Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201236982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 06:19:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,500,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SƠN, ĐÓNG LA PHONG NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Chương V của E-HSMT | 44,02 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,02 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Chương V của E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,64 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng(chỉ tính công) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn, đường dây điện các loại | Chương V của E-HSMT | 40,02 | m2 |
| 8 | Làm trần nhựa 600x600 + khung xương | Chương V của E-HSMT | 40,02 | M2 |
| B | CẢI TẠO NỀN BỊ LÚN, HÀNH LANG TRƯỚC VÀ SAU LỚP LÁ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 86,37 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,233 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,233 | M3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,37 | M2 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 56,48 | M2 |
| 6 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 | Chương V của E-HSMT | 29,89 | M2 |
| C | LÁT GẠCH LÚN MỘT PHẦN CỦA LỚP GHÉP 4-5 TUỔI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1 | M3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20 | M2 |
| 5 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 20 | M2 |
| D | LÀM TIỀN CHẾ BÊN HONG LỚP LÁ 2 | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 1000kg |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1000kg |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1000kg |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 1000kg |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 1000kg |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 1000kg |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1000kg |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V của E-HSMT | 69,75 | M |
| 9 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,243 | M2 |
| 10 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 11 | Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250 | Chương V của E-HSMT | 14,55 | M |
| 12 | Lắp đặt bulông nở d14 L=150 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | LĐ ống uPVC Þ 60 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V của E-HSMT | 1,301 | 100m2 |
| E | XÂY MỜI TƯỜNG RÀO 14 MÉT CHO ĐIỂM CHÍNH | |||
| 1 | Tháo lưới B.40 hiện trạng cũ | Chương V của E-HSMT | 21 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Cấu kiện |
| 3 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 9,304 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 3,251 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,353 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,171 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 1000kg |
| 11 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 7,276 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,655 | M3 |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1000kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | M3 |
| 17 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 1000kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,197 | M3 |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1000kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,782 | M3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,369 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,88 | M2 |
| 26 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,24 | M2 |
| 27 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 48,26 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi