Gói thầu: Gói 03 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201257897-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 03 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201250036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 16:39:00 đến ngày 2020-12-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,337,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí gián tiếp
1 Chi phí lán trại 1 khoản
B Thiết bị A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm lộ 471E10.6
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp T-Plug) 2 tủ
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp T-Plug) 1 tủ
C Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm lộ 471E10.6
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 767 m
2 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 6 hộp
3 Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời 2 cái
4 Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời 1 cái
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 749 m
D Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm lộ 471E10.6
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Chương V của HSMT 2 hộp
2 Hộp đầu Cáp 22kV M3*240mm2 NT Chương V của HSMT 1 hộp
3 Gạch chỉ 6.678 viên
4 Băng báo hiệu cáp 22kV rộng 0,2m 742 m
5 Sứ báo hiệu cáp 49 cái
6 Tiếp địa tủ RC-2 3 bộ
7 Dây đồng mềm M50 đấu tiếp địa tủ RMU 6 m
8 Đầu cốt đồng M50 Chương V của HSMT 6 cái
9 Biển báo tên dao (10x15)cm phản quang 11 cái
10 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 11 cái
11 Biển báo tên tủ RMU (35x50) cm phản quang 3 cái
12 Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông 361 m
13 Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường đất 10 m
14 Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông (thi công bằng thủ công) 11 m
15 Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm 2 cái
16 Móng tủ RMU 3 ngăn 2 cái
17 Móng tủ RMU 4 ngăn 1 cái
18 Cọc bê tông báo hiệu cáp 2 cái
E B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại tuyến cáp ngầm lộ 471E10.6
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2; trọng lượng <15kg 18 m
F B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng tuyến cáp ngầm lộ 471E10.6
1 Hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông 234,65 m2
G B thực hiện: Vận chuyển VTTB tuyến cáp ngầm lộ 471E10.6
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
H Thiết bị A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm lộ 475E1.31
1 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp T-Plug) 1 tủ
I Vật tư A cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm lộ 475E1.31
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 951 m
2 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) 2 hộp
3 Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời 1 cái
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 939 m
J Vật tư B cấp B lắp đặt tuyến cáp ngầm lộ 475E1.31
1 Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 Chương V của HSMT 4 hộp
2 Gạch chỉ 8.370 viên
3 Băng báo hiệu cáp 22kV rộng 0,2m 930 m
4 Sứ báo hiệu cáp 79 cái
5 Tiếp địa tủ RC-2 1 bộ
6 Dây đồng mềm M50 đấu tiếp địa tủ RMU Chương V của HSMT 2 m
7 Đầu cốt đồng M50 Chương V của HSMT 2 cái
8 Biển báo tên dao (10x15)cm phản quang 5 cái
9 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang 5 cái
10 Biển báo tên tủ RMU (40x60) cm phản quang 1 cái
11 Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch Block 16 m
12 Hào cáp đôi 22kV đi dưới bó vỉa hè lát gạch Block 289 m
13 Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường nhựa 64 m
14 Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông 85 m
15 Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đường đất 11 m
16 Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm 4 cái
17 Móng tủ RMU 3 ngăn 1 cái
18 Cọc bê tông báo hiệu cáp 2 cái
K B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng tuyến cáp ngầm lộ 475E1.31
1 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới vỉa hè lát gạch Block 10,4 m2
2 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới bó vỉa hè lát gạch Block 289 m
3 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường nhựa 41,6 m2
4 Công tác hoàn trả Hào cáp đôi 22kV đi dưới đường bê tông 55,25 m2
L B thực hiện: Vận chuyển VTTB tuyến cáp ngầm lộ 475E1.31
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
M Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 2
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) 1 hộp
N Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 2
1 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT Chương V của HSMT 1 bộ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Chương V của HSMT 45 m
3 Cô liê ôm cáp lên cột 1 bộ
4 Giá ôm cáp trên giá đỡ máy biến áp 1 bộ
5 Gạch chỉ 45 viên
6 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 5 m
7 Sứ báo hiệu cáp 5 cái
8 Băng dính hạ thế 5 Cuộn
9 Ống nhựa HDPE D130/100 Chương V của HSMT 10 m
10 Hào cáp trung thế đi dưới đường bê tông (22kV-1x50mm2) 5 m
O B thực hiện: Nhân công tháo dỡ thu hồi TBA Minh Khai 2
1 Thu hồi Chống sét van 22kV 1 bộ
2 Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ
3 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian; TL xà <=50kg 1 bộ
4 Thu hồi Xà đỡ SI; TL xà <=50kg 1 bộ
5 Thu hồi Xà X2 đón dây đầu trạm; TL xà <=100kg 2 bộ
6 Thu hồi Sứ đứng 22kV 15 quả
7 Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 22kV 12 m
8 Thu hồi Kẹp quai 3 cái
9 Thu Kẹp Hotline 3 cái
10 Thu hồi Dây nhôm AC-70 9 m
P B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng TBA Minh Khai 2
1 Công tác hoàn trả Hào cáp trung thế đi dưới đường bê tông (22kV-1x50mm2) 2 m2
Q B thực hiện: Vận chuyển VTTB TBA Minh Khai 2
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
R Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 8
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 1000kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow 1 máy
2 Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1600A 1ATM 1600A, 2ATM400A, 4ATM 250A) ngoài trời 1 tủ
3 Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 10x20 kVAr- ngoài trời 1 tủ
S Thiết bị B cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 8
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Chương V của HSMT 1 bộ
T Vật tư A cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 8
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) 1 hộp
U Vật tư B cấp B lắp đặt TBA Minh Khai 8
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Chương V của HSMT 36 m
2 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(1x50)mm2 Chương V của HSMT 1 bộ
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 196 m
4 Dây trung tính MBA M240 5 m
5 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 8 m
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Chương V của HSMT 12 cái
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 240mm2 Chương V của HSMT 30 cái
8 Thép lưới chắn đá 1 bộ
9 Giá đỡ cáp trung thế 1 bộ
10 Giá đỡ cáp hạ thế 1 bộ
11 Chụp cực MBA 1 bộ
12 Chụp cực đầu sứ hạ thế MBA 4 cái
13 Biển báo tên trạm 1 cái
14 Biển báo an toàn 1 cái
15 Tiếp địa trạm 1 bộ
16 Rào chắn máy biến áp 1 cái
17 Thép rào lưới 45,176 kg
18 Lưới vuông B40 3,84 m2
19 Gạch chỉ 108 viên
20 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 8 m
21 Sứ báo hiệu cáp 4 cái
22 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x95 mm2 10 m
23 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 7 m
24 Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 Chương V của HSMT 16 Cái
25 Băng dính hạ thế 8 Cuộn
26 Ống nhựa HDPE D130/100 Chương V của HSMT 30 m
27 Hố thu dầu máy biến áp 1 cái
28 Bệ đỡ tủ hạ thế + tủ tụ bù 1 cái
29 Hào cáp trung thế đi dưới đường bê tông (22kV-1x50mm2) 4 m
30 Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông (0,4kV-1x240mm2) 4 m
31 Rào chắn máy biến áp 1 bộ
V Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4kV TBA Minh Khai 8
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 104 m
W Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4kV TBA Minh Khai 8
1 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV 10 bộ
2 Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 40 cái
3 Đầu cốt đồng M120 Chương V của HSMT 40 cái
4 Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 24 m
5 Giá đỡ cáp lên cột đơn CD-1.1 (Loại 1) 1 bộ
6 Giá đỡ cáp lên cột đơn CD-1.2 (Loại 2) 1 bộ
7 Gạch chỉ 36 viên
8 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 4 m
9 Sứ báo hiệu cáp 2 cái
10 Hào 2 cáp hạ thế dưới đường bê tông 2 m
11 Ống nhựa HDPE D130/100 Chương V của HSMT 64 m
X Vật tư B cấp B lắp đặt phần đường dây 0,4kV TBA Minh Khai 8
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Chương V của HSMT 8 cột
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Chương V của HSMT 264 m
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Chương V của HSMT 1 hộp
4 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV (đấu xuống HPD) Chương V của HSMT 21 m
5 Đầu cốt đồng M70 Chương V của HSMT 4 cái
6 Xà néo cột đơn XNL-1,5m 4 bộ
7 Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,5D 1 bộ
8 Xà kèm cột đúp dọc 1 bộ
9 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 53 cái
10 Đai thép inox 99 bộ
11 Khoá đai 198 cái
12 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ Chương V của HSMT 32 cái
13 Băng dính hạ thế dài 10m 6,4 cuộn
14 Tiếp địa lặp lại 1 bộ
15 Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A1*70 mm2 1 m
16 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa Chương V của HSMT 2 cái
17 Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 2,5 m
18 Biển tên lộ đường dây 45 cái
19 Sơn số cột hạ thế 8 vị trí
20 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) 4 móng
21 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột đúp 8,5m) 2 móng
Y B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại TBA Minh Khai 8
1 Tháo ra, lắp lại Cáp hạ thế mặt máy 1x240mm2 64 m
Z B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại phần hạ thế TBA Minh Khai 8
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV; 0,639 km
2 Tháo ra lắp lại hộp phân dây 6 hộp
3 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 11 hòm
4 Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha 15 hòm
5 Tháo ra lắp lại xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha 2H3F; 2 bộ
6 Tháo ra lắp lại xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha 4H3F; 2 bộ
7 Tháo ra lắp lại xà đỡ 2 hòm công tơ 1 pha 2H4; 3 bộ
8 Tháo ra lắp lại xà đỡ 4 hòm công tơ 1 pha 4H4; 1 bộ
9 Tháo ra lắp lại cáp đồng xuống hòm công tơ Cu/XLPE 2x16 một pha 40 m
10 Tháo ra lắp lại cáp đồng xuống hòm công tơ Cu/XLPE 4x25 ba pha 52 m
AA B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần TBA Minh Khai 8
1 Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV; trên cột 1 máy
2 Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-1000A 1 tủ
3 Tháo dỡ, thu hồi Máy biến áp phân phối cách điện dầu 320kVA-22/0.4kV; dưới đất 1 máy
4 Tháo dỡ, thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ 600V-500A ; 1 tủ
5 Tháo dỡ, thu hồi Tủ tụ bù hạ thế 75kVAr; 1 tủ
6 Tháo dỡ, thu hồi Tủ tụ bù hạ thế 125kVAr; 1 tủ
7 Thu hồi Cáp hạ thế mặt máy 1x120mm2 17 m
8 Thu hồi Cáp ngầm trung thế 3x70mm2 14 m
9 Thu hồi Chống sét van 22kV 1 bộ
10 Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ
11 Thu hồi Giá đỡ máy biến áp; TL xà <=250kg 1 bộ
12 Thu hồi Ghế thao tác trạm biến áp; TL xà <=140kg 1 bộ
13 Thu hồi Thang trèo trạm biến áp ; TL xà <=50kg 1 bộ
14 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian; TL xà <=50kg 2 bộ
15 Thu hồi Xà đỡ SI; TL xà <=50kg 1 bộ
16 Thu hồi Xà đón dây lệch đỉnh trạm; TL xà <=100kg 2 bộ
17 Thu hồi Sứ đứng 22kV 22 quả
18 Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 22kV 15 m
19 Thu hồi Kẹp quai 3 cái
20 Thu hồi Kẹp Hotline 3 cái
21 Thu hồi Dây nhôm AC-70 9 m
AB B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi phần hạ thế TBA Minh Khai 8
1 Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m; bằng thủ công 7 cột
AC B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng TBA Minh Khai 8
1 Công tác hoàn trả Hào cáp trung thế đi dưới đường bê tông (22kV-1x50mm2) 1,6 m2
2 Công tác hoàn trả Hào cáp hạ thế đi dưới đường bê tông (0,4kV-1x240mm2) 2,4 m2
3 Công tác hoàn trả Hào 2 cáp hạ thế dưới đường bê tông 0,8 m2
AD B thực hiện: Vận chuyển vật tư thiết bị TBA Minh Khai 8
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AE Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 12
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) 1 hộp
AF Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Minh Khai 12
1 Gạch chỉ 72 viên
2 Hào cáp trung thế 22kV đi dưới đường đất 3x70mm2 (đoạn cáp tận dụng lại từ cột điểm đấu về tủ RMU 4 ngăn Minh Khai 12) 8 m
AG B thực hiện: Nhân công tháo ra lắp lại TBA Minh Khai 12
1 Tháo ra, lắp lại Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x70mm2 10 m
AH B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi TBA Minh Khai 12
1 Thu hồi Cáp ngầm trung thế 3x70mm2 6 m
2 Thu hồi Chống sét van 22kV 1 bộ
3 Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ
4 Thu hồi Ghế thao tác SI; TL xà <=100kg 1 bộ
5 Thu hồi Thang trèo lên cột SI; TL xà <=50kg 1 bộ
6 Thu hồi Xà đỡ SI; TL xà <=50kg 1 bộ
7 Thu hồi Xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van; TL xà <=50kg 1 bộ
8 Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-3; TL xà <=25kg 1 bộ
9 Thu hồi Sứ đứng 22kV 7 quả
10 Thu hồi Dây nhôm AC-70 6 m
AI B thực hiện: Vận chuyển vật tư thiết bị TBA Minh Khai 12
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AJ Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Tân Việt Trung
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) 1 hộp
AK Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Tân Việt Trung
1 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 1x50mm2 - NT Chương V của HSMT 1 bộ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Chương V của HSMT 48 m
3 Cô liê ôm cáp lên cột 1 bộ
4 Giá ôm cáp trên giá đỡ máy biến áp 1 bộ
5 Gạch chỉ 18 viên
6 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 2 m
7 Sứ báo hiệu cáp 2 cái
8 Băng dính hạ thế 5 Cuộn
9 Ống nhựa HDPE D130/100 Chương V của HSMT 12 m
10 Hào cáp trung thế đi dưới đường bê tông (22kV-1x50mm2) 2 m
AL B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi TBA Tân Việt Trung
1 Thu hồi Chống sét van 22kV 1 bộ
2 Thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV 1 bộ
3 Thu hồi Xà đỡ sứ trung gian; TL xà <=50kg 1 bộ
4 Thu hồi Xà đỡ SI; TL xà <=50kg 1 bộ
5 Thu hồi Xà rẽ X2-22; TL xà <=100kg 1 bộ
6 Thu hồi Xà đón dây đầu trạm XN-II; TL xà <=50kg 1 bộ
7 Thu hồi Sứ đứng 22kV 6 quả
8 Thu hồi Chuỗi néo đơn Polyme 22kV 3 chuỗi
9 Thu hồi Thanh dẫn đồng bọc 22kV 9 m
10 Thu hồi Dây nhôm AC-70 40 m
AM B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng TBA Tân Việt Trung
1 Công tác hoàn trả Hào cáp trung thế đi dưới đường bê tông (22kV-1x50mm2) 0,8 m2
AN B thực hiện: Vận chuyển vật tư thiết bị TBA Tân Việt Trung
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AO Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Đức Hiền
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) 1 hộp
AP Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Đức Hiền
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(1x50)mm2 Chương V của HSMT 1 bộ
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Chương V của HSMT 27 m
3 Gạch chỉ Gach 18 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m BBH-0,2m 2 m
5 Sứ báo hiệu cáp MBH 2 cái
6 Ống nhựa HDPE D130/100 Chương V của HSMT 4 m
AQ B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi TBA Đức Hiền
1 Thu hồi Cáp ngầm trung thế 35kV 3x(1x50mm2) 30 m
2 Thu hồi Chống sét van 35kV 1 bộ
3 Thu hồi Cầu chì tự rơi 35kV 1 bộ
4 Thu hồi Ghế thao tác SI; TL xà <=100kg 1 bộ
5 Thu hồi Thang trèo lên cột SI; TL xà <=50kg 1 bộ
6 Thu hồi Xà đỡ SI; TL xà <=50kg 1 bộ
7 Thu hồi Xà đỡ hộp đầu cáp + chống sét van; TL xà <=50kg 1 bộ
8 Thu hồi Xà néo cột đơn XN-35; TL xà <=100kg 1 bộ
9 Thu hồi Xà rẽ cột đơn XR-35; TL xà <=100kg 1 bộ
10 Thu hồi Xà phụ đỡ lèo XP-3; TL xà <=25kg 1 bộ
11 Thu hồi Sứ đứng 35kV 14 quả
12 Thu hồi Chuỗi néo đơn Polyme 35kV 6 chuỗi
13 Thu hồi Dây nhôm AC-70 168 m
14 Thu hồi Cột li tâm 14m 2 cột
AR B thực hiện: Chi phí hoàn trả mặt bằng TBA Đức Hiền
1 Công tác hoàn trả Hào cáp trung thế đi dưới đường bê tông (22kV-1x50mm2) 0,8 m2
AS B thực hiện: Vận chuyển vật tư thiết bị TBA Đức Hiền
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
AT Thiết bị A cấp B lắp đặt TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 400kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow 1 máy
2 Tủ Ring Main Unit 22kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (tủ bao gồm bộ báo sự cố đầu cáp, điện trở sấy, không bao gồm đầu cáp T-Plug) 1 tủ
3 Trụ đỡ MBA kiêm tủ tổng hạ thế: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (1ATM 400A, 2ATM 250A, 1ATM 25A) kèm chụp cực TBA, máng thu dầu, máng cáp trung hạ thế. 1 tủ
4 Tủ điều khiển tụ bù: 0,4 kV - 4x20 kVAr- ngoài trời 1 tủ
AU Thiết bị B cấp B lắp đặt TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Chương V của HSMT 1 bộ
AV Vật tư A cấp B lắp đặt phần TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Đầu cáp loại T-Plug 22kV (3x25 - 3x70) 1 hộp
AW Vật tư B cấp B lắp đặt phần TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(1x50)mm2 Chương V của HSMT 1 bộ
2 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 21 m
3 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 40 m
4 Dây trung tính MBA M120 5 m
5 Dây đồng mềm M50 đấu TT CSV và vỏ tủ 8 m
6 Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 Chương V của HSMT 6 cái
7 Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 Chương V của HSMT 18 cái
8 Biển báo tên trạm 1 cái
9 Biển báo an toàn 1 cái
10 Tiếp địa trạm biến áp một cột 1 bộ
11 Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC-4x70 mm2 5 m
12 Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC-2x2.5mm2 7 m
13 Cosse ép Cu cho dây đồng 70mm2 Chương V của HSMT 8 Cái
14 Băng dính hạ thế 5 Cuộn
AX Vật tư A cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4kV TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 84 m
AY Vật tư B cấp B lắp đặt phần cáp ngầm 0,4kV TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Ống nối chịu lực cho dây đồng và dây nhôm ON-AM-120 16 cái
2 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1,2kV 4 bộ
3 Đầu cốt đồng M120 Chương V của HSMT 16 cái
4 Ống co ngót bọc cách nhiệt hạ thế 9,6 m
5 Giá đỡ cáp lên cột đúp CD-2 1 bộ
6 Gạch chỉ 180 viên
7 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m 20 m
8 Sứ báo hiệu cáp 2 cái
AZ Vật tư B cấp B lắp đặt phần đường dây 0,4kV TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Chương V của HSMT 5 cột
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Chương V của HSMT 835 m
3 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25) Chương V của HSMT 4 hộp
4 Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV (đấu xuống HPD) Chương V của HSMT 12 m
5 Đầu cốt đồng M70 Chương V của HSMT 16 cái
6 Xà néo cột đơn XNL-1,2m 4 bộ
7 Xà néo cột đơn XNL-1,5m 1 bộ
8 Xà kèm cột đơn 7 bộ
9 Xà kèm cột đúp ngang 1 bộ
10 Xà kèm cột đúp dọc 5 bộ
11 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 54 cái
12 Đai thép inox 12 bộ
13 Khoá đai 24 cái
14 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) loại 2 bu lông đấu xuống hòm công tơ Chương V của HSMT 86 cái
15 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 cái
16 Tiếp địa lặp lại 4 bộ
17 Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A1*70 mm2 4 m
18 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông tiếp địa Chương V của HSMT 8 cái
19 Ống nhựa xoắn HDPE-D40/30 10 m
20 Biển tên lộ đường dây 55 cái
21 Sơn số cột hạ thế 20 vị trí
BA B thực hiện: Nhân công tháo dỡ, thu hồi TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV; 0,105 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV; 0,423 km
3 Tháo dỡ thu hồi xà XLH; 2 bộ
BB B thực hiện: Hoàn trả mặt bằng TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Công tác hoàn trả Hào 4 cáp hạ thế dưới đường nhựa 5 m2
BC B thực hiện: Vận chuyển vật tư thiết bị TBA Tái Định Cư Lai Xá 3
1 Chi phí vận chuyển 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->