Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 08:17:00 đến ngày 2021-01-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,273,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I, nhân công 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,681 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9094 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bờ ao, nhân công 5% đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3155 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1999 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8095 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0938 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0355 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5362 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5362 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8702 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8702 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,9372 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5994 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5994 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5994 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km cuối bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5994 | 100m3 |
| B | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 nhân công 5% | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8402 | 100m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9112 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7336 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7581 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0622 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,4775 | m3 |
| C | Cống hộp B=0.6, L=6m. | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,05 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9011 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7734 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi