Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC THỦY LỢI QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201227587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 15:40:00 đến ngày 2020-12-31 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 709,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH HỘP K0-K0+560 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,647 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,732 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,969 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,542 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,927 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,456 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, dường kính thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,693 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| B | CỐNG TƯỚI D400 | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 5 | Gia công khung dàn cửa cống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1tấn |
| 6 | Lắp đặt khung dàn cửa cống tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1tấn |
| C | CỐNG TƯỚI D100 (07 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,169 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,323 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| D | CẦU THÔ SƠ TẠI K0+137,5 | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi