Gói thầu: Gói số 5: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Vũng Liêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201243127-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 5: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Vũng Liêm
Số hiệu KHLCNT 20201210374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-13 00:16:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,367,717,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIẾU TỰ ( CS2 )
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí 6 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa 3 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 2 bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 14,88 m2
5 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 5 Công
6 Tháo dỡ trần Shera hiện trạng 20,07 m2
7 Trần tấm Shera dày 6mm (khung tôn dập thành phẩm) 24,5 M2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,27 m3
9 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm 0,16 m3
10 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông lam 0,1015 m3
11 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông 0,2642 100m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 1,8495 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,1584 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,006 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6m Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,003 tấn
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 25,87 m2
17 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 25,87 m2
18 Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện gạch 400x400mm Gạch 400x400 khía: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 27,71 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Bê tông gạch vỡ, M50 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,7025 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,094 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,589 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 6,979 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,4 m2
24 Tháo dỡ gạch ốp tường 59,84 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 90,135 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 Gạch 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 96,48 m2
27 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,175 m2
28 Sản xuất cửa đi inox Que hàn : Loại 1 0,2253 tấn
29 Lắp dựng cửa đi inox PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 14,585 m2
30 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 56,1738 Kg
31 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 61,1226 Kg
32 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 21,3451 Kg
33 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 18,4388 Kg
34 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 68,3267 Kg
35 Kính cửa đi d5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 2,9184 m2
36 Bản lề cửa inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 30 Cái
37 Chốt gài trong cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 10 Cái
38 Tay nắm cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 20 Cái
39 Khoen khóa cứa đi inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 6 Cái
40 Pass đuôi cá inox Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 60 Cái
41 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,25 m2
42 Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,25 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính 2,5 m2
44 Cạo rỉ các kết cấu thép 2,5 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,75 1m2
46 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,25 1m2
47 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 41,95 M
48 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 4,8325 m2
49 Vít nở (tạm tính KC =500) Loại 1 246 Cái
50 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,051 tấn
51 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột, lam ln 65,46 m2
52 Chà nhám vào trần 4,3 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 1,4 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 76,739 m2
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1149 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0345 100m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,855 m3
58 Lót tấm nylong chống mất nước bê tông Tấm nylong : Loại 1 0,057 100m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,3732 m3
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 0,164 m3
61 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0164 100m2
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% 0,0152 100m2
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0031 tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0111 tấn
65 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0013 tấn
66 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0167 tấn
67 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0244 tấn
68 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. 0,0048 tấn
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Que hàn , sắt đệm : Việt Nam 5 cái
70 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 1,8155 m3
71 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương 0,2234 m3
72 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. 15,162 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 2,91 m2
74 Đá 4x6 lọc nước Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 M3
75 Đá 1x2 lọc nước Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 M3
76 Than hoạt tính Than hoạt tính : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . 0,072 M3
77 Đèn led 5W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 7 Cái
78 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 3 Cái
79 Mặt 1 lỗ 10 Cái
80 Mặt CB 1 Cái
81 Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V 1 Bộ
82 Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' 1 Cái
83 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 65 Mét
84 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 50 Mét
85 Ống nhựa 10x20 10 Mét
86 Ống nhựa 20x40 20 Mét
87 Băng keo điện 2 Cuồn
88 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn 5 Bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) 2 Bộ
90 Âu tiểu treo nam 4 Bộ
91 Lắp đặt lavabo + vòi (lavabo không âm bàn) 5 Bộ
92 Lắp đặt gương soi 5 Bộ
93 Vòi xả inox 21 5 Bộ
94 Vòi xịt inox 21 7 Bộ
95 Lưới thu inox vuông 200x200 3 Cái
96 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,161 100M
97 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,04 100M
98 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,175 100M
99 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,08 100M
100 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,1 100M
101 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,13 100M
102 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,44 100M
103 Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) 3 Cái
104 Tê giảm uPVC D168x114 5 Cái
105 Tê giảm uPVC D168x90 1 Cái
106 Co uPVC D90 - 90 độ 1 Cái
107 Co uPVC D90 - Lơi 2 Cái
108 Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ 2 Cái
109 Tê uPVC D90 4 Cái
110 Tê giảm uPVC D90x60 1 Cái
111 Tê giảm uPVC D90x42 2 Cái
112 Co uPVC D60 (90 độ) 1 Cái
113 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 1 Cái
114 Tê uPVC D42 (thông hơi) 1 Cái
115 Co uPVC D34 (90 độ) 15 Cái
116 Khóa van D34 5 Cái
117 Khóa van D27 7 Cái
118 Co uPVC D27 (90 độ) 21 Cái
119 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 7 Cái
120 Tê uPVC D27 15 Cái
121 Tê giảm uPVC D27x21 8 Cái
122 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 11 Cái
123 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 15 Cái
124 Keo dán ống 0,8 Kg
125 Băng keo non 13 Cuồn
B TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt 4 bộ
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,92 m2
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 5 Công
5 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men 33 m2
6 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 33 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch khía 400x400 13,55 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 19,21 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường 46,95 m2
10 Băm nhám lớp vữa trát tường 55,38 m2
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 58,064 m2
12 Lát đá granite mặt bệ các loại 1,206 m2
13 Sản xuất cửa inox 0,1423 tấn
14 Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox 9,32 m2
15 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi 38,6934 Kg
16 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi 34,9272 Kg
17 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi 16,7767 Kg
18 Kính cửa đi inox 2,2496 m2
19 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi 10,8994 Kg
20 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi 40,9666 Kg
21 Bản lề cửa inox 18 Cái
22 Chốt gài trong cứa đi inox 6 Cái
23 Tay năm cứa đi inox 12 Cái
24 Khoen khóa cửa inox 4 Cái
25 Pass đuôi cá inox 36 Cái
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,0462 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0122 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,005 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,304 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 7,6 m2
31 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột, lam ln 42,67 m2
32 Chà nhám vào dầm, trần 14,06 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 64,33 m2
34 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1149 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0345 100m3
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,855 m3
37 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông 0,057 100m2
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3732 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,164 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0164 100m2
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0152 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0031 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0111 tấn
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm 0,0013 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm 0,0158 tấn
46 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm 0,0244 tấn
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm 0,0048 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,8155 m3
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2234 m3
52 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 15,162 m2
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 2,91 m2
54 Đá 4x6 lọc nước 0,072 M3
55 Đá 1x2 lọc nước 0,072 M3
56 Than hoạt tính 0,072 M3
57 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh 6 bộ
58 Tháo dỡ chậu rửa 4 bộ
59 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,36 m2
60 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 5 Công
61 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,165 m3
62 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 15,07 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch khía 400x400 18,51 m2
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 0,8185 m3
65 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,11 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,1402 m3
67 Tháo dỡ gạch men ốp tường 52,17 m2
68 Băm nhám lớp vữa trát tường 64,465 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 67,149 m2
70 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 1,375 m2
71 Lát đá granite mặt bệ các loại 2,412 m2
72 Sản xuất cửa đi inox 0,1767 tấn
73 Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox 11,55 m2
74 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi 36,2051 Kg
75 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi 52,3908 Kg
76 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi 14,891 Kg
77 Kính cửa đi inox 1,9536 m2
78 Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi 15,4678 Kg
79 Khối lượng inox phẳng d1mm cửa đi 57,7336 Kg
80 Bản lề cửa inox 24 Cái
81 Chốt gài trong cứa đi inox 8 Cái
82 Tay năm cứa đi inox 16 Cái
83 Khoen khóa cửa inox 4 Cái
84 Pass đuôi cá inox 48 Cái
85 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính 2,16 m2
86 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 2,16 m2
87 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 2,16 1m2
88 Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước 2,1 1m2
89 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,102 m3
90 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,023 100m2
91 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,01 tấn
92 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 43,2 M
93 Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm ốp ống nước 4,8 m2
94 Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,0506 tấn
95 Vít nở liên kết (tạm tính a=500) 236 cái
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2992 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 7,48 m2
98 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột, lam ln 69,82 m2
99 Chà nhám vào dầm, trần 7 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn 3 nước 84,3 m2
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,1149 100m3
102 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0345 100m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,855 m3
104 Lót tấm nilong chống mất nước bê tông 0,057 100m2
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3732 m3
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,164 m3
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0164 100m2
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0152 100m2
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,0031 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0111 tấn
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm 0,0013 tấn
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm 0,0158 tấn
113 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm 0,0244 tấn
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm 0,0048 tấn
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 1 cái
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
117 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,8155 m3
118 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,2234 m3
119 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 15,162 m2
120 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 2,91 m2
121 Đá 4x6 lọc nước 0,072 M3
122 Đá 1x2 lọc nước 0,072 M3
123 Than hoạt tính 0,072 M3
124 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 2 Cái
125 Mặt đế lộ ra 1 2 Cái
126 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 8 Mét
127 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 16 Mét
128 Ống nhựa 10x20 3 Mét
129 Ống nhựa 20x40 4 Mét
130 Băng keo điện 1 Cuồn
131 Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) 4 Bộ
132 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 2 Bộ
133 Lắp đặt gương soi 2 Bộ
134 Vòi xả inox gắn tường D21 4 Bộ
135 Vòi xịt inox D21 4 Bộ
136 Lưới thu inox vuông 200x200 2 Cái
137 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,19 100M
138 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,041 100M
139 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,1 100M
140 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,17 100M
141 Co uPVC D90 - lơi 2 Cái
142 Tê giảm uPVC D90x42 2 Cái
143 Co uPVC D60 - 90 độ 2 Cái
144 Co uPVC D27 (90 độ) 9 Cái
145 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 4 Cái
146 Tê uPVC D27 7 Cái
147 Tê giảm uPVC D27x21 4 Cái
148 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 6 Cái
149 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 8 Cái
150 Keo dán ống 0,4 Kg
151 Băng keo non 6 Cuồn
152 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) 2 Cái
153 Mặt đế lộ ra 1 2 Cái
154 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 9 Mét
155 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 15 Mét
156 Ống nhựa 20x40 4 Mét
157 Băng keo điện 1 Cuồn
158 Lắp đặt bàn cầu xổm+ thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn 6 Bộ
159 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 4 Bộ
160 Lắp đặt gương soi 4 Bộ
161 Vòi xả inox gắn tường D21 6 Bộ
162 Vòi xịt inox D21 6 Bộ
163 Lưới thu inox vuông 200x200 2 Cái
164 Bồn nước inox ngang 1000 lít (trọn bộ) 1 Cái
165 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,18 100M
166 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,14 100M
167 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,016 100M
168 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,03 100M
169 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,33 100M
170 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,4 100M
171 Co uPVC D114 - Lơi 5 Cái
172 Tê uPVC D114 2 Cái
173 Co uPVC D90 - 90 độ 2 Cái
174 Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ 1 Cái
175 Tê uPVC D90 2 Cái
176 Tê giảm uPVC D90x42 3 Cái
177 Co uPVC D42 (90 độ) 1 Cái
178 Tê uPVC D42 (thông hơi) 1 Cái
179 Co uPVC D34 (90 độ) 11 Cái
180 Khóa van D34 8 Cái
181 Tê giảm uPVC D34x27 1 Cái
182 Khóa van D27 6 Cái
183 Co uPVC D27 (90 độ) 15 Cái
184 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 6 Cái
185 Tê uPVC D27 9 Cái
186 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội, vòi xả) 12 Cái
187 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 4 Cái
188 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 18 Cái
189 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x27 1 Cái
190 Keo dán ống 1,2 Kg
191 Băng keo non 10 Cuồn
C TRƯỜNG THPT HIẾU PHỤNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 9,438 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,0439 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 3,8622 m3
4 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 0,726 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0264 100m2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 1,9592 m3
7 Lót tấm nilong chống mất nước xi măng 0,184 100m2
8 Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I 4,05 100m
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,5938 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,048 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,8229 m3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0306 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1716 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,8905 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1286 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,2114 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 1,0519 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2702 100m2
19 Bê tông gạch vỡ Mác 150 0,5253 m3
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,3096 m3
21 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,071 m3
22 Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 5,7004 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 53,695 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 33,261 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 13,56 m2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 19,39 m2
27 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 25,9 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 9 m
29 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 11,6 m
30 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 1,08 m2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 4,278 m2
32 Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm 4,278 m2
33 Ngâm nước xi măng chống thấm 4,278 m2
34 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 18,16 m2
35 Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 1,68 m2
36 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm 0,8875 m2
37 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm 55,654 m2
38 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch giả đá 400x400mm 5,49 m2
39 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 0,87 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 85,963 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,695 m2
42 Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox 0,1219 tấn
43 Lắp dựng cửa đi pa nô inox 8,24 m2
44 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ 3 m2
45 Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ 3 m2
46 Khối lượng inox 304 hộp 40x40x1,2 cửa đi Đ1 26,0029 Kg
47 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 34,9272 Kg
48 Khối lượng inox 304 phẳng dày 1mm cửa đi Đ1, Đ2 42,0487 Kg
49 Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 7,9461 Kg
50 Khối lượng inox 304 nẹp cửa 10x10x1 11,0808 Kg
51 Kính cửa đi d5mm 2,3424 m2
52 Chốt gài cửa đi inox 6 Cái
53 Tay nắm cửa đi inox 12 Cái
54 Bản lề cửa đi 24 Cái
55 Khoen khóa cứa đi inox 4 Cái
56 Pass đuôi cá inox 36 Cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3 m2
58 Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm 0,3404 100m2
59 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 0,0728 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 0,0728 tấn
61 Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) 18,865 M2
62 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x2 L=250 0,0275 100m
63 Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm 0,132 100m
64 Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 4 cái
65 Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 ( hộp nhôm ốp ống nước) 0,0375 tấn
66 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước 3,55 m2
67 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 20,1 M
68 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,0556 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0337 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0107 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0802 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0744 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,0275 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0406 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,1261 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0407 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,048 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m 0,0347 tấn
79 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 11,4855 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,4457 m3
81 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,855 m3
82 Lót tấm nilong chống mất nước 0,057 100m2
83 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,5532 m3
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0512 100m2
85 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,004 tấn
86 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,017 tấn
87 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,036 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm 0,005 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 1cấu kiện
90 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 1,815 m3
91 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,2193 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 15,6312 m2
93 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 2,91 m2
94 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,0007 100m3
95 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0007 100m3
96 Lớp than hoạt tính 0,072 M3
97 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 4 bộ
98 Lavabo âm bàn + vòi 3 bộ
99 Âu tiểu treo nam 4 bộ
100 Lắp đặt gương soi 3 cái
101 Vòi xả inox 21 4 bộ
102 Vòi xịt inox 21 4 cái
103 Lưới thu inox vuông 200x200 2 cái
104 Bồn nước inox ngang 310 lít (trọn bộ) 1 bể
105 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,08 100m
106 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,11 100m
107 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,09 100m
108 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,02 100m
109 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,11 100m
110 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 0,58 100m
111 Co uPVC D114 - Lơi 4 cái
112 Co uPVC D90 - 90 độ 3 cái
113 Co giảm uPVC D90x60 - lơi 1 cái
114 Tê giảm uPVC D90x60 3 cái
115 Tê giảm uPVC D90x42 3 cái
116 Co uPVC D60 (90 độ) 3 cái
117 Co uPVC D34 (90 độ) 12 cái
118 Khóa van D34 4 cái
119 Khóa van D27 6 cái
120 Co uPVC D27 (90 độ) 19 cái
121 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội, vòi xả) 5 cái
122 Tê uPVC D60 (+thông hơi) 1 cái
123 Tê uPVC D27 11 cái
124 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) 7 cái
125 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 3 cái
126 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 12 cái
127 Keo dán ống 0,8 Kg
128 Băng keo non 6 Cuồn
129 Đèn led 11W + đuôi vặn /220V 1 Bộ
130 Mặt đế lộ ra 1 1 cái
131 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 13 m
132 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 6 m
133 Ống nhựa 20x40 2 Mét
134 Rack 2 sứ 2 sứ
135 Băng keo điện 1 Cuồn
136 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men nhám 400x400 73,46 m2
137 Đục lớp vữa láng nền 73,46 m2
138 Tháo dỡ bệ xí 14 bộ
139 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 10 Công
140 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 0,774 m3
141 Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông 3,7815 m3
142 Chà nhám tường ngoài kể cả cột, dầm 99,06 m2
143 Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm 90,96 m2
144 Chà nhám CKBT 32,12 m2
145 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,6 m2
146 Tháo dỡ trần 49,5 m2
147 Hút hầm cầu khu wc 1 1 xe
148 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 86,58 m2
149 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 123,08 m2
150 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm 73,46 m2
151 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,088 m3
152 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0206 100m2
153 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m 0,0084 tấn
154 Bê tông gạch vỡ Mác 150 2,31 m3
155 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,3024 m3
156 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,48 m3
157 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm 3,78 m2
158 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 12,95 m2
159 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 2,18 m2
160 Đóng trần nhựa B=300 (tận dụng) 49,5 m2
161 Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox 0,0556 tấn
162 Lắp dựng cửa đi pa nô inox 3,42 m2
163 Khối lượng inox hộp 40x40x1,2 cửa đi Đ1M 33,7168 Kg
164 Khối lượng inox hộp 15x15x1 cửa đi Đ1M 11,3918 Kg
165 Khối lượng inox hộp 10x10x1 cửa đi Đ1M 1,8922 Kg
166 Khối lượng inox tấm dày 1mm cửa đi Đ1M 8,6314 Kg
167 Kính cửa đi d5mm 1,5096 m2
168 Chốt gài cửa đi inox 2 Cái
169 Tay nắm cửa đi inox 4 Cái
170 Bản lề cửa đi inox 6 Cái
171 Khoen khóa cứa đi inox 4 Cái
172 Pass đuôi cá inox 12 Cái
173 Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,1444 tấn
174 Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước 13,66 m2
175 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 117,8 M
176 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 11,4855 m3
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,4457 m3
178 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,855 m3
179 Lót tấm nilong chống mất nước 0,057 100m2
180 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,5532 m3
181 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0512 100m2
182 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm 0,004 tấn
183 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm 0,018 tấn
184 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm 0,036 tấn
185 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm 0,005 tấn
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
187 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 1,815 m3
188 Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 0,2193 m3
189 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 15,6312 m2
190 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 2,91 m2
191 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,0007 100m3
192 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 0,0007 100m3
193 Lớp than hoạt tính 0,072 M3
194 Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) 14 bộ
195 Lavabo âm bàn + vòi 4 bộ
196 Lắp đặt gương soi 4 cái
197 Vòi xả inox 21 14 bộ
198 Vòi xịt inox 21 14 cái
199 Lắp đặt âu tiểu treo nam 3 bộ
200 Lưới thu inox vuông 200x200 16 cái
201 Bồn inox ngang 310 lít (trọn bộ) 4 bể
202 Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) 0,075 100m
203 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,2 100m
204 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,37 100m
205 Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) 0,11 100m
206 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,07 100m
207 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,35 100m
208 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,23 100m
209 Co giảm uPVC D168x114 (lơi) 1 cái
210 Tê giảm uPVC D168x114 5 cái
211 Co uPVC D114 - Lơi 6 cái
212 Tê uPVC D114 3 cái
213 Co uPVC D90 - 90 độ 5 cái
214 Co uPVC D90 - lơi 3 cái
215 Co giảm uPVC D90 x 60 - lơi 1 cái
216 Tê uPVC D90 14 cái
217 Tê giảm uPVC D90x60 3 cái
218 Tê giảm uPVC D90x42 1 cái
219 Co uPVC D60 (90 độ) 6 cái
220 Co giảm uPVC D60x42 (lơi) 1 cái
221 Co uPVC D42 (90 độ) 1 cái
222 Co uPVC D34 (90 độ) 42 cái
223 Khóa van D34 14 cái
224 Khóa van D27 19 cái
225 Co uPVC D27 (90 độ) 57 cái
226 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 15 cái
227 Tê uPVC D60x42 1 cái
228 Tê uPVC D42 (+ thông hơi) 1 cái
229 Tê uPVC D27 25 cái
230 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) 27 cái
231 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 24 cái
232 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 42 cái
233 Keo dán ống 1,5 Kg
234 Băng keo non 40 Cuồn
235 Bộ đèn huỳnh quang máng đơn 0,6m/1x20w/220V (trọn bộ) 1 bộ
236 Đèn led 7W + đuôi vặn /220V 3 Bộ
237 Mặt đế lộ ra 1 2 cái
238 Mặt đế lộ ra 2 1 cái
239 Mặt CB 1 cái
240 CB/10A/2P/230V 1 cái
241 Cáp đồng bọc CV2,5mm2 35 m
242 Cáp đồng bọc CV1,0mm2 47 m
243 Ống nhựa 20x40 6 Mét
244 Băng keo điện 1 Cuồn
D TRƯỜNG THCS & THPT HIẾU NHƠN
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí 24 bộ
2 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa 13 bộ
3 Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium 11,6 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm 4,8 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 39,84 m2
6 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng 15 Công
7 Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng 117,2 m2
8 Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) 117,2 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,302 m3
10 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men 92,86 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng xi măng 92,86 m2
12 Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 109,51 m2
13 Quét Neomax chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nước 94,4 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 3,2215 m3
15 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,181 m3
16 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,253 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,4526 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,7942 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1,125 m2
20 Tháo dỡ gạch men ốp tường 300,37 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 300,37 m2
22 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 330,75 m2
23 Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 5,425 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên 6,6075 m2
25 Sản xuất cửa inox 0,6311 tấn
26 Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox 40,2 m2
27 Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi 96,6712 Kg
28 Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi 209,5632 Kg
29 Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi 31,2595 Kg
30 Kính cửa đi inox kính dày 5mm 4,3008 m2
31 Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi 61,2749 Kg
32 Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi 232,1525 Kg
33 Bản lề cửa inox 90 Cái
34 Chốt gài trong cứa đi inox 30 Cái
35 Tay năm cứa đi inox 60 Cái
36 Khoen khóa cứa đi inox 12 Cái
37 Pass đuôi cá inox 180 Cái
38 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm 7,2 m2
39 Cung cấp & lắp dựng khung bông vuông 14x14x1,2 cửa sổ 7,2 m2
40 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 7,2 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,2813 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0634 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m 0,008 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m 0,017 tấn
45 Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) 12,325 M2
46 Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 141,7 M
47 Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm ốp ống nước 17,535 m2
48 Vít nở (tạm tính KC =500) 846 Cái
49 Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) 0,185 tấn
50 Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột 239,235 m2
51 Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột 275,431 m2
52 Chà nhám vào cột 36,3 m2
53 Chà nhám vào dầm, trần 68,4525 m2
54 Chà nhám vào sê nô ô văng lam 101,873 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 359,258 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 370,4435 m2
57 Hút hầm cầu khu wc 1 hầm 1 xe 2 Xe
58 Bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) 3 Bộ
59 Đèn led 9W + đuôi vặn /220V 10 Cái
60 Mặt 1 lỗ 3 Cái
61 Mặt 2 lỗ 5 Cái
62 Mặt CB 3 Cái
63 Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V 3 Bộ
64 Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' 3 Cái
65 Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 80 Mét
66 Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 170 Mét
67 Ống nhựa 10x20 12 Mét
68 Ống nhựa 20x40 23 Mét
69 Băng keo điện 2 Cuồn
70 Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn 24 Bộ
71 Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu 15 Bộ
72 Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả 10 Bộ
73 Lắp đặt gương soi 10 Bộ
74 Vòi xả inox gắn tường D21 24 Bộ
75 Vòi xịt inox D21 24 Bộ
76 Lưới thu inox vuông 200x200 6 Cái
77 Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) 0,69 100M
78 Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) 0,45 100M
79 Ống uPVC D60 dày 3,0mm (P=9 bar) 0,36 100M
80 Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) 0,26 100M
81 Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) 0,9 100M
82 Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) 1,68 100M
83 Co uPVC D114 - Lơi 6 Cái
84 Co uPVC D114 - 90 độ 8 Cái
85 Khâu nối giảm uPVC D114 x 90 độ 2 Cái
86 Tê uPVC D114 28 Cái
87 Tê giảm uPVC D114x90 2 Cái
88 Khâu nối giảm D114x42 2 Cái
89 Co uPVC D90 - 90 độ 12 Cái
90 Co uPVC D90 - Lơi 2 Cái
91 Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ 4 Cái
92 Tê uPVC D90 9 Cái
93 Khâu nối giảm uPVC D90x60 3 Cái
94 Tê giảm uPVC D90x60 12 Cái
95 Khâu nối giảm uPVC D90x42 2 Cái
96 Co uPVC D60 (90 độ) 3 Cái
97 Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) 5 Cái
98 Tê giảm uPVC D60x42 5 Cái
99 Co uPVC D42 (90 độ) 12 Cái
100 Co uPVC D34 (90 độ) 86 Cái
101 Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) 4 Cái
102 Tê uPVC D34 3 Cái
103 Tê uPVC D34x27 1 Cái
104 Khóa van D34 38 Cái
105 Khóa van D27 24 Cái
106 Van 1 chiều D34 5 Cái
107 Co uPVC D27 (90 độ) 86 Cái
108 Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) 30 Cái
109 Tê uPVC D27 45 Cái
110 Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí, vòi xả) 54 Cái
111 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 25 Cái
112 Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 72 Cái
113 Keo dán ống 1,9 Kg
114 Băng keo non 50 Cuồn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->