Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201267865-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 22:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Kiến trúc Quy hoạch Xây dựng 689
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201267838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 22:15:00 đến ngày 2020-12-31 22:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,525,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,257,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V của E-HSMT 1.093,49 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V của E-HSMT 1.033,7 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 106,3623 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 19,8226 100m3
5 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn, thép D25 Chương V của E-HSMT 5,5596 tấn
6 Ống chụp đầu D25, dài 10cm/ ống Chương V của E-HSMT 559 ống
7 Gia công thanh truyền lực khe dọc Chương V của E-HSMT 0,8332 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V của E-HSMT 9,1886 100m2
9 Cắt khe mặt đường Chương V của E-HSMT 310,852 10m
10 Gỗ chèn khe Chương V của E-HSMT 0,7 m3
11 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng mat tít Chương V của E-HSMT 174 m
12 Trám khe co mặt đường bê tông bằng mat tít Chương V của E-HSMT 2.201 m
13 Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng mat tít Chương V của E-HSMT 907,52 m
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V của E-HSMT 53,8725 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 10,2358 100m3
3 Đào đất không thích hợp đất cấp I Chương V của E-HSMT 86,9938 100m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Chương V của E-HSMT 10,5765 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,0095 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V của E-HSMT 18,128 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp Chương V của E-HSMT 2.357,2926 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,1934 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 3,6744 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 7,5485 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 143,4206 100m3
12 Mua đất đá hỗn hợp Chương V của E-HSMT 19.123,6961 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,15 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 2,8502 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 7,5181 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 142,844 100m3
17 Mua đất đá hỗn hợp Chương V của E-HSMT 18.541,1506 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 86,9938 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 86,9938 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,0218 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V của E-HSMT 6,0218 100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V của E-HSMT 100 cái
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,37 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,272 tấn
5 Sơn đỏ phản quang Chương V của E-HSMT 6,2 m2
6 Sơn trắng phản quang Chương V của E-HSMT 55,2 m2
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V của E-HSMT 29 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,61 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,49 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,328 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 13,12 m3
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V của E-HSMT 47,85 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Chương V của E-HSMT 225,6 m2
D PHẦN TƯỜNG CHẮN
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 204,73 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 255,85 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 29,61 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 185,075 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 13,04 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,6712 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,579 tấn
8 Ống thoát nước PVC D48, L=1.2m Chương V của E-HSMT 98,4 m
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0336 100m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT 0,0672 100m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 46,4 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,062 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,3421 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7199 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T km tiếp theo, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7199 100m3
E PHẦN KÈ GIA CỐ MÁI TALUY
1 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 837,16 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 442,41 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 328,48 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 372,6 100m
5 Ống thoát nước PVC D48, L=0.8m Chương V của E-HSMT 128,8 m
6 Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Chương V của E-HSMT 0,1449 100m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 129,6 m2
8 Đào móng chân khay kè, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V của E-HSMT 10,4352 100m3
9 Đắp đất móng chaankhay kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 3,7222 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,713 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T km tiếp theo, đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,713 100m3
12 Đắp bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Chương V của E-HSMT 2,515 100m3
13 Phá bờ vây thi công, hoàn trả mặt bằng Chương V của E-HSMT 2,515 100m3
14 Bơm nước hố móng thi công ban đầu Chương V của E-HSMT 7 ca
F XÂY DỰNG CỐNG HỘP
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 141 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 3,345 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Chương V của E-HSMT 4,6984 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 75,74 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 12,2922 100m2
6 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V của E-HSMT 519,18 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 34,41 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 0,4266 100m2
9 Mối nối VXM M200 ống cống Chương V của E-HSMT 2,69 m3
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 37,73 m2
11 Gỗ tẩm nhựa Chương V của E-HSMT 0,14 m3
12 Mối nối VXM M200 Chương V của E-HSMT 0,32 m3
13 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 85,27 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 216,19 m2
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 193,21 m3
16 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 43,24 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 61,38 m3
18 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 264,2 100m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT 7,793 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 1,2252 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 2,7764 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,7914 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T km tiếp theo, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,7914 100m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 27 m3
25 Vận chuyển vật liệu cống cũ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V của E-HSMT 0,27 100m3
26 Vận chuyển vật liệu cống cũ bằng ô tô tự đổ 10T km tiếp theo Chương V của E-HSMT 0,27 100m3
27 Xây gạch vữa XM mác 75 tường hoàn trả kênh Chương V của E-HSMT 1,58 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 8,52 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 1,66 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 0,83 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tăng cường đỉnh cống đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 16,1588 tấn
32 Cắt khe Chương V của E-HSMT 13,2 10m
33 Bơm nước hố móng thi công ban đầu Chương V của E-HSMT 7 ca
G CỐNG TRÒN D100 NỐI DÀI
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,1475 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,68 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,2084 100m2
5 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V của E-HSMT 15,48 m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 5,66 m2
7 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V của E-HSMT 5,09 m2
8 Bê tông nối cống M200 Chương V của E-HSMT 0,42 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V của E-HSMT 0,0287 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,07 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 1,01 m3
12 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 1,87 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 3,09 m2
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 2,14 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V của E-HSMT 0,73 m3
16 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,575 100m
17 Đào móng công trình đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0355 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,175 100m3
19 Mua đất đá hỗn hợp Chương V của E-HSMT 21,5793 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0355 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T km tiếp theo đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,0355 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->