Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đường đi khu sản xuất thôn Kon Hia 1, xã Đăk Rơ Ông, huyện Tu Mơ Rông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201259025-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Đường đi khu sản xuất thôn Kon Hia 1, xã Đăk Rơ Ông, huyện Tu Mơ Rông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201205120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Viện trợ không hoàn lại của Chính Phủ Ai Len năm 2020 cho các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 09:43:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 271,819 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Quy định tại chương V | 3,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 11,805 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Quy định tại chương V | 261,242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Quy định tại chương V | 3,149 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Quy định tại chương V | 120,94 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC(Cống hộp 2x150 x 150) cm và gia cố ta luy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,492 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Quy định tại chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V | 4,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống vòm | Quy định tại chương V | 0,63 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Quy định tại chương V | 0,599 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Quy định tại chương V | 1,694 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại chương V | 10,86 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V | 0,68 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V | 4,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V | 10,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V | 13,73 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Quy định tại chương V | 0,115 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Quy định tại chương V | 0,077 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Quy định tại chương V | 20 | cái |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại chương V | 9 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 0,087 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Quy định tại chương V | 0,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V | 0,193 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V | 3,86 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Quy định tại chương V | 68,87 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 | Quy định tại chương V | 8,26 | m3 |
| C | Cống bản các loại (3 vị trí) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Quy định tại chương V | 1,484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại chương V | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 1,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Quy định tại chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại chương V | 3,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại chương V | 2,82 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Quy định tại chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V | 17,1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định tại chương V | 16,54 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại chương V | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại chương V | 0,377 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Quy định tại chương V | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Quy định tại chương V | 0,877 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 15 | Biển báo tam giác cảnh báo nguy hiểm | Quy định tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Biển tên công trình | Quy định tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống thép D76 dày 1,4mm | Quy định tại chương V | 8,1 | m |
| 18 | Sơn cọc biển báo | Quy định tại chương V | 1,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi