Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công hệ thống PCCC và tăng áp cầu thang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251772-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tân Hưng Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công hệ thống PCCC và tăng áp cầu thang
Số hiệu KHLCNT 20201250974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương; Nguồn ngân sách tỉnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 06:37:00 đến ngày 2020-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,050,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công PCCC và tăng áp thang máy
1 Bồn nước mái chữa cháy 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bồn mồi bơm chữa cháy 500L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Lò xo giảm chấn: loại 2000N Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đầu phun quay lên; k=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
6 Đầu phun quay xuống; k=5,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
7 Nắp che đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 cái
8 Ống mềm nối đầu phun chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 352 bộ
9 Ống TTK DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
10 Ống TTK DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 100m
11 Ống TTK DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
12 Ống TTK DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
13 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
14 Ống TTK DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
15 Ống TTK DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 100m
16 Ống TTK DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
17 Ống TTK DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
18 Van cổng tay gạt DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Van cổng DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Van cổng DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
22 Van cổng DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
23 Van cổng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Van cổng DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Van cổng DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Van một chiều DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Van một chiều DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Van một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Van một chiều DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Van bướm kèm công tắc giám sát DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Van cổng kèm công tắc giám sát DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Van giảm áp DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Van alarm valve DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Van xả tràn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Van xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
36 Khớp nối mềm DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Khớp nối mềm DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Khớp nối mềm DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Rọ hút DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Rọ hút D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Y lọc DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Y lọc DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 bích thép DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 bích thép DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
45 bích thép DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
46 bích thép DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 bích thép đặc DN150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
50 Trụ tiếp nước chữa cháy D100 có 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Họng tiếp nước cho xe chữa cháy chuyên dụng D100 loại có 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà tầng nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Hộp
53 Van góc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
54 cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cuộn
55 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
56 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
57 Khớp nối ren trong vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
58 tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà tầng âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
59 Van góc D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 lăng phun chữa cháy 65x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
62 khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
63 khớp nối trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
64 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ: 1 kìm động lực + 1 búa + 1 cưa tay + 1 xà beng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bình
66 bình khí chữa cháy xách tay CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bình
67 bình chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
68 bình cầu nổ loại 6kg treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bình
69 nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
70 tủ đựng bình chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
71 cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
72 lăng phun chữa cháy 65x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
73 khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
74 khớp nối trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
75 tê thép hàn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
76 tê thép hàn D65/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
77 tê thép hàn D100/D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 tê thép hàn D100/D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
79 tê thép hàn D100/D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
80 tê thép hàn D100/D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
81 tê thép hàn D125/D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
82 tê thép hàn D125/D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 tê thép hàn D150/D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 tê thép hàn D150/D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 tê thép tráng kẽm ren D25/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
86 tê thép tráng kẽm ren D32/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
87 tê thép tráng kẽm ren D32/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
88 tê thép tráng kẽm ren D40/D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 te thép tráng kẽm ren D40/D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 tê thép tráng kẽm ren D40/D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 tê thép tráng kẽm ren D50/D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
92 cút thép hàn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
93 cút thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
94 cút thép hàn D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 cút thép hàn D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 cút thép tráng kẽm ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
97 cút thép tráng kẽm ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 cút thép tráng kẽm ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
99 Cút nhựa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
100 cút thép tráng kẽm ren D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Kép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
102 Kép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
103 Kép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Côn thu hàn D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
105 Côn thu hàn D100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Côn thu hàn D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
107 Côn thu hàn D125/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
108 Côn thu hàn D150/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Côn thu hàn D150/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
110 Côn thu tráng kẽm ren D25/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454 cái
111 Côn thu tráng kẽm ren D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
112 Côn thu tráng kẽm ren D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
113 Côn thu tráng kẽm ren D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
114 Gioăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
116 Gioăng cao su D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
117 Gioăng cao su D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Côn thu đầu bơm DN150/ cổ hút bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Côn thu đầu bơm DN150/ cổ đẩy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Côn thu đầu bơm DN65/ cổ hút bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Côn thu đầu bơm DN65/ cổ đẩy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Van phao cơ DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Van phao cơ DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 phao điện báo mức nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 mắt nước quan sát dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
126 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 100m
127 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d&#x3D;100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 100m
128 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
129 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m
130 Sơn ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375 m2
131 Đai ôm giá đỡ ống D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Đai ôm giá đỡ ống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271 cái
133 Đai ôm giá đỡ ống D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
134 quang treo D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243 cái
135 quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
136 quang treo D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 quang treo D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
138 quang treo D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
139 rắc co tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
140 rắc co tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 rắc co PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454 cái
143 Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454 cái
144 Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
145 Lắp đặt măng sông tráng kẽm ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
146 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
147 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
148 Touch control Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
149 Ắc quy 12VDC cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 BỘ
150 Aptomat 10A/1P cho tủ TT báo cháy + Bộ nguồn 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Bộ chuyển nguồn 220VAC - 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
152 Tổng đài điện thoại 24 máy lẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổng đài
153 Tủ trung tâm điện thoại PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
154 Module chống ngắn mạch đường tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 thiết bị
155 Module cho đầu báo thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 thiết bị
156 Module giám sát tín hiệu đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 thiết bị
157 Module điều khiển thiết bị ngoại vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 thiết bị
158 Hộp đấu dây kĩ thuật báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1hộp
159 Hộp đựng Module + đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1hộp
160 Đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 10 đầu
161 Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu
162 Đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu
163 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
164 Hộp đựng chuông, đèn, nút nhấn BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1hộp
165 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 chuông
166 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 đèn
167 Nút nhấn báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 5 nút
168 Điện thoại PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
169 Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284 m
170 Dây tín hiệu 2x1mm2 chống cháy, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 332 m
171 Dây tín hiệu 4x0,5 mm2 chống cháy, chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
172 Ống nhựa SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.821 m
173 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 CÁI
174 Ghen mềm ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 m
175 Măng sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 625 cái
176 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.213 cái
177 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
178 Aptomat 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
180 Exit không hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 5 đèn
181 Exit chỉ 1 hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 đèn
182 Đèn sự cố(Pin dự phòng 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4 5 đèn
183 Dây 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
184 Dây 2x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 779 m
185 Ống nhựa SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823 m
186 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 CÁI
187 Ghen mềm ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
188 Măng sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 cái
189 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547 cái
190 Lắp đặt ống gió KT: 1100x300 dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 m
191 Lắp đặt ống gió KT: 1000x550 dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5 m
192 Lắp đặt ống gió KT: 800x250 dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
193 Lắp đặt ống gió KT: 800x300 dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m
194 Lắp đặt ống gió KT: 650x200 dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
195 Lắp đặt ống gió KT: 450x300 dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m
196 Lắp đặt ống gió KT: 450x200 dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
197 Lắp đặt cút gió KT: 1000x550 R225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt cút gió KT: 1100x300 R550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Lắp đặt cút gió KT: 800x300 R400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt cút gió KT: 650x200 R325 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt chếch gió 45 độ KT: 1000x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt côn gió KT: 1100x300/800x250 cân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt côn gió KT: 800x300/450x300 cân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt côn gió KT: 650x200/400x200 cân Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
205 Lắp đặt chân rẽ KT: 800x300 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Lắp đặt chân rẽ KT: 800x200 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt chân rẽ KT: 650x200 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
208 Lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 1000x550 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 800x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
210 Lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
211 Lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 450x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 Cái
213 Lắp đặt đầu bịt ống gió KT: 400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Lắp đặt ống gió tiêu âm KT: 1100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
215 Lắp đặt ống gió tiêu âm KT: 2000x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
216 Lắp đặt côn thu đầu quạt KT: 2000x800 / D quạt, tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
217 Lắp đặt côn thu đầu quạt KT: 1100x300 / D quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt côn thu đầu quạt KT: 1000x550 / D quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
219 Lắp đặt cửa gió nan Z + LCCT+ KT: 800x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
220 Lắp đặt cửa gió nan Z + LCCT+ KT: 1200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
221 Lắp đặt cửa louver gió thải KT: 2000x800 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt cửa louver gió thải KT: 1000x700 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
223 Lắp đặt van gió điện MFD KT: 800x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
224 Lắp đặt van gió điện MFD KT: 800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
225 Lắp đặt van gió điện MFD KT: 650x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Cảm biến khí CO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
227 Lắp đặt ống gió KT: 1100x800 dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
228 Lắp đặt ống gió KT: 550x250 dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
229 Lắp đặt ống gió KT: 450x400 dày 0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
230 Lắp đặt cút gió KT: 550x250 R125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
231 Lắp đặt cút gió KT: 450x400 R225 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt cút gió KT: 450x400 R200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt chếch gió 60 độ KT: 1300x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt chếch gió 60 độ KT: 800x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
235 Lắp đặt cửa gió nan Z + LCCT+ KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
236 Lắp đặt van chỉnh lưu lượng KT: 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
237 Van xả áp 600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Lắp đặt chân rẽ KT: 450x400 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
239 Lắp đặt côn đầu quạt KT: 1100x800/ D quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
240 Lắp đặt côn đầu quạt KT: 1300x800/ D quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
241 Lắp đặt côn đầu quạt KT: 800x600/ D quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
242 Lắp đặt côn đầu quạt KT: 450x400/ D quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
243 Lắp đặt ống gió tiêu âm KT: 1100x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
244 Lắp đặt ống gió tiêu âm KT: 450x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m
245 Lắp đặt cửa louver cấp gió KT: 1300x800 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt cửa louver cấp gió KT: 800x600 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1,5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
248 Cầu chì 6A + Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
249 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
250 (0-500V) Voltmete + VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
251 150A MCCB 3P 30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 60A MCCB 3P 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
253 40A MCCB 3P 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 20A MCB 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 10A MCB 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
256 Cxv/Fr (3x50+ 1x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
257 Cxv/Fr (3x35+ 1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
258 Cxv/Fr (3x16+ 1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
259 Cxv/Fr (2x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
260 Cxv/Fr 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
261 Cxv/Fr 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
262 Cxv/Fr 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
263 Cxv/Fr 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
264 Tủ trong nhà H700xW500xD250 tole 1,5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
265 Cầu chì 6A + Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
266 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
267 (0-500V) Voltmete + VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
268 40A MCCB 3P 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
269 30A MCCB 3P 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
270 20A MCB 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Cxv/Fr (3x10+ 1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
272 Ống luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
273 Tủ trong nhà H900xW600xD250 tole 1,5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
274 Cầu chì 6A + Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
275 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
276 (0-500V) Voltmete + VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
277 20A MCB 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
278 10A MCB 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
279 Cxv/Fr (3x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,5 m
280 Ống luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,5 m
281 Ống ruột gà SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
282 Tủ trong nhà H1000xW800xD250 tole 1,5mm, 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện màu RAL 7035 nhăn, tủ treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
283 Cầu chì 6A + Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
284 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
285 (0-500V) Voltmete + VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
286 60A MCCB 3P 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
287 40A MCCB 3P 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
288 30A MCCB 3P 18kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
289 20A MCB 2P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
290 20A MCB 1P 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
291 Cxv/Fr (3x16+ 1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
292 Cxv/Fr (3x10+ 1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
293 Cxv/Fr (3x4+ 1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
294 Ống luồn dây SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
295 Ống luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
296 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=77,6 l/s, H=90m, Bơm PCCC ĐỘNG CƠ ĐIỆN, Model: NC100-250, Lưu lượng : 77,6 l/s, Tại áp lực đẩy: 90m; Kiểu cánh: Cánh kín; Kiểu phốt: Cơ khí; Kích thước cổng hút/xả: DN125/DN100,PN16; Vật liệu chi tiết: Thân bơm: Gang đúc xám, EN-GJC400; Cánh bơm: Gang đúc xám, EN- GJC200; Trục bơm: Inox, AISI 420; Phốt: SIC/SIC/NBR; Phần dẫn động: Động cơ điện Hiệu Elextrim - Singapore hoặc tương đương; Công xuất: 110kw, 2 pole - 2950rpm; Điện áp: 400V/3P/50Hz; Cấp bảo vệ; IP 55 Class F; * Đầu bơm nhập từ Italy Được tổ hợp trên bệ thép tại Việt Nam theo form mẫu tiêu chuẩn của hãng Caprari; Hãng sản xuất, Xuất xứ: Đầu bơm Caprari /Italy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
297 Bơm bù áp Q=1,5 l/s; H= 99m; Bơm trục đứngbù áp đa tầng cánh Hiệu Caprari - Italy; Model: CVX051/20+E0300T212-V; Thông số kỹ thuật; Lưu lượng : 1,5 l/s; Tại áp lực đẩy: 99m; Lưu chất: nước chữa cháy; Kiêu cánh: kín; Số tầng cánh: 20; Kiểu phốt: Mechanical seal; Kích thước cổng hút/xả: DN25/DN25; Nhiêt độ Max:90 độ C; Vật liệu chi tiết: Thân bơm ; Inox, AISI 304; Cánh bơm : Inox, AISI 304; Trục bơm : Inox AISI 431; Phốt cơ khí: SIC/SIC/EPDM; Phần dẫn động: Công xuất : 3Kw; Điện áp: 3P/50Hz; Số vòng quay: 2925rpm; Cấp bảo vệ: IP 55 Class F; Efficiency class: IE3; Xuất sứ: Caprari – Italy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
298 Tủ điều khiển bơm chữa cháy; Tủ điện điều khiển 02 bơm 90kw + bù áp 4 kw; Vỏ tủ : Thép không gỉ, sơn đỏ/Việt Nam; Thiết bị chính : Aptomat, công tắc áp lực: LS/ HQ; Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
299 Bình tích áp 200L,16bar; Bình tích áp 200l; Type: PLUSVAREM; Code: S5200461CS000000; Thể tích: 200L; Áp lực max: 16 Bar; Kích thước( HxD): 1218x556; Cổng nối ống: DN40; Màng vật liệu : EPDM; Kiểu : Đứng; Hãng sản xuất, xuất xứ: Varem/ Italy hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
300 Quạt hướng trục 2 tốc độ, hút khí thải tầng hầm: Lưu lượng và cột áp cao: 21,500 m3/h@600Pa* Lưu lượng và cột áp thấp: 12,900 m3/h@400Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: APX-9-7D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
301 Quạt ly tâm, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 15,000 m3/h@700Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: CEP-3,1-620D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
302 Quạt hướng trục,tăng áp buồng thang : Lưu lượng và cột áp: 32,500 m3/h@800Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: AXP-8-8D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
303 Quạt hướng trục, tăng áp thang PCCC: Lưu lượng và cột áp: 16,000 m3/h@400Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: AXP-8-6D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
304 Quạt hướng trục 2 tốc độ, hút khí thải tầng hầm: Lưu lượng và cột áp cao: 21,500 m3/h@600Pa* Lưu lượng và cột áp thấp: 12,900 m3/h@400Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: AXP-9-7D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
305 Quạt ly tâm, hút khói hành lang: Lưu lượng và cột áp: 15,000 m3/h@700Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: CEP-3,1-620D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
306 Quạt hướng trục,tăng áp buồng thang : Lưu lượng và cột áp: 32,500 m3/h@800Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: AXP-8-8D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
307 Quạt hướng trục, tăng áp thang PCCC: Lưu lượng và cột áp: 16,000 m3/h@400Pa* Điện áp: 3P/380V/50Hz; Mã hiệu sản phẩm/ Xuất xứ: AXP-8-6D/Việt Nam hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->