Gói thầu: Gói số 5: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Vũng Liêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243127-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Xây dựng các nhà vệ sinh thuộc trường THCSTHPT và THPT trên địa bàn huyện Vũng Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201210374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-13 00:16:00 đến ngày 2020-12-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,367,717,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIẾU TỰ ( CS2 ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,88 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 5 | Công | |
| 6 | Tháo dỡ trần Shera hiện trạng | 20,07 | m2 | |
| 7 | Trần tấm Shera dày 6mm (khung tôn dập thành phẩm) | 24,5 | M2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,27 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 0,16 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông lam | 0,1015 | m3 | |
| 11 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | 0,2642 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,8495 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,1584 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 6mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,006 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK fi 10mm, chiều cao ≤6m | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,003 | tấn |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 25,87 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 25,87 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch men khía -tiết diện gạch 400x400mm | Gạch 400x400 khía: Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 27,71 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Bê tông gạch vỡ, M50 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,7025 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,094 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,589 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 6,979 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 59,84 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 90,135 | m2 | |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | Gạch 250x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 96,48 | m2 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | Gạch 400x400 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,175 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi inox | Que hàn : Loại 1 | 0,2253 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa đi inox | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,585 | m2 |
| 30 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 56,1738 | Kg |
| 31 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 61,1226 | Kg |
| 32 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 21,3451 | Kg |
| 33 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 18,4388 | Kg |
| 34 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 68,3267 | Kg |
| 35 | Kính cửa đi d5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 2,9184 | m2 |
| 36 | Bản lề cửa inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 30 | Cái |
| 37 | Chốt gài trong cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 10 | Cái |
| 38 | Tay nắm cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 20 | Cái |
| 39 | Khoen khóa cứa đi inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 6 | Cái |
| 40 | Pass đuôi cá inox | Inox 304 - gia công , chất lượng đạt theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 60 | Cái |
| 41 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,25 | m2 |
| 42 | Cung cấp & lắp dựng k.bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,25 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | 2,5 | m2 | |
| 44 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 2,5 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,75 | 1m2 |
| 46 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,25 | 1m2 |
| 47 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 41,95 | M |
| 48 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 4,8325 | m2 |
| 49 | Vít nở (tạm tính KC =500) | Loại 1 | 246 | Cái |
| 50 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,051 | tấn |
| 51 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột, lam ln | 65,46 | m2 | |
| 52 | Chà nhám vào trần | 4,3 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 76,739 | m2 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1149 | 100m3 | |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0345 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,855 | m3 |
| 58 | Lót tấm nylong chống mất nước bê tông | Tấm nylong : Loại 1 | 0,057 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3732 | m3 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,164 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0164 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0152 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0031 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0111 | tấn |
| 65 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0013 | tấn |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0167 | tấn |
| 67 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Thép tròn D<=10mm , dây thép : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0244 | tấn |
| 68 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Thép tròn D<=18mm , dây thép , que hàn : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0048 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Que hàn , sắt đệm : Việt Nam | 5 | cái |
| 70 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,8155 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x18cm : Loại 1 , đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,2234 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 15,162 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,91 | m2 |
| 74 | Đá 4x6 lọc nước | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | M3 |
| 75 | Đá 1x2 lọc nước | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | M3 |
| 76 | Than hoạt tính | Than hoạt tính : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,072 | M3 |
| 77 | Đèn led 5W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 7 | Cái | |
| 78 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 3 | Cái | |
| 79 | Mặt 1 lỗ | 10 | Cái | |
| 80 | Mặt CB | 1 | Cái | |
| 81 | Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V | 1 | Bộ | |
| 82 | Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' | 1 | Cái | |
| 83 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 65 | Mét | |
| 84 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 50 | Mét | |
| 85 | Ống nhựa 10x20 | 10 | Mét | |
| 86 | Ống nhựa 20x40 | 20 | Mét | |
| 87 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| 88 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn | 5 | Bộ | |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | 2 | Bộ | |
| 90 | Âu tiểu treo nam | 4 | Bộ | |
| 91 | Lắp đặt lavabo + vòi (lavabo không âm bàn) | 5 | Bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương soi | 5 | Bộ | |
| 93 | Vòi xả inox 21 | 5 | Bộ | |
| 94 | Vòi xịt inox 21 | 7 | Bộ | |
| 95 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 3 | Cái | |
| 96 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,161 | 100M | |
| 97 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,04 | 100M | |
| 98 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,175 | 100M | |
| 99 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,08 | 100M | |
| 100 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,1 | 100M | |
| 101 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,13 | 100M | |
| 102 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,44 | 100M | |
| 103 | Co giảm uPVC D168x114 - (Lơi) | 3 | Cái | |
| 104 | Tê giảm uPVC D168x114 | 5 | Cái | |
| 105 | Tê giảm uPVC D168x90 | 1 | Cái | |
| 106 | Co uPVC D90 - 90 độ | 1 | Cái | |
| 107 | Co uPVC D90 - Lơi | 2 | Cái | |
| 108 | Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ | 2 | Cái | |
| 109 | Tê uPVC D90 | 4 | Cái | |
| 110 | Tê giảm uPVC D90x60 | 1 | Cái | |
| 111 | Tê giảm uPVC D90x42 | 2 | Cái | |
| 112 | Co uPVC D60 (90 độ) | 1 | Cái | |
| 113 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 1 | Cái | |
| 114 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | 1 | Cái | |
| 115 | Co uPVC D34 (90 độ) | 15 | Cái | |
| 116 | Khóa van D34 | 5 | Cái | |
| 117 | Khóa van D27 | 7 | Cái | |
| 118 | Co uPVC D27 (90 độ) | 21 | Cái | |
| 119 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 7 | Cái | |
| 120 | Tê uPVC D27 | 15 | Cái | |
| 121 | Tê giảm uPVC D27x21 | 8 | Cái | |
| 122 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 11 | Cái | |
| 123 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 15 | Cái | |
| 124 | Keo dán ống | 0,8 | Kg | |
| 125 | Băng keo non | 13 | Cuồn | |
| B | TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,92 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 5 | Công | |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men | 33 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 33 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch khía 400x400 | 13,55 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | 19,21 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 46,95 | m2 | |
| 10 | Băm nhám lớp vữa trát tường | 55,38 | m2 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 58,064 | m2 | |
| 12 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 1,206 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa inox | 0,1423 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox | 9,32 | m2 | |
| 15 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | 38,6934 | Kg | |
| 16 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | 34,9272 | Kg | |
| 17 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | 16,7767 | Kg | |
| 18 | Kính cửa đi inox | 2,2496 | m2 | |
| 19 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | 10,8994 | Kg | |
| 20 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | 40,9666 | Kg | |
| 21 | Bản lề cửa inox | 18 | Cái | |
| 22 | Chốt gài trong cứa đi inox | 6 | Cái | |
| 23 | Tay năm cứa đi inox | 12 | Cái | |
| 24 | Khoen khóa cửa inox | 4 | Cái | |
| 25 | Pass đuôi cá inox | 36 | Cái | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,0462 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0122 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,304 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,6 | m2 | |
| 31 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột, lam ln | 42,67 | m2 | |
| 32 | Chà nhám vào dầm, trần | 14,06 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,33 | m2 | |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1149 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0345 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,855 | m3 | |
| 37 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | 0,057 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3732 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,164 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0164 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0152 | 100m2 | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,0013 | tấn | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,0158 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0244 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | 0,0048 | tấn | |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8155 | m3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2234 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 15,162 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 2,91 | m2 | |
| 54 | Đá 4x6 lọc nước | 0,072 | M3 | |
| 55 | Đá 1x2 lọc nước | 0,072 | M3 | |
| 56 | Than hoạt tính | 0,072 | M3 | |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | 6 | bộ | |
| 58 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,36 | m2 | |
| 60 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 5 | Công | |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,165 | m3 | |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 15,07 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch khía 400x400 | 18,51 | m2 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | 0,8185 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,11 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1402 | m3 | |
| 67 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | 52,17 | m2 | |
| 68 | Băm nhám lớp vữa trát tường | 64,465 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 67,149 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400 | 1,375 | m2 | |
| 71 | Lát đá granite mặt bệ các loại | 2,412 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa đi inox | 0,1767 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox khung inox | 11,55 | m2 | |
| 74 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | 36,2051 | Kg | |
| 75 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | 52,3908 | Kg | |
| 76 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | 14,891 | Kg | |
| 77 | Kính cửa đi inox | 1,9536 | m2 | |
| 78 | Khối lượng inox vuông 10x10x1 cửa đi | 15,4678 | Kg | |
| 79 | Khối lượng inox phẳng d1mm cửa đi | 57,7336 | Kg | |
| 80 | Bản lề cửa inox | 24 | Cái | |
| 81 | Chốt gài trong cứa đi inox | 8 | Cái | |
| 82 | Tay năm cứa đi inox | 16 | Cái | |
| 83 | Khoen khóa cửa inox | 4 | Cái | |
| 84 | Pass đuôi cá inox | 48 | Cái | |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kính | 2,16 | m2 | |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 2,16 | m2 | |
| 87 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | 2,16 | 1m2 | |
| 88 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | 2,1 | 1m2 | |
| 89 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,102 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,023 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 92 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | 43,2 | M | |
| 93 | Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm ốp ống nước | 4,8 | m2 | |
| 94 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0506 | tấn | |
| 95 | Vít nở liên kết (tạm tính a=500) | 236 | cái | |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2992 | m3 | |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,48 | m2 | |
| 98 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm, cột, lam ln | 69,82 | m2 | |
| 99 | Chà nhám vào dầm, trần | 7 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả sơn 3 nước | 84,3 | m2 | |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,1149 | 100m3 | |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0345 | 100m3 | |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,855 | m3 | |
| 104 | Lót tấm nilong chống mất nước bê tông | 0,057 | 100m2 | |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3732 | m3 | |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,164 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0164 | 100m2 | |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0152 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,0013 | tấn | |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,0158 | tấn | |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0244 | tấn | |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mm | 0,0048 | tấn | |
| 115 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 1 | cái | |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 117 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8155 | m3 | |
| 118 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,2234 | m3 | |
| 119 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 15,162 | m2 | |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 2,91 | m2 | |
| 121 | Đá 4x6 lọc nước | 0,072 | M3 | |
| 122 | Đá 1x2 lọc nước | 0,072 | M3 | |
| 123 | Than hoạt tính | 0,072 | M3 | |
| 124 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 2 | Cái | |
| 125 | Mặt đế lộ ra 1 | 2 | Cái | |
| 126 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 8 | Mét | |
| 127 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 16 | Mét | |
| 128 | Ống nhựa 10x20 | 3 | Mét | |
| 129 | Ống nhựa 20x40 | 4 | Mét | |
| 130 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) | 4 | Bộ | |
| 132 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 2 | Bộ | |
| 133 | Lắp đặt gương soi | 2 | Bộ | |
| 134 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 4 | Bộ | |
| 135 | Vòi xịt inox D21 | 4 | Bộ | |
| 136 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | Cái | |
| 137 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,19 | 100M | |
| 138 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,041 | 100M | |
| 139 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,1 | 100M | |
| 140 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,17 | 100M | |
| 141 | Co uPVC D90 - lơi | 2 | Cái | |
| 142 | Tê giảm uPVC D90x42 | 2 | Cái | |
| 143 | Co uPVC D60 - 90 độ | 2 | Cái | |
| 144 | Co uPVC D27 (90 độ) | 9 | Cái | |
| 145 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 146 | Tê uPVC D27 | 7 | Cái | |
| 147 | Tê giảm uPVC D27x21 | 4 | Cái | |
| 148 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 6 | Cái | |
| 149 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 8 | Cái | |
| 150 | Keo dán ống | 0,4 | Kg | |
| 151 | Băng keo non | 6 | Cuồn | |
| 152 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V (trọn bộ) | 2 | Cái | |
| 153 | Mặt đế lộ ra 1 | 2 | Cái | |
| 154 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 9 | Mét | |
| 155 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 15 | Mét | |
| 156 | Ống nhựa 20x40 | 4 | Mét | |
| 157 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 158 | Lắp đặt bàn cầu xổm+ thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn | 6 | Bộ | |
| 159 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 4 | Bộ | |
| 160 | Lắp đặt gương soi | 4 | Bộ | |
| 161 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 6 | Bộ | |
| 162 | Vòi xịt inox D21 | 6 | Bộ | |
| 163 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | Cái | |
| 164 | Bồn nước inox ngang 1000 lít (trọn bộ) | 1 | Cái | |
| 165 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,18 | 100M | |
| 166 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,14 | 100M | |
| 167 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,016 | 100M | |
| 168 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,03 | 100M | |
| 169 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,33 | 100M | |
| 170 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,4 | 100M | |
| 171 | Co uPVC D114 - Lơi | 5 | Cái | |
| 172 | Tê uPVC D114 | 2 | Cái | |
| 173 | Co uPVC D90 - 90 độ | 2 | Cái | |
| 174 | Co giảm uPVC D90x42 - 90 độ | 1 | Cái | |
| 175 | Tê uPVC D90 | 2 | Cái | |
| 176 | Tê giảm uPVC D90x42 | 3 | Cái | |
| 177 | Co uPVC D42 (90 độ) | 1 | Cái | |
| 178 | Tê uPVC D42 (thông hơi) | 1 | Cái | |
| 179 | Co uPVC D34 (90 độ) | 11 | Cái | |
| 180 | Khóa van D34 | 8 | Cái | |
| 181 | Tê giảm uPVC D34x27 | 1 | Cái | |
| 182 | Khóa van D27 | 6 | Cái | |
| 183 | Co uPVC D27 (90 độ) | 15 | Cái | |
| 184 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 6 | Cái | |
| 185 | Tê uPVC D27 | 9 | Cái | |
| 186 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội, vòi xả) | 12 | Cái | |
| 187 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 4 | Cái | |
| 188 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 18 | Cái | |
| 189 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài D34x27 | 1 | Cái | |
| 190 | Keo dán ống | 1,2 | Kg | |
| 191 | Băng keo non | 10 | Cuồn | |
| C | TRƯỜNG THPT HIẾU PHỤNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 9,438 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,0439 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 3,8622 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | 0,726 | m3 | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0264 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 1,9592 | m3 | |
| 7 | Lót tấm nilong chống mất nước xi măng | 0,184 | 100m2 | |
| 8 | Đóng cừ tràm L=2,7m, N>=35, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I | 4,05 | 100m | |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,5938 | m3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,8229 | m3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,0306 | 100m2 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1716 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,8905 | m3 | |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1286 | 100m2 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,2114 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,0519 | m3 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2702 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | 0,5253 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,3096 | m3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,071 | m3 | |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống XMCLKN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 5,7004 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 53,695 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 33,261 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,56 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 19,39 | m2 | |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 25,9 | m2 | |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 9 | m | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 11,6 | m | |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,08 | m2 | |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,278 | m2 | |
| 32 | Quét 3 lớp nhựa đường chống thấm | 4,278 | m2 | |
| 33 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 4,278 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 18,16 | m2 | |
| 35 | Lát bậc tam cấp gạch men 300x600 đầu len nổi, vữa mác 75 | 1,68 | m2 | |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm | 0,8875 | m2 | |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men 250x400mm | 55,654 | m2 | |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch giả đá 400x400mm | 5,49 | m2 | |
| 39 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 0,87 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,963 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,695 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox | 0,1219 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | 8,24 | m2 | |
| 44 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ | 3 | m2 | |
| 45 | Cung cấp & lắp dựng khung bông thép vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 3 | m2 | |
| 46 | Khối lượng inox 304 hộp 40x40x1,2 cửa đi Đ1 | 26,0029 | Kg | |
| 47 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ2 | 34,9272 | Kg | |
| 48 | Khối lượng inox 304 phẳng dày 1mm cửa đi Đ1, Đ2 | 42,0487 | Kg | |
| 49 | Khối lượng inox 304 cửa đi Đ1 | 7,9461 | Kg | |
| 50 | Khối lượng inox 304 nẹp cửa 10x10x1 | 11,0808 | Kg | |
| 51 | Kính cửa đi d5mm | 2,3424 | m2 | |
| 52 | Chốt gài cửa đi inox | 6 | Cái | |
| 53 | Tay nắm cửa đi inox | 12 | Cái | |
| 54 | Bản lề cửa đi | 24 | Cái | |
| 55 | Khoen khóa cứa đi inox | 4 | Cái | |
| 56 | Pass đuôi cá inox | 36 | Cái | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3 | m2 | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông mạ màu D0,45mm | 0,3404 | 100m2 | |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | 0,0728 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0728 | tấn | |
| 61 | Đóng trần tấm nhựa B250 (thành phẩm) | 18,865 | M2 | |
| 62 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D34x2 L=250 | 0,0275 | 100m | |
| 63 | Cung cấp & lắp đặt Ống PVC D90x2,9mm | 0,132 | 100m | |
| 64 | Cung cấp & lắp đặt co PVC D90 | 4 | cái | |
| 65 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 ( hộp nhôm ốp ống nước) | 0,0375 | tấn | |
| 66 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | 3,55 | m2 | |
| 67 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 | 20,1 | M | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0556 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0337 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0802 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0744 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0275 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0406 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1261 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0407 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,048 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0347 | tấn | |
| 79 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 11,4855 | m3 | |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,4457 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,855 | m3 | |
| 82 | Lót tấm nilong chống mất nước | 0,057 | 100m2 | |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,5532 | m3 | |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0512 | 100m2 | |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,004 | tấn | |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,017 | tấn | |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,036 | tấn | |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,005 | tấn | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 90 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 1,815 | m3 | |
| 91 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2193 | m3 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,6312 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,91 | m2 | |
| 94 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 95 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 96 | Lớp than hoạt tính | 0,072 | M3 | |
| 97 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 4 | bộ | |
| 98 | Lavabo âm bàn + vòi | 3 | bộ | |
| 99 | Âu tiểu treo nam | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 101 | Vòi xả inox 21 | 4 | bộ | |
| 102 | Vòi xịt inox 21 | 4 | cái | |
| 103 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 2 | cái | |
| 104 | Bồn nước inox ngang 310 lít (trọn bộ) | 1 | bể | |
| 105 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,08 | 100m | |
| 106 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,11 | 100m | |
| 107 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,09 | 100m | |
| 108 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,02 | 100m | |
| 109 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,11 | 100m | |
| 110 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 0,58 | 100m | |
| 111 | Co uPVC D114 - Lơi | 4 | cái | |
| 112 | Co uPVC D90 - 90 độ | 3 | cái | |
| 113 | Co giảm uPVC D90x60 - lơi | 1 | cái | |
| 114 | Tê giảm uPVC D90x60 | 3 | cái | |
| 115 | Tê giảm uPVC D90x42 | 3 | cái | |
| 116 | Co uPVC D60 (90 độ) | 3 | cái | |
| 117 | Co uPVC D34 (90 độ) | 12 | cái | |
| 118 | Khóa van D34 | 4 | cái | |
| 119 | Khóa van D27 | 6 | cái | |
| 120 | Co uPVC D27 (90 độ) | 19 | cái | |
| 121 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) (nối thùng dội, vòi xả) | 5 | cái | |
| 122 | Tê uPVC D60 (+thông hơi) | 1 | cái | |
| 123 | Tê uPVC D27 | 11 | cái | |
| 124 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) | 7 | cái | |
| 125 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 3 | cái | |
| 126 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 12 | cái | |
| 127 | Keo dán ống | 0,8 | Kg | |
| 128 | Băng keo non | 6 | Cuồn | |
| 129 | Đèn led 11W + đuôi vặn /220V | 1 | Bộ | |
| 130 | Mặt đế lộ ra 1 | 1 | cái | |
| 131 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 13 | m | |
| 132 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 6 | m | |
| 133 | Ống nhựa 20x40 | 2 | Mét | |
| 134 | Rack 2 sứ | 2 | sứ | |
| 135 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| 136 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men nhám 400x400 | 73,46 | m2 | |
| 137 | Đục lớp vữa láng nền | 73,46 | m2 | |
| 138 | Tháo dỡ bệ xí | 14 | bộ | |
| 139 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 10 | Công | |
| 140 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,774 | m3 | |
| 141 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | 3,7815 | m3 | |
| 142 | Chà nhám tường ngoài kể cả cột, dầm | 99,06 | m2 | |
| 143 | Chà nhám tường trong kể cả cột, dầm | 90,96 | m2 | |
| 144 | Chà nhám CKBT | 32,12 | m2 | |
| 145 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,6 | m2 | |
| 146 | Tháo dỡ trần | 49,5 | m2 | |
| 147 | Hút hầm cầu khu wc | 1 | 1 xe | |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,58 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 123,08 | m2 | |
| 150 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men khía 400x400mm | 73,46 | m2 | |
| 151 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 152 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0206 | 100m2 | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0084 | tấn | |
| 154 | Bê tông gạch vỡ Mác 150 | 2,31 | m3 | |
| 155 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,3024 | m3 | |
| 156 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,48 | m3 | |
| 157 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch men khía 400x400mm | 3,78 | m2 | |
| 158 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 12,95 | m2 | |
| 159 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 2,18 | m2 | |
| 160 | Đóng trần nhựa B=300 (tận dụng) | 49,5 | m2 | |
| 161 | Sản xuất cửa đi pa nô inox khung inox | 0,0556 | tấn | |
| 162 | Lắp dựng cửa đi pa nô inox | 3,42 | m2 | |
| 163 | Khối lượng inox hộp 40x40x1,2 cửa đi Đ1M | 33,7168 | Kg | |
| 164 | Khối lượng inox hộp 15x15x1 cửa đi Đ1M | 11,3918 | Kg | |
| 165 | Khối lượng inox hộp 10x10x1 cửa đi Đ1M | 1,8922 | Kg | |
| 166 | Khối lượng inox tấm dày 1mm cửa đi Đ1M | 8,6314 | Kg | |
| 167 | Kính cửa đi d5mm | 1,5096 | m2 | |
| 168 | Chốt gài cửa đi inox | 2 | Cái | |
| 169 | Tay nắm cửa đi inox | 4 | Cái | |
| 170 | Bản lề cửa đi inox | 6 | Cái | |
| 171 | Khoen khóa cứa đi inox | 4 | Cái | |
| 172 | Pass đuôi cá inox | 12 | Cái | |
| 173 | Cung cấp & lắp dựng thép hộp tráng kẽm 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,1444 | tấn | |
| 174 | Cung cấp & lắp dựng lambris nhôm ốp ống nước | 13,66 | m2 | |
| 175 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20+20 | 117,8 | M | |
| 176 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 11,4855 | m3 | |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,4457 | m3 | |
| 178 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,855 | m3 | |
| 179 | Lót tấm nilong chống mất nước | 0,057 | 100m2 | |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,5532 | m3 | |
| 181 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0512 | 100m2 | |
| 182 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,004 | tấn | |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,018 | tấn | |
| 184 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,036 | tấn | |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | 0,005 | tấn | |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 187 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 1,815 | m3 | |
| 188 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2193 | m3 | |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 15,6312 | m2 | |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,91 | m2 | |
| 191 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0007 | 100m3 | |
| 192 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0007 | 100m3 | |
| 193 | Lớp than hoạt tính | 0,072 | M3 | |
| 194 | Xí xổm + thùng dội (thùng treo loại lớn) | 14 | bộ | |
| 195 | Lavabo âm bàn + vòi | 4 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 197 | Vòi xả inox 21 | 14 | bộ | |
| 198 | Vòi xịt inox 21 | 14 | cái | |
| 199 | Lắp đặt âu tiểu treo nam | 3 | bộ | |
| 200 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 16 | cái | |
| 201 | Bồn inox ngang 310 lít (trọn bộ) | 4 | bể | |
| 202 | Ống uPVC D168 dày 7mm (P=9 bar, kèm ron) | 0,075 | 100m | |
| 203 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,2 | 100m | |
| 204 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,37 | 100m | |
| 205 | Ống uPVC D60 dày 3mm (P=9 bar) | 0,11 | 100m | |
| 206 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,07 | 100m | |
| 207 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,35 | 100m | |
| 208 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,23 | 100m | |
| 209 | Co giảm uPVC D168x114 (lơi) | 1 | cái | |
| 210 | Tê giảm uPVC D168x114 | 5 | cái | |
| 211 | Co uPVC D114 - Lơi | 6 | cái | |
| 212 | Tê uPVC D114 | 3 | cái | |
| 213 | Co uPVC D90 - 90 độ | 5 | cái | |
| 214 | Co uPVC D90 - lơi | 3 | cái | |
| 215 | Co giảm uPVC D90 x 60 - lơi | 1 | cái | |
| 216 | Tê uPVC D90 | 14 | cái | |
| 217 | Tê giảm uPVC D90x60 | 3 | cái | |
| 218 | Tê giảm uPVC D90x42 | 1 | cái | |
| 219 | Co uPVC D60 (90 độ) | 6 | cái | |
| 220 | Co giảm uPVC D60x42 (lơi) | 1 | cái | |
| 221 | Co uPVC D42 (90 độ) | 1 | cái | |
| 222 | Co uPVC D34 (90 độ) | 42 | cái | |
| 223 | Khóa van D34 | 14 | cái | |
| 224 | Khóa van D27 | 19 | cái | |
| 225 | Co uPVC D27 (90 độ) | 57 | cái | |
| 226 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 15 | cái | |
| 227 | Tê uPVC D60x42 | 1 | cái | |
| 228 | Tê uPVC D42 (+ thông hơi) | 1 | cái | |
| 229 | Tê uPVC D27 | 25 | cái | |
| 230 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội) | 27 | cái | |
| 231 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 24 | cái | |
| 232 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 42 | cái | |
| 233 | Keo dán ống | 1,5 | Kg | |
| 234 | Băng keo non | 40 | Cuồn | |
| 235 | Bộ đèn huỳnh quang máng đơn 0,6m/1x20w/220V (trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 236 | Đèn led 7W + đuôi vặn /220V | 3 | Bộ | |
| 237 | Mặt đế lộ ra 1 | 2 | cái | |
| 238 | Mặt đế lộ ra 2 | 1 | cái | |
| 239 | Mặt CB | 1 | cái | |
| 240 | CB/10A/2P/230V | 1 | cái | |
| 241 | Cáp đồng bọc CV2,5mm2 | 35 | m | |
| 242 | Cáp đồng bọc CV1,0mm2 | 47 | m | |
| 243 | Ống nhựa 20x40 | 6 | Mét | |
| 244 | Băng keo điện | 1 | Cuồn | |
| D | TRƯỜNG THCS & THPT HIẾU NHƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | 24 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | 13 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ hộp gen tấm aluminium | 11,6 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | 4,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 39,84 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng | 15 | Công | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | 117,2 | m2 | |
| 8 | Đóng trần tấm nhựa B=250 (khung tôn dập thành phẩm) | 117,2 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,302 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch men | 92,86 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng xi măng | 92,86 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch men khía 400x400 | 109,51 | m2 | |
| 13 | Quét Neomax chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nước | 94,4 | m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75 | 3,2215 | m3 | |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,181 | m3 | |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,253 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,4526 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,7942 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,125 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | 300,37 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 300,37 | m2 | |
| 22 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400 | 330,75 | m2 | |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch men 400x400 | 5,425 | m2 | |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại đá Granit tự nhiên | 6,6075 | m2 | |
| 25 | Sản xuất cửa inox | 0,6311 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cửa đi pano inox khung inox | 40,2 | m2 | |
| 27 | Khối lượng inox 304 vuông 40x40x1,2 cửa đi | 96,6712 | Kg | |
| 28 | Khối lượng inox 304 vuông 25x25x1 cửa đi | 209,5632 | Kg | |
| 29 | Khối lượng inox 304 vuông 15x15x1 cửa đi | 31,2595 | Kg | |
| 30 | Kính cửa đi inox kính dày 5mm | 4,3008 | m2 | |
| 31 | Khối lượng inox 304 vuông 10x10x1 cửa đi | 61,2749 | Kg | |
| 32 | Khối lượng inox 304 phẳng d1mm cửa đi | 232,1525 | Kg | |
| 33 | Bản lề cửa inox | 90 | Cái | |
| 34 | Chốt gài trong cứa đi inox | 30 | Cái | |
| 35 | Tay năm cứa đi inox | 60 | Cái | |
| 36 | Khoen khóa cứa đi inox | 12 | Cái | |
| 37 | Pass đuôi cá inox | 180 | Cái | |
| 38 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5mm | 7,2 | m2 | |
| 39 | Cung cấp & lắp dựng khung bông vuông 14x14x1,2 cửa sổ | 7,2 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | 7,2 | m2 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,2813 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0634 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,008 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,017 | tấn | |
| 45 | Ôp tấm nhôm nhựa phức hộp ALUMINIUM - PLASTIC PANEL (thành phẩm) | 12,325 | M2 | |
| 46 | Cung cấp lá nhôm bẻ góc L20x20 | 141,7 | M | |
| 47 | Cung cấp & lắp dựng Lambris nhôm ốp ống nước | 17,535 | m2 | |
| 48 | Vít nở (tạm tính KC =500) | 846 | Cái | |
| 49 | Lắp dựng thép hộp STK 14x14x1,2 (hộp nhôm ốp ống nước) | 0,185 | tấn | |
| 50 | Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm, cột | 239,235 | m2 | |
| 51 | Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột | 275,431 | m2 | |
| 52 | Chà nhám vào cột | 36,3 | m2 | |
| 53 | Chà nhám vào dầm, trần | 68,4525 | m2 | |
| 54 | Chà nhám vào sê nô ô văng lam | 101,873 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 359,258 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 370,4435 | m2 | |
| 57 | Hút hầm cầu khu wc 1 hầm 1 xe | 2 | Xe | |
| 58 | Bộ máng đèn Led tube 1x0,6m/9W/220V (trọn bộ) | 3 | Bộ | |
| 59 | Đèn led 9W + đuôi vặn /220V | 10 | Cái | |
| 60 | Mặt 1 lỗ | 3 | Cái | |
| 61 | Mặt 2 lỗ | 5 | Cái | |
| 62 | Mặt CB | 3 | Cái | |
| 63 | Cầu dao tự động CB/10A/2P/230V | 3 | Bộ | |
| 64 | Hộp nối điện kích thước 2''x 3''x 3'' | 3 | Cái | |
| 65 | Cáp đồng bọc CV 2,5mm2 | 80 | Mét | |
| 66 | Cáp đồng bọc CV 1,0mm2 | 170 | Mét | |
| 67 | Ống nhựa 10x20 | 12 | Mét | |
| 68 | Ống nhựa 20x40 | 23 | Mét | |
| 69 | Băng keo điện | 2 | Cuồn | |
| 70 | Lắp đặt bàn cầu xổm + thùng dội (thùng dội treo)_ Loại lớn | 24 | Bộ | |
| 71 | Âu tiểu treo nam + bộ xả tiểu | 15 | Bộ | |
| 72 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi + bộ xả | 10 | Bộ | |
| 73 | Lắp đặt gương soi | 10 | Bộ | |
| 74 | Vòi xả inox gắn tường D21 | 24 | Bộ | |
| 75 | Vòi xịt inox D21 | 24 | Bộ | |
| 76 | Lưới thu inox vuông 200x200 | 6 | Cái | |
| 77 | Ống uPVC D114 dày 3,8mm (P=6 bar, kèm ron) | 0,69 | 100M | |
| 78 | Ống uPVC D90 dày 2,9mm (P= 6 bar) | 0,45 | 100M | |
| 79 | Ống uPVC D60 dày 3,0mm (P=9 bar) | 0,36 | 100M | |
| 80 | Ống uPVC D42 dày 3,5mm (P=18 bar) | 0,26 | 100M | |
| 81 | Ống uPVC D34 dày 3mm (P=18 bar) | 0,9 | 100M | |
| 82 | Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar) | 1,68 | 100M | |
| 83 | Co uPVC D114 - Lơi | 6 | Cái | |
| 84 | Co uPVC D114 - 90 độ | 8 | Cái | |
| 85 | Khâu nối giảm uPVC D114 x 90 độ | 2 | Cái | |
| 86 | Tê uPVC D114 | 28 | Cái | |
| 87 | Tê giảm uPVC D114x90 | 2 | Cái | |
| 88 | Khâu nối giảm D114x42 | 2 | Cái | |
| 89 | Co uPVC D90 - 90 độ | 12 | Cái | |
| 90 | Co uPVC D90 - Lơi | 2 | Cái | |
| 91 | Co giảm uPVC D90x60 - 90 độ | 4 | Cái | |
| 92 | Tê uPVC D90 | 9 | Cái | |
| 93 | Khâu nối giảm uPVC D90x60 | 3 | Cái | |
| 94 | Tê giảm uPVC D90x60 | 12 | Cái | |
| 95 | Khâu nối giảm uPVC D90x42 | 2 | Cái | |
| 96 | Co uPVC D60 (90 độ) | 3 | Cái | |
| 97 | Co giảm uPVC D60x42 (90 độ) | 5 | Cái | |
| 98 | Tê giảm uPVC D60x42 | 5 | Cái | |
| 99 | Co uPVC D42 (90 độ) | 12 | Cái | |
| 100 | Co uPVC D34 (90 độ) | 86 | Cái | |
| 101 | Co giảm uPVC D34x27 (90 độ) | 4 | Cái | |
| 102 | Tê uPVC D34 | 3 | Cái | |
| 103 | Tê uPVC D34x27 | 1 | Cái | |
| 104 | Khóa van D34 | 38 | Cái | |
| 105 | Khóa van D27 | 24 | Cái | |
| 106 | Van 1 chiều D34 | 5 | Cái | |
| 107 | Co uPVC D27 (90 độ) | 86 | Cái | |
| 108 | Co giảm uPVC D27x21 (90 độ) | 30 | Cái | |
| 109 | Tê uPVC D27 | 45 | Cái | |
| 110 | Tê giảm uPVC D27x21 (nối thùng dội xí, vòi xả) | 54 | Cái | |
| 111 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27 | 25 | Cái | |
| 112 | Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 27x21 | 72 | Cái | |
| 113 | Keo dán ống | 1,9 | Kg | |
| 114 | Băng keo non | 50 | Cuồn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi