173 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,523 | 100m2 |
| 174 | Ván khuôn đà kiềng | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,74 | 100m2 |
| 175 | Ván khuôn đà giằng, xà, dầm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,328 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn lam BTCT | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn tường sê nô mái, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn lanh tô, ô văng nhà bảo vệ | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 180 | GCLĐ Cốt thép móng nhà bảo vệ, cổng, đường kính cốt thép <= 10mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,078 | tấn |
| 181 | GCLĐ Cốt thép móng nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,234 | tấn |
| 182 | GCLĐ Cốt thép đà nhà bảo vệ, cổng đường kính cốt thép <= 10mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,029 | tấn |
| 183 | GCLĐ Cốt thép đà nhà bảo vệ, cổng, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,144 | tấn |
| 184 | GCLĐ Cốt thép nền nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,408 | tấn |
| 185 | GCLĐ Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <= 10mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | tấn |
| 186 | GCLĐ Cốt thép lanh tô nhà bảo vệ, đường kính cốt thép > 10mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,046 | tấn |
| 187 | GCLĐ Cốt thép dầm mái nhà bảo vệ đường kính cốt thép <= 10mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 188 | GCLĐ Cốt thép dầm mái nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | tấn |
| 189 | GCLĐ Cốt thép sàn mái nhà bảo vệ, đường kính cốt thép <=10mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,41 | tấn |
| 190 | GCLĐ Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,346 | tấn |
| 191 | GCLĐ Cốt thép móng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,871 | tấn |
| 192 | GCLĐ Cốt thép cột tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,269 | tấn |
| 193 | GCLĐ Cốt thép cột tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,125 | tấn |
| 194 | GCLĐ Cốt thép giằng tường rào điển hình 1, lam BTCT đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,215 | tấn |
| 195 | GCLĐ Cốt thép đà kiềng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,344 | tấn |
| 196 | GCLĐ Cốt thép đà kiềng tường rào đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,687 | tấn |
| 197 | GCLĐ Cốt thép đà giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,009 | tấn |
| 198 | GCLĐ Cốt thép bó nền tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,256 | tấn |
| 199 | GCLĐ Cốt thép bó nền tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Kết cấu, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,461 | tấn |
| 200 | Xây gạch XMCL 8x8x18 câu gạch XMCL 4x8x18, xây tường nhà bảo vệ | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,215 | m3 |
| 201 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây tường hàng rào + cổng vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 125,09 | m3 |
| 202 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây ốp cột vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,229 | m3 |
| 203 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,084 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, nhà bảo vệ | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,385 | m2 |
| 205 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, nhà bảo vệ | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,08 | m2 |
| 206 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, hàng rào | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.337,494 | m2 |
| 207 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,48 | m2 |
| 208 | Trát lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,56 | m2 |
| 209 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,4 | m2 |
| 210 | Trát cạnh cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,7 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,12 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,12 | m2 |
| 213 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,78 | m2 |
| 214 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.366,879 | m2 |
| 215 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 439,588 | m2 |
| 216 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.366,879 | m2 |
| 217 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,78 | m2 |
| 218 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 439,588 | m2 |
| 219 | Lát nền gạch trong phòng bằng gạch Granite 600x600 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,76 | m2 |
| 220 | Ốp gạch len chân tường trong nhà bằng gạch Granite 100x600, VXM M75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,95 | m2 |
| 221 | Công tác ốp đá granit vào tường | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,825 | m2 |
| 222 | Ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,811 | m2 |
| 223 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,538 | m2 |
| 224 | CCLD Cửa đi nhôm kính mở 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,34 | m2 |
| 225 | CCLD Cửa sổ nhôm kính 2 cánh lùa, khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,3 | m2 |
| 226 | CCLĐ khóa tròn cửa đi | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 227 | CCLĐ mô tơ cửa trượt | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp dựng cửa trượt, cửa mở (cửa cổng) | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,6 | m2 |
| 229 | Cung cấp cửa trượt thép hộp (khung thép mạ kẽm 50x50x1.4 + 50x100x2, thép lá mạ kẽm 100x650x3+100x650x3), sơn dầu | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,4 | m2 |
| 230 | Cung cấp cửa mở quay thép hộp (khung thép mạ kẽm 50x50x1.4 + 50x100x2, thép lá mạ kẽm 100x650x3+100x650x3), sơn dầu | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 231 | GCLĐ thép hộp mạ kẽm kích thước 40x80x1.4,thép tròn D20 kết hợp thép la 20x2 sơn dầu (chông tường rào) | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 290,583 | m |
| 232 | Lợp mái tole màu sóng giả ngói dày 0.45mm | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 233 | CCLD tấm diềm úp nóc mái tole dày 0.45mm kích thước 220+220 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,48 | m |
| 234 | Sản xuất xà gồ (mạ kẽm) | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,067 | tấn |
| 235 | Lắp dựng xà gồ | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,067 | tấn |
| 236 | Quét sika chống thấm | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 237 | Láng sênô, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 238 | Cung cấp, lắp dựng Bảng hiệu (chữ + phụ kiện) (chi tiết bản vẽ) | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 239 | Đắp phù điêu nổi trang trí tường rào, dày 50, sơn nước (Chi tiết bản vẽ KT-08) | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 240 | Đắp chỉ chắn nước 40x20, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,8 | m |
| 241 | Đắp phào vữa 30x100, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,8 | m |
| 242 | Đắp chỉ ngắt nước ô văng bo tròn 20, vữa XM mác 75 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,4 | m |
| 243 | Đắp chỉ trang trí dày 50, rộng 100 | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,1 | m |
| 244 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Kiến trúc, Phần nhà bảo vệ, tường rào, cổng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,181 | 100m3 |
| 246 | Đóng cọc cừ tràm chiều dài >=4m, vào đất cấp 1, mặt độ 25cây/m2 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,24 | 100m |
| 247 | Đắp cát đầu cừ | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,536 | m3 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 251 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,614 | m3 |
| 252 | Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,374 | m3 |
| 253 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,461 | m3 |
| 254 | Bê tông đà kiềng nhà xe, đá 1x2, mác 300 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,092 | m3 |
| 255 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,522 | m3 |
| 256 | Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 257 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,7 | m3 |
| 258 | Ván khuôn móng cột | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 259 | Ván khuôn cột vuông, chiều cao <= 28m | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 260 | Ván khuôn đà kiềng nhà xe | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 261 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền nhà xe | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 262 | GCLĐ cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,016 | tấn |
| 263 | GCLĐ cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,376 | tấn |
| 264 | GCLĐ cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 265 | GCLĐ cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | tấn |
| 266 | GCLĐ bulon neo M18, L=600 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 267 | Sản xuất bản mã 300x300x10 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 268 | Lắp đặt bản mã 300x300x10 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 269 | Sản xuất sườn gia cường bản mã 90x90x6 (xem chi tiết bản vẽ KC-05) | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 270 | Lắp đặt sườn gia cường bản mã 90x90x6 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | tấn |
| 271 | Sản xuất cột sắt tròn mạ kẽm D114, dày 3mm | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cột sắt tròn mạ kẽm D114, dày 3mm | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 273 | Sản xuất cột sắt tròn mạ kẽm D90, dày 3mm | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,161 | tấn |
| 274 | Lắp dựng cột sắt tròn mạ kẽm D90, dày 3mm | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,161 | tấn |
| 275 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x120x2 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,77 | tấn |
| 276 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,77 | tấn |
| 277 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,366 | tấn |
| 278 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,366 | tấn |
| 279 | Lợp mái tole màu, dày 4.5dem | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,035 | 100m2 |
| 280 | GCLĐ máng xối nhà xe bằng tole dày 4.5dem | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17 | m |
| 281 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,925 | m2 |
| 282 | GCLĐ lan can nhà xe, sắt hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm, cao 250mm, sơn dầu | Nhà xe, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39,5 | m |
| 283 | GCLĐ bulon chân cột (nhà che trạm bơm) | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 284 | Sản xuất bản mã | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,026 | tấn |
| 285 | Lắp đặt bản mã | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 286 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm 100x100x3 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,173 | tấn |
| 287 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm 100x100x3 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,173 | tấn |
| 288 | Sản xuất kèo thép ống mạ kẽm 40x80x1.2 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,26 | tấn |
| 289 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x120x2 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,251 | tấn |
| 290 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 60x120x2 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,251 | tấn |
| 291 | Sản xuất giằng kèo thép mạ kẽm 30x30x1.4 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 292 | Lắp dựng giằng kèo thép thép mạ kẽm 30x30x1.4 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,094 | tấn |
| 293 | Sản xuất khung sắt mạ kẽm 40x40x1.4 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,618 | tấn |
| 294 | Lắp dựng khung sắt mạ kẽm 40x40x1.4 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,618 | tấn |
| 295 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86,136 | m2 |
| 296 | Lợp mái tôn màu, dày 0.45mm | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 297 | GCLĐ máng xối nhà che bằng tole dày 4,5dem | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m |
| 298 | Thanh đỡ máng xối, sắt dẹp 40x5, a=800 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 299 | Gia công khung cửa + cửa lưới thép B40 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,6 | m2 |
| 300 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75,6 | m2 |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 thoát nước mưa | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 302 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D90 | Nhà che trạm bơm, Phần nhà xe, nhà che trạm bơm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 304 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx300mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 305 | Lắp đặt Tủ điện 1800x800x500 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 306 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 307 | Lắp đặt MCCB 3P-500A-50KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt MCCB 3P-400A-50KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-30KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt MCCB 4P-100A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-30KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 312 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 313 | Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 500A/5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 314 | Lắp đặt Đồng hồ đo Ampe kế (Ampemeter 0 -500A/5A, Class 1.5) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt Đồng hồ đo Vôn kế (Voltmeter 500VAC, Class 1.5) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 316 | Pilot lamp led 220 VAC (red, yellow, blue) đèn báo pha | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 317 | Lắp đặt Relay bảo vệ chạm đất/quá dòng | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá áp/thấp áp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt Đồng hồ đa năng (đo dòng điện, điện áp, công suất..) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt Shuntrip coil (cuộn cắt) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 321 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền 100KA-8/8ms | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt Tụ bù 4 cấp 4x30KVar = 120KVar | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 323 | Lắp đặt MCCB 3P- 200A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A-25KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 325 | Lắp đặt Contactor 3P-80A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 326 | Lắp đặt Bộ đo biến dòng MCT 200A/5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 327 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 328 | Lắp đặt Đồng hồ đo ampe kế (Ampemeter 0 -200A/5A, Class 1.5) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 329 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt Đồng hồ điều khiển cosphi | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt Tủ điện 1000x800x500 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 332 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 333 | Kéo rải Dây tiếp địa đồng trần 95 mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 334 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D19-L=2400mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 335 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | mối hàn |
| 336 | Hộp kiểm tra điện trở | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | m |
| 338 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx240mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69 | m |
| 339 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx120mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 69 | m |
| 340 | Lắp đặt MCCB 3P- 400A-50KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt MCCB 3P- 175A-15KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 342 | Lắp đặt MCB 3P- 80A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt MCB 3P- 40A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 345 | Lắp đặt MCB 1P- 25A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 348 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 349 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 350 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 351 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m |
| 352 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx70mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 353 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx35mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 354 | Lắp đặt MCCB 3P- 175A-15KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt MCB 3P- 80A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 357 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 358 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 359 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 360 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 361 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 362 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36 | m |
| 363 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | m |
| 364 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx16mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | m |
| 365 | Lắp đặt MCCB 3P- 80A-15KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 367 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 368 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 369 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 370 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 371 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 372 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 373 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | m |
| 374 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | m |
| 375 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 378 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 379 | Lắp đặt Cầu chì + đế 5A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 380 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 381 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 382 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 383 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 384 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 330 | m |
| 385 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 330 | m |
| 386 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 387 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 388 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 389 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 390 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 7 modul | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 391 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 115 | m |
| 392 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.275 | m |
| 393 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.275 | m |
| 394 | Lắp đặt MCB 2P- 32A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 395 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 396 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 397 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 398 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 9 modul | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 399 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 400 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | m |
| 401 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx16mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | m |
| 402 | Lắp đặt MCCB 3P- 80A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 404 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 406 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 407 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 408 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 409 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 115 | m |
| 410 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 411 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 412 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 413 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 414 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 415 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 416 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 418 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 419 | Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 420 | Overload | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 421 | Lắp đặt Nút nhấn on off | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 422 | Lắp đặt Relay luân phiên | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 423 | Lắp đặt Rơ le + đế | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 424 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 425 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 426 | Lắp đặt Tủ điện 600x400x200 dày 1.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 427 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 428 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 115 | m |
| 429 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx35mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 430 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 431 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx16mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 432 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-FR 4cx4mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 433 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 434 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 435 | Lắp đặt MCCB 3P- 100A-15KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt MCB 3P- 75A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt MCB 3P- 25A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 438 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 439 | Lắp đặt Contactor 3P-75A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 440 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 441 | Overload | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 442 | Khóa liên động | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 443 | Timer | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 444 | Lắp đặt Rơ le + đế | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 445 | Lắp đặt Nút nhấn on off | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 446 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 447 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 448 | Lắp đặt Tủ điện PCCC - 600x400x210 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 449 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 450 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 451 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | m |
| 452 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | m |
| 453 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx2.5mm2 (Từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 454 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 (từ tủ đến bơm) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 455 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 2cx1.5mm2 dây điều khiển phao điện | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 456 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80 | m |
| 457 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 458 | Lắp đặt MCB 3P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 459 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 460 | Lắp đặt Contactor 3P-20A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 461 | Overload (Relay bảo vệ quá tải động cơ) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 462 | Timer (relay thời gian) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 463 | Lắp đặt Rơ le + đế | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 464 | Lắp đặt Nút nhấn on off | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 465 | Lắp đặt Công tắc xoay 3 vị trí (auto, off, man) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 466 | Pilot lemp led 220 VAC (red, yellow, blue) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 467 | Lắp đặt Tủ điện BSH - 600x400x200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 468 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 469 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | m |
| 470 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 4cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m |
| 471 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx10mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m |
| 472 | Lắp đặt MCCB 3P- 40A-15KA (Cấp nguồn chính) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 473 | Lắp đặt MCB 2P- 25A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 474 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 475 | Lắp đặt MCB 1P- 20A-10KA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 476 | Lắp đặt RCBO 2P- 25A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 477 | Lắp đặt Contactor 3P-25A-220/380 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 478 | Bộ Timer điều khiển đèn | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 479 | Lắp đặt Tủ điện DB-BV 600x400x200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 480 | Vật tư phụ tủ điện các loại (thanh đồng, dây điện, cầu nối, thanh trung tính, đầu cos, bu long, óc vít các loại,...) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 481 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 350 | m |
| 482 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-DSTA 2cx4mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 350 | m |
| 483 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx4mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 350 | m |
| 484 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV 3cx2.5mm2 dây đấu nối trong trụ đèn | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | m |
| 485 | Lắp dựng Trụ đèn STK 1 cần, cao 6m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | trụ |
| 486 | Lắp đặt bộ đèn Bóng led cao áp 100W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 487 | Lắp đặt RCBO 16A-30mA | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 488 | Lắp đặt Hộp đấu kín nước MTC-TR-3ST | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 489 | Lắp đặt Cầu đấu kín nước MTC-TR-B1 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 490 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cọc |
| 491 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | mối hàn |
| 492 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx6mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | m |
| 493 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D25 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 653 | m |
| 494 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.460 | m |
| 495 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx1.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7.164 | m |
| 496 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx1.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.582 | m |
| 497 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx2.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5.220 | m |
| 498 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx2.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.740 | m |
| 499 | Lắp đặt Dây cáp điện CV 1cx4mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.306 | m |
| 500 | Lắp đặt Dây cáp điện CV-E 1cx4mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 653 | m |
| 501 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 502 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 156 | cái |
| 503 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 504 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 505 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 506 | Lắp đặt Ổ cắm đơn ba chấu | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 165 | cái |
| 507 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 508 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 509 | Lắp đặt Quạt hút vệ sinh | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 510 | Lắp đặt Máy lạnh casette âm trần 5HP | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 511 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường 1.5HP | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | máy |
| 512 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường 2.5HP | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47 | máy |
| 513 | Lắp đặt Quạt treo tường 60W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 514 | Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 2x18W 1,2m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 250 | cái |
| 515 | Lắp đặt Đèn tuýp bóng led 1x18W 1,2m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 73 | bộ |
| 516 | Lắp đặt Đèn chống cháy nổ 18W 1.2m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 517 | Lắp đặt Đèn LED bảng 1200x600 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 518 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 172 | cái |
| 519 | Lắp đặt Đèn Led âm trần 9W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 193 | cái |
| 520 | Lắp đặt Đèn Led pha cao áp 100W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | bộ |
| 521 | Lắp đặt Box trung gian PVC 150x150 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 522 | Lắp đặt Đế âm tường cho ổ cắm và công tắc | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 580 | cái |
| 523 | Lắp đặt Box 3 ngã tròn PVC | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 722 | cái |
| 524 | Lắp đặt Máng cáp 200x100 + nắp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 480 | m |
| 525 | Lắp đặt Co ngang máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 526 | Lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 527 | Lắp đặt Co lên máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 528 | Lắp đặt Tê máng cáp 200x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 529 | Lắp đặt Ống gas D15.9/9.5mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 530 | Lắp đặt Ống gas D12.7/6.4mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,45 | 100m |
| 531 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,3 | 100m |
| 532 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,45 | 100m |
| 533 | Lắp đặt Dây cáp CV-PVC 3(1cx4mm2) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 390 | m |
| 534 | Lắp đặt Dây cáp CV-PVC 3(1cx2.5mm2) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 735 | m |
| 535 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27 + bảo ôn | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 294 | m |
| 536 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 537 | Lắp đặt Ổ cắm mạng | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 538 | ADSL Modem + Wifi | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 539 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 8 máy | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 540 | Lắp đặt Hộp nối điện thoại 20 đôi | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 541 | Bộ lọc sét | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 542 | Switch 24 Port | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 543 | Tủ Rack 27U | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 544 | Tủ Rack 6U | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 545 | Loa gắn tường 6W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 546 | Bàn phím chọn vùng | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 547 | Bộ điều khiển trung tâm 5zone + bộ khuếch đại công suất 240W | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 548 | Bộ phát nhạc nền DVD (đầu DVD) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 549 | Bộ kết nối tủ báo cháy | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 550 | Bộ nguồn UPS | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 551 | Kéo rải Dây cáp mạng CAT 6E | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.900 | m |
| 552 | Kéo rải Dây cáp điện thoại CAT 3E | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 600 | m |
| 553 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 380 | m |
| 554 | Lắp đặt Ống HDPE D40/32 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | m |
| 555 | Lắp đặt Máng cáp 100x100 + nắp | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 505 | m |
| 556 | Lắp đặt Co máng cáp 100x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 557 | Lắp đặt Tê máng cáp 100x100 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 558 | Kéo rải Dây cáp đồng trần 25mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | m |
| 559 | Đóng Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16-L=2400mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 560 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | mối hàn |
| 561 | Hộp kiểm tra điện trở | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 562 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,972 | 100m3 |
| 563 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,71 | 100m3 |
| 564 | Cung cấp đặt gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 làm dấu (thiết kế 8 viên/m) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.987,2 | Viên |
| 565 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 566 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,262 | 100m3 |
| 567 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,692 | m3 |
| 568 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 569 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 570 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,134 | 100m3 |
| 571 | Bê tông lót móng trụ đèn, hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,692 | m3 |
| 572 | Bê tông móng trụ đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,084 | m3 |
| 573 | Bê tông hố ga điện, đá 1x2, mác 200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,12 | m3 |
| 574 | Bê tông nắp hố ga đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 575 | Lắp đặt Bu lông móng trụ đèn ( bao gồm 4 bulong + tán + long đèn) | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 576 | Ván khuôn móng trụ đèn | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 577 | Ván khuôn hố ga, chiều cao <= 28m | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,698 | 100m2 |
| 578 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 579 | Lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang Q=10m3/h | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 580 | Lắp đặt Bồn nước inox 6000 Lít (bồn nằm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 581 | Lắp đặt Van phao cơ | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 582 | Lắp đặt Van phao điện | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 583 | Lắp đặt Lavabo dành cho người lớn + xi phông | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 584 | Lắp đặt Lavabo dành cho trẻ em + xi phông | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 86 | cái |
| 585 | Lắp đặt Vòi inox Lavabo | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 124 | cái |
| 586 | Lắp đặt Gương Lavabo | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 124 | cái |
| 587 | Lắp đặt Bồn cầu dành cho người lớn | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 588 | Lắp đặt Bồn cầu dành cho trẻ em | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 589 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 590 | Lắp đặt Van D15 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 591 | Lắp đặt T ren D15 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 592 | Lắp đặt Bồn tiểu nam dành cho người lớn + vòi cấp nước | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 593 | Lắp đặt Bồn tiểu nam dành cho trẻ em + vòi cấp nước | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 594 | Lắp đặt Vòi nước | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 595 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 596 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 597 | Lắp đặt Van 1 chiều bằng đồng D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 598 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 599 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D25 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 600 | Lắp đặt Vòi sen tắm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 601 | Cung cấp Dây cấp nước inox D15, L=400mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 241 | cái |
| 602 | Lắp đặt Tê PPR D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 603 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 604 | Lắp đặt Tê rút PPR D25/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 366 | cái |
| 605 | Lắp đặt Nối giảm PPR D50/40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 606 | Lắp đặt Nối giảm PPR D40/32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 607 | Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 608 | Lắp đặt T PPR D32/25 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82 | cái |
| 609 | Lắp đặt T PPR D40/32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 610 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 611 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 612 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D25 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 613 | Lắp đặt Y lọc D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 614 | Lắp đặt Mặt bích D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 615 | Lắp đặt Luppe D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 616 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 617 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 618 | Lắp đặt Van khóa D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 619 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 620 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 621 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D25 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 110 | cái |
| 622 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 376 | cái |
| 623 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu ren | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 376 | cái |
| 624 | Lắp đặt Măng xông PPR D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 625 | Lắp đặt Măng xông PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 41 | cái |
| 626 | Lắp đặt Măng xông PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 627 | Lắp đặt Măng xông PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 628 | Lắp đặt Ống PPR D63 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 629 | Lắp đặt Ống PPR D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,65 | 100m |
| 630 | Lắp đặt Ống PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,55 | 100m |
| 631 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,45 | 100m |
| 632 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,35 | 100m |
| 633 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,98 | 100m |
| 634 | Lắp đặt Đồng hồ nước D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 635 | Cùm ống D50 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 636 | Cùm ống D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 637 | Đai treo ống D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 270 | cái |
| 638 | Đai treo ống D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 180 | cái |
| 639 | Sắt U giá đỡ ống | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | m |
| 640 | Bulong nở D10 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | cái |
| 641 | Ty treo | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 225 | m |
| 642 | Tắc kê + Tán | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 500 | bộ |
| 643 | Lắp đặt Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 644 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 645 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 88 | cái |
| 646 | Lắp đặt Ống PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,73 | 100m |
| 647 | Lắp đặt Ống PPR D25 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,95 | 100m |
| 648 | Lắp đặt Ống PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,28 | 100m |
| 649 | Lắp đặt T PRR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 650 | Lắp đặt T rút PRR D25/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 651 | Lắp đặt T PRR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 652 | Lắp đặt Nối giảm PPR D25/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 653 | Lắp đặt Nối PRR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 654 | Lắp đặt Nối PRR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 655 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 656 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176 | cái |
| 657 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 658 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140 | cái |
| 659 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D20 một đầu ren | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 660 | Cùm ống D32 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 85 | cái |
| 661 | Đai treo ống D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 132 | cái |
| 662 | Ty treo | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 66 | m |
| 663 | Tắc kê + tán | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Kg |
| 664 | Lắp đặt Phễu thu inox D150/90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 665 | Lắp đặt Rọ chắn rác inox D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 666 | Lắp đặt Phễu thu inox D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 667 | Lắp đặt Siphong uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 668 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 669 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 260 | cái |
| 670 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 154 | cái |
| 671 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 308 | cái |
| 672 | Lắp đặt Nút bít uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 77 | cái |
| 673 | Lắp đặt Nút bít uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 674 | Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D400 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,37 | 100m |
| 675 | Gối đỡ ống D400 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 676 | Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,22 | 100m |
| 677 | Gối đỡ ống D200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 61 | cái |
| 678 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,8 | 100m |
| 679 | Gối đỡ ống D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 680 | Lắp đặt Măng xông uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 170 | cái |
| 681 | Sắt U giá đỡ ống | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 35 | m |
| 682 | Cùm giữ ống D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | cái |
| 683 | Bulong nở D10 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 234 | cái |
| 684 | Gối đỡ cống D400 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 685 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | cái |
| 686 | Lắp đặt Nút thông tắc uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 687 | Lắp đặt Phễu thu sàn inox D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 145 | cái |
| 688 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120 | cái |
| 689 | Lắp đặt Y uPVC D114/90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 690 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 691 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 374 | cái |
| 692 | Lắp đặt Y uPVC D114/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 190 | cái |
| 693 | Lắp đặt Xi phong uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 145 | cái |
| 694 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 497 | cái |
| 695 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89 | cái |
| 696 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 742 | cái |
| 697 | Lắp đặt Nút bít uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 137 | cái |
| 698 | Lắp đặt Nút bít uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 699 | Lắp đặt Nút bít uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 315 | cái |
| 700 | Lắp đặt T uPVC D114/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 701 | Lắp đặt T uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 702 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 75 | cái |
| 703 | Lắp đặt Măng sông uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 704 | Lắp đặt Măng sông uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 705 | Lắp đặt Măng sông uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37 | cái |
| 706 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D114/90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 707 | Lắp đặt Nối giảm uPVC D90/60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 708 | Lắp đặt Ống HDPE gân thành đôi D200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,95 | 100m |
| 709 | Gối đỡ ống D200 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98 | cái |
| 710 | Lắp đặt Ống uPVC D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,67 | 100m |
| 711 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,6 | 100m |
| 712 | Lắp đặt Ống uPVC D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,46 | 100m |
| 713 | Đai treo ống D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 294 | cái |
| 714 | Cùm giữ ống D114 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 118 | cái |
| 715 | Đai treo ống D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 250 | cái |
| 716 | Cùm giữ ống D90 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 717 | Đai treo ống D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 316 | cái |
| 718 | Cùm giữ ống D60 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 719 | Sắt U giá đỡ ống | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27 | m |
| 720 | Bulong nở D10 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 500 | cái |
| 721 | Ty treo | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 430 | m |
| 722 | Tắc kê + tán | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30 | kg |
| 723 | Lắp đặt Ống PPR D40 tưới cây | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 724 | Lắp đặt Ống PPR D20 tưới cây | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 725 | Lắp đặt Vòi tưới cây | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 726 | Lắp đặt Van 2 chiều bằng đồng D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 727 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren trong PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 728 | Lắp đặt Khâu nối 1 đầu ren ngoài PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 729 | Lắp đặt Co 90 độ PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 730 | Lắp đặt Tê đều PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 731 | Lắp đặt Tê rút PPR D40/20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 732 | Lắp đặt Nút bít PPR D20 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 733 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 734 | CCLĐ hệ thống xử lý nước thải công suất 60m3/ngày.đêm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 735 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,69 | 100m3 |
| 736 | Đào đường ống nước | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,307 | 100m3 |
| 737 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 150,73 | 100m |
| 738 | Đắp lớp cát đệm đầu cừ | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,073 | m3 |
| 739 | Đắp cát đường ống (tận dụng cát đào đường ống) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 593,235 | m3 |
| 740 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,12 | 100m3 |
| 741 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,877 | 100m3 |
| 742 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,877 | 100m3 |
| 743 | Bê tông lót bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, mương thoát, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,561 | m3 |
| 744 | Bê tông bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 176,442 | m3 |
| 745 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,116 | m3 |
| 746 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 747 | Bê tông lót gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 748 | Bê tông viền gối cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,03 | m3 |
| 749 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23 | cấu kiện |
| 750 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,25 | đoạn ống |
| 751 | Ván khuôn bể tự hoại, bể tách dầu, hố ga, mương thoát | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,155 | 100m2 |
| 752 | Ván khuôn viền gối cống | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 753 | GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,768 | tấn |
| 754 | GCLĐ Cốt thép bể tự hoại, hố ga, mương thoát nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,964 | tấn |
| 755 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,312 | tấn |
| 756 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 781,384 | m2 |
| 757 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 215,1 | m2 |
| 758 | Quét nước xi măng 2 nước | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 996,484 | m2 |
| 759 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,059 | 100m3 |
| 760 | Đào đất sườn móng bể nước ngầm, đất cấp I, đào thủ công | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,979 | m3 |
| 761 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 52,16 | 100m |
| 762 | Đắp lớp cát lót đầu cừ | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,361 | m3 |
| 763 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,812 | 100m3 |
| 764 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,267 | 100m3 |
| 765 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,267 | 100m3 |
| 766 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,574 | m3 |
| 767 | Bê tông lót sườn móng, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,83 | m3 |
| 768 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,205 | m3 |
| 769 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,242 | m3 |
| 770 | Bê tông thành bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,932 | m3 |
| 771 | Đổ bê tông sườn móng,đà bể đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,836 | m3 |
| 772 | Bê tông tấm đan bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,749 | m3 |
| 773 | Cung cấp lắp đặt thanh chống thấm nước Sika water bar tại mạch ngừng | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,4 | m |
| 774 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,048 | tấn |
| 775 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,137 | tấn |
| 776 | Cốt thép xà dầm, sườn bể nước ngầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,265 | tấn |
| 777 | Cốt thép xà dầm, sườn, bể nước ngầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,447 | tấn |
| 778 | Cốt thép xà dầm, sườn, bể nước ngầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | tấn |
| 779 | Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,044 | tấn |
| 780 | Cốt thép bản đáy, nắp và thành bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,108 | tấn |
| 781 | Gia công lắp đặt thang inox D21 (lỗ thăm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 782 | Gia công lắp đặt nắp bể (bể nước), kt 900x900 bằng thép | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 783 | Ván khuôn sườn móng, đà bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 784 | Ván khuôn móng | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 785 | Ván khuôn thành bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,194 | 100m2 |
| 786 | Ván khuôn cột bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 787 | Ván khuôn nắp bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 788 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,64 | m2 |
| 789 | Quét chống thấm sika bể nước ngầm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 126,96 | m2 |
| 790 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,32 | m2 |
| 791 | Ngâm nước xi măng bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,32 | m2 |
| 792 | Lát sàn, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42,32 | m2 |
| 793 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch Ceramic 250x250, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,64 | m2 |
| 794 | Súc rửa, khử trùng bằng clo liều lượng 3mg/l bể nước ngầm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ |
| 795 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,144 | 100m3 |
| 796 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m, 25 cây/m2 vào đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,84 | 100m |
| 797 | Đắp cát phủ đầu cừ | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,376 | m3 |
| 798 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,4 | 100m3 |
| 799 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,744 | 100m3 |
| 800 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,744 | 100m3 |
| 801 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,59 | m3 |
| 802 | Bê tông lót đà kiềng bể, đá 1x2 Mác 150 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,87 | m3 |
| 803 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,6 | m3 |
| 804 | Bê tông đà kiềng bể XLNT đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,968 | m3 |
| 805 | Bê tông đà giằng bể XLNT đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 806 | Bê tông bể XLNT, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,112 | m3 |
| 807 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 808 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,869 | m3 |
| 809 | Bê tông nắp bể xử lý nước thải đá 1x2, mác 250 (có phụ gia chống thấm) | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,784 | m3 |
| 810 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 811 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | tấn |
| 812 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,091 | tấn |
| 813 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 814 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,202 | tấn |
| 815 | Cốt thép đà bể, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,19 | tấn |
| 816 | Cốt thép đà bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,71 | tấn |
| 817 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <=10mm | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,863 | tấn |
| 818 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,617 | tấn |
| 819 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 820 | Ván khuôn cột Bể XLNT | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 821 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,674 | 100m2 |
| 822 | Ván khuôn nắp bể | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 823 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 223,54 | m2 |
| 824 | Quét chống thấm sika | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 178,36 | m2 |
| 825 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần hệ thống nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,12 | m2 |
| 826 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 15 zone | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 827 | Lắp đặt Đầu báo khói | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,3 | 10 đầu |
| 828 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,9 | 10 đầu |
| 829 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,2 | 5 chuông |
| 830 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,2 | 5 nút |
| 831 | Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.500 | m |
| 832 | Kéo rải Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.100 | m |
| 833 | CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.200 | m |
| 834 | Lắp đặt Ống luồn dây 65/50 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 835 | Lắp đặt Hộp Box tròn nối dây | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 836 | Lắp đặt Đèn Exit thoát hiểm | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 837 | Lắp đặt Đèn EMC | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 838 | Kéo rải Dây điện 2x1,5mm2 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.500 | m |
| 839 | CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.500 | m |
| 840 | Lắp đặt Hộp Box tròn nối dây | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 841 | Lắp đặt Kim thu sét Rp=73 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 842 | Gia công lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 843 | Gia công lắp đặt đế trụ đỡ kim thu sét | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 844 | Gia công cáp neo 3mm2 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 845 | Ống luồn dây PVC D25 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 846 | Kéo rải Dây cáp đồng trần 50mm2 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40 | m |
| 847 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, D16, L=2,4m | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 848 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 849 | Giếng khoan tiếp địa 20m | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 850 | Phụ kiện lắp đặt (ốc, đinh tán...) | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 851 | Lắp đặt Tủ chữa cháy PCCC 400x600x220 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 852 | Lăng phun D50 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 853 | Lắp đặt Ngàm nối D50 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 854 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=25m | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 855 | Lắp đặt Van chữa cháy D50 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 856 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 857 | CCLD Tủ chữa cháy ngoài nhà | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 858 | Lăng phun D65 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 859 | Lắp đặt Ngàm nối D65 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 860 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=25m | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 861 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà (trụ đôi) | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 862 | Lắp đặt Van khóa xả khí | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 863 | Lắp đặt Van khóa D114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 864 | Lắp đặt Van khóa D60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 865 | Lắp đặt Van 1 chiều D114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 866 | Lắp đặt Van 1 chiều D60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 867 | Lắp đặt Ống STK 114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,64 | 100m |
| 868 | Lắp đặt Ông STK 90 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,42 | 100m |
| 869 | Lắp đặt Ống STK 60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 870 | Lắp đặt Co STK 114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 871 | Lắp đặt Co STK 90 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 872 | Lắp đặt Co STK 60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 873 | Lắp đặt Tê STK 114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 874 | Lắp đặt Tê STK 90 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 875 | Lắp đặt Nối giảm D114/90 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 876 | Lắp đặt Nối giảm D114/60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 877 | Lắp đặt Nối giảm 90/60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 878 | Lắp đặt Máy bơm điện Q=36m3, H=45m | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 879 | Lắp đặt Máy bơm diesel Q=36m3, H=45m | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 880 | Lắp đặt Máy bơm bù áp Q=5m3, H=50m | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | 1 máy |
| 881 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 882 | Lắp đặt Hộp che máy bơm (tole) | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 883 | Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 884 | Lắp đặt Luppe DN114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 885 | Lắp đặt Y lọc DN114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 886 | Lắp đặt Bộ chống rung (khớp nối mềm) D60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 887 | Lắp đặt Luppe DN60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 888 | Lắp đặt Y lọc DN60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 889 | Lắp đặt Đồng hồ kiểm tra áp lực | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 890 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 891 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 892 | Bình chữa cháy CO2 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | bình |
| 893 | Kệ bình chữa cháy (loại đôi) | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 894 | Bộ tiêu lệnh | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 895 | Lắp đặt Van khóa 34 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 896 | Lắp đặt Van khóa 21 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 897 | Lắp đặt Tê STK 21 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 898 | Lắp đặt Co STK 21 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 899 | Lắp đặt Mặt bích 114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 900 | Lắp đặt Mặt bích 60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 901 | Lắp đặt Pass đỡ ống | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 902 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D114 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 903 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D60 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 904 | Lắp đặt Van bi 34 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 905 | Lắp đặt Van bi 21 | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 906 | Đào đường ống nước chữa cháy, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,8127 | 100m3 |
| 907 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào để đắp) | Phần hệ thống PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,7992 | 100m3 |
| 908 | Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,734 | 100m3 |
| 909 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250, dày 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 364,52 | m3 |
| 910 | Xoa nền + lăn tạo nhám bề mặt | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.822,6 | m2 |
| 911 | Cắt khe chống nứt @3000 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,151 | 100m |
| 912 | Làm rãnh thoát nước rộng 100, sâu 30 cho sân đường | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,42 | 10m |
| 913 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,932 | 100m3 |
| 914 | Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,208 | 100m3 |
| 915 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250, dày 150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 120,75 | m3 |
| 916 | Láng vữa XM tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 805 | m2 |
| 917 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 805 | m2 |
| 918 | Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 250 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,049 | 100m3 |
| 919 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa dính bám, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,194 | 100m2 |
| 920 | Rải lớp bê tông nhựa hạt trung dày 50 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,194 | 100m2 |
| 921 | Rải lớp bê tông nhựa hạt mịn dày 50 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,194 | 100m2 |
| 922 | Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 923 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 250, dày 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,16 | m3 |
| 924 | Xoa nền + lăn tạo nhám bề mặt | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130,8 | m2 |
| 925 | Cắt khe chống nứt @3000 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,872 | 100m |
| 926 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2 M150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,368 | m3 |
| 927 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x45 cm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 484,2 | m |
| 928 | Bê tông lót viền sân chơi cát, đá 1x2 M150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 929 | Bê tông viền sân chơi cát, đá 1x2 M250 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,19 | m3 |
| 930 | Ván khuôn gỗ viền sân chơi cát | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 931 | Đắp Lớp cát trắng tự nhiên dày 350 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,735 | m3 |
| 932 | Bê tông lót nền, đá 1x2, M200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,602 | m3 |
| 933 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,602 | m3 |
| 934 | GCLĐ cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,29 | tấn |
| 935 | Quét dung dịch chống thấm sika | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 48,76 | m2 |
| 936 | Láng vữa XM tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,02 | m2 |
| 937 | Lát gạch Mosaic 25x25x4 nền sàn, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,02 | m2 |
| 938 | Ốp gạch Mosaic 25x25x4, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,74 | m2 |
| 939 | Làm móng cấp phối đá dăm chèn đá 0x4 dày 150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 940 | Bê tông nền, đá 1x2, M200, dày 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,64 | m3 |
| 941 | Láng vữa XM tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,2 | m2 |
| 942 | Lát gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,2 | m2 |
| 943 | Ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,76 | m2 |
| 944 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây gối đỡ tấm đan, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,071 | m3 |
| 945 | Xây gạch XMCL 8x8x18, xây gối đỡ tấm đan, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,032 | m3 |
| 946 | Bê tông tấm đan đỡ lavobo, đá 1x2, mác 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,144 | m3 |
| 947 | Ván khuôn tấm đan đỡ lavovo | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 948 | GCLĐ cốt thép tấm đan đỡ lavobo, đường kính <=10mm | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 949 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 950 | Trát gối đỡ tấm đan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,891 | m2 |
| 951 | Ốp đá granite vào gối đỡ tấm đan | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,782 | m2 |
| 952 | Lát đá granite vào bề mặt tấm đan đỡ lavabo, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,32 | m2 |
| 953 | Bê tông lót viền bồn hoa trong sân lát gạch Terrazzo, đá 1x2, mác 150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,471 | m3 |
| 954 | Bê tông viền bồn hoa trong sân lát gạch terrazzo, đá 1x2, mác 250 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,295 | m3 |
| 955 | Ván khuôn gỗ viền bồn hoa trong sân terazzo | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 956 | Trát viền bồn hoa trong sân lát gạch terrazzo, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,247 | m2 |
| 957 | Bả bằng bột bả vào viền bồn hoa trong sân lát gạch terrazzo | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,247 | m2 |
| 958 | Sơn viền bồn hoa trong sân lát gạch Terrazzo đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,247 | m2 |
| 959 | Bê tông lót bồn cây, đá 1x2, mác 150 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,648 | m3 |
| 960 | Bê tông bồn cây, đá 1x2, mác 250 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 961 | Ván khuôn gỗ bồn cây | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,173 | 100m2 |
| 962 | Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,555 | m3 |
| 963 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 23,52 | m2 |
| 964 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,216 | m2 |
| 965 | Đào đất hố trồng cây | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 260,1 | 1 m3 |
| 966 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,601 | 100m3 |
| 967 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,601 | 100m3 |
| 968 | Trồng cây dầu Đk gốc 5-6cm, H=3-3.5m | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 969 | Trồng cây bàng đài loan Đk gốc 15-20cm, H=3m | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | 1 cây |
| 970 | Trồng cây bằng lăng Đk thân 7-10cm, H=2-2.5m | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | 1 cây |
| 971 | Trồng cây hoàng nam, H=1.7-2m | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | 1 cây |
| 972 | Đắp đất hữu cơ dày 200 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 328,94 | m3 |
| 973 | Đắp đất phân trồng cây dày 50 | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 82,235 | m3 |
| 974 | Trồng cỏ lá gừng | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,447 | 100m2/ lần |
| 975 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | 1 cây/ 90 ngày |
| 976 | Tưới nước cỏ-bằng nước máy tưới thủ công | Phần sân đường, cây xanh. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,447 | 100m2/ lần |
| 977 | Thang máy | Phần thang máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi