Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201232833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 08:38:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,422,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN MẶT SAU DÃY PHÒNG HỌC PHÍA TRƯỚC, SƠN HÀNG RÀO XUNG QUANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 582,633 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 582,633 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V của E-HSMT | 102,12 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,337 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn | Chương V của E-HSMT | 180,23 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 180,23 | m2 |
| 8 | Tháo, lắp sửa chữa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Chương V của E-HSMT | 37,66 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,66 | m2 |
| B | CẢI TẠO NỀN PHÒNG ÂM NHẠC BỊ SỤP LÚN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 52,22 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 47,57 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 47,57 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,57 | m2 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 47,57 | m2 |
| 6 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <=0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m2 |
| C | CẢI TẠO MỘT PHẦN NỀN HƯ CỦA PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| D | LÀM MÁI CHE TIỀN CHẾ SÂN SAU DÃY 03 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 1000kg |
| 2 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1000kg |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 1000kg |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,268 | 1000kg |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 1000kg |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Chương V của E-HSMT | 0,229 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 146,9 | M |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,888 | M2 |
| 10 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 11 | Lắp máng tole thoát nước rộng 200 | Chương V của E-HSMT | 29,4 | M |
| 12 | Lắp đặt bulông nở d14 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 13 | LĐ ống uPVC Þ 60 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1000kg |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1000kg |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 1000kg |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 1000kg |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 1000kg |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 1000kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 18 | M |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,283 | M2 |
| 25 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 26 | Lắp máng tole thoát nước rộng 200 | Chương V của E-HSMT | 7,2 | M |
| 27 | Lắp đặt bulông nở d14 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | LĐ ống uPVC Þ 60 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi