Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình xây dựng trong thời gian thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201248501-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình xây dựng trong thời gian thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 10:59:00 đến ngày 2020-12-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,835,541,123 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN - THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 0,9757 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 0,9757 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 0,9757 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 0,9757 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HS Thiết kế | 0,9757 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 8,7292 | 100m3 |
| 7 | Đào móng, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 96,9911 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 42,54 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 182,2094 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo HS Thiết kế | 1,6843 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Thiết kế | 1,9069 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS Thiết kế | 4,5884 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HS Thiết kế | 8,6408 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 3,9318 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 0,6109 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - cổ móng | Theo HS Thiết kế | 0,1842 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m - cổ móng | Theo HS Thiết kế | 2,164 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 64,182 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 11,2442 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Theo HS Thiết kế | 1,0757 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,1948 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 1,3692 | tấn |
| 23 | Đắp đất trong nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo HS Thiết kế | 9,4147 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 33,8177 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền nhà vệ sinh, M150, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 3,2605 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - chân móng | Theo HS Thiết kế | 37,359 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 37,359 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,2844 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,2844 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải | Theo HS Thiết kế | 0,2844 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 26,5399 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 4,1234 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,6447 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 1,7227 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 4,5217 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 61,2343 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm | Theo HS Thiết kế | 6,9684 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,5391 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 1,395 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 2,887 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 1,2736 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 3,1498 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 5,8066 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 120,5315 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo HS Thiết kế | 10,9195 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 17,2236 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 14,4606 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HS Thiết kế | 1,7768 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,2822 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,4037 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,3534 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo HS Thiết kế | 0,4464 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 10,5942 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HS Thiết kế | 0,9765 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 1,031 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,5253 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,0277 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,0175 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,2942 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,152 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 71,2816 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 146,275 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 72,9812 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 2,871 | m3 |
| 65 | Bê tông dốc lên cho người khuyết tật, M200, đá 1x2 - thang 1 | Theo HS Thiết kế | 0,96 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tính 3 tầng) | Theo HS Thiết kế | 838,3646 | m2 |
| 67 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tính 3 tầng) | Theo HS Thiết kế | 1.294,9675 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 199,206 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 97,65 | m2 |
| 70 | Trát tường má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 59,7288 | m2 |
| 71 | Trát dầm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 738,714 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 1.091,95 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 380,1768 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo HS Thiết kế | 241,461 | m2 |
| 75 | Lát gạch chống trơn 300x300 | Theo HS Thiết kế | 69,495 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 | Theo HS Thiết kế | 1.095,4808 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 3.283,0103 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 1.417,7474 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo HS Thiết kế | 1,1374 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Thiết kế | 1,1374 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS Thiết kế | 75,816 | m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HS Thiết kế | 2,471 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc D400 | Theo HS Thiết kế | 49,18 | m |
| 84 | Ke chống bão | Theo HS Thiết kế | 741,3 | cái |
| 85 | Tôn đậy cửa lên mái | Theo HS Thiết kế | 1 | tấm |
| 86 | Bản lề cối | Theo HS Thiết kế | 2 | bộ |
| 87 | Cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 90,9118 | m2 |
| 88 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 26,901 | m2 |
| 89 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 111,6 | m2 |
| 90 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 3,102 | m2 |
| 91 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 17,922 | m2 |
| 92 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Theo HS Thiết kế | 111,6 | m2 |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS Thiết kế | 111,6 | m2 |
| 94 | Khung sắt hộp bịt tấm alumi hộp kỹ thuật | Theo HS Thiết kế | 3,6 | m2 |
| 95 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm chịu ẩm - khu WC | Theo HS Thiết kế | 70,4352 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HS Thiết kế | 12,816 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS Thiết kế | 7,8678 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HS Thiết kế | 614,3062 | 10m2 |
| 99 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo HS Thiết kế | 2,871 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo HS Thiết kế | 2,4907 | 100m2 |
| 101 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo HS Thiết kế | 17,4774 | 10m2 |
| 102 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HS Thiết kế | 1,718 | tấn |
| 103 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Theo HS Thiết kế | 0,5 | tấn |
| 104 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo HS Thiết kế | 0,1 | tấn |
| 105 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Theo HS Thiết kế | 0,8 | tấn |
| 106 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao | Theo HS Thiết kế | 119,7139 | tấn |
| 107 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 4,293 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 1,431 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 2,4696 | m3 |
| 110 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,2064 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 12,2985 | m3 |
| 112 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 86,617 | m2 |
| 113 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HS Thiết kế | 57,42 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HS Thiết kế | 17,745 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 4,024 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm | Theo HS Thiết kế | 7,56 | m2 |
| 117 | Tay vịn lan can đường khuyết tật | Theo HS Thiết kế | 1,5 | m |
| 118 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 | Theo HS Thiết kế | 32 | m |
| 119 | Lan can cầu thang | Theo HS Thiết kế | 32,736 | m2 |
| 120 | Trụ cầu thang | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 3,087 | m3 |
| 122 | Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 - bục giảng | Theo HS Thiết kế | 2,8182 | m3 |
| 123 | Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,18 | m3 |
| 124 | Tạo rãnh bề mặt bê tông đường khuyết tật | Theo HS Thiết kế | 1 | công |
| 125 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,74 | 100m3 |
| 126 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 7,0192 | m3 |
| 127 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS Thiết kế | 0,2701 | 100m3 |
| 128 | Bê tông M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 12,5594 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 26,694 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 52,1656 | m2 |
| 131 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ | Theo HS Thiết kế | 19,096 | m2 |
| 132 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HS Thiết kế | 4,2322 | m3 |
| 133 | Thép tấm đan D<=10mm | Theo HS Thiết kế | 0,4271 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo HS Thiết kế | 0,2535 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS Thiết kế | 121 | 1cấu kiện |
| 136 | Đổ đất màu bồn cây | Theo HS Thiết kế | 7,2324 | m3 |
| 137 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HS Thiết kế | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HS Thiết kế | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS Thiết kế | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS Thiết kế | 42 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn - đèn lốp | Theo HS Thiết kế | 37 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led âm trần | Theo HS Thiết kế | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS Thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS Thiết kế | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS Thiết kế | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HS Thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HS Thiết kế | 32 | cái |
| 148 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HS Thiết kế | 28 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo HS Thiết kế | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HS Thiết kế | 14 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo HS Thiết kế | 98 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HS Thiết kế | 56 | hộp |
| 157 | Tủ điện | Theo HS Thiết kế | 3 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp automat 8 Module | Theo HS Thiết kế | 7 | hộp |
| 159 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HS Thiết kế | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HS Thiết kế | 270 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 750 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 1.810 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 660 | m |
| 164 | Lắp đặt ống ghen D20mm | Theo HS Thiết kế | 2.350 | m |
| 165 | Lắp đặt ống ghen D30mm | Theo HS Thiết kế | 220 | m |
| 166 | Máng cáp | Theo HS Thiết kế | 15 | m |
| B | Phòng cháy chữa cháy trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Theo HS Thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HS Thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HS Thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo | Theo HS Thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo HS Thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện cuối kháng nguồn | Theo HS Thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Theo HS Thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Trung tâm báo cháy | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Hộp ghép kỹ thuật | Theo HS Thiết kế | 3 | hộp |
| 10 | Cáp tín hiệu 4x0,75mm2 | Theo HS Thiết kế | 400 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo HS Thiết kế | 25 | m |
| 12 | Dây tiếp địa ruột đồng 1x0,4mm2 | Theo HS Thiết kế | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 500 | m |
| 14 | Bình chữa cháy | Theo HS Thiết kế | 6 | bình |
| 15 | Bình bột chữa cháy | Theo HS Thiết kế | 12 | bình |
| 16 | Đèn exit | Theo HS Thiết kế | 18 | bộ |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo HS Thiết kế | 6 | bảng |
| 19 | Hộp đựng lăng, vòi chữa cháy vách tường (tôn kính 400x600x180) | Theo HS Thiết kế | 3 | hộp |
| 20 | Lăng, vòi chữa cháy, van khóa | Theo HS Thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HS Thiết kế | 11 | cọc |
| 22 | Dây tiếp địa D16mm | Theo HS Thiết kế | 50 | m |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HS Thiết kế | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HS Thiết kế | 22 | m |
| 26 | Thép dẹt 40x4 | Theo HS Thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Theo HS Thiết kế | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | Theo HS Thiết kế | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm | Theo HS Thiết kế | 0,22 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D= 40 mm | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D= 25 mm | Theo HS Thiết kế | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D= 20 mm | Theo HS Thiết kế | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D= 20 mm | Theo HS Thiết kế | 27 | cái |
| 34 | Nối thẳng ren trong D20 | Theo HS Thiết kế | 9 | cái |
| 35 | Tê D20 | Theo HS Thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Tê D25x20 | Theo HS Thiết kế | 18 | cái |
| 37 | Tê D40x25 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR D= 25x20 | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK ≤25mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa D25 mm | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D=40 mm | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van xả cặn D=40 mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Van phao cơ D25 | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Van phao điện D25 | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa D=20 mm | Theo HS Thiết kế | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm | Theo HS Thiết kế | 1,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Theo HS Thiết kế | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm | Theo HS Thiết kế | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HS Thiết kế | 0,24 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HS Thiết kế | 0,34 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 32 mm | Theo HS Thiết kế | 24 | cái |
| 53 | Lắp đăt cút nhựa PVC D=76 mm | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 100 mm | Theo HS Thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đăt cút xiên D=75 mm | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút xiên D= 110 mm | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC D75 | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HS Thiết kế | 11 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D90x75 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC xiên D75x34 | Theo HS Thiết kế | 9 | cái |
| 62 | Tê nhựa PVC xiên D90x34 | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Tê nhựa PVC xiên D75 | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Tê nhựa PVC xiên D110 | Theo HS Thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nối D110x60mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Thông tắc D110 | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Thông tắc D90 | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa D=34 mm | Theo HS Thiết kế | 24 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa D=75 mm | Theo HS Thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa D=110 mm | Theo HS Thiết kế | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Theo HS Thiết kế | 1,9 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D=90mm | Theo HS Thiết kế | 19 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Theo HS Thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thoát tràn d=20mm | Theo HS Thiết kế | 0,0924 | 100m |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS Thiết kế | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS Thiết kế | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS Thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HS Thiết kế | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS Thiết kế | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS Thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HS Thiết kế | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 18 | cái |
| 83 | Máy bơm nước Q=2,5m3/h; H=35m | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,6528 | m3 |
| 85 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 4,3509 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 0,68 | m3 |
| 88 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,576 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo HS Thiết kế | 0,0327 | tấn |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 1,5418 | m3 |
| 92 | Trát tường bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 31,756 | m2 |
| 93 | Láng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 3,516 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,576 | m3 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS Thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan | Theo HS Thiết kế | 0,0501 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS Thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,8813 | m3 |
| 99 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,1674 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 5,8738 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 0,918 | m3 |
| 102 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 1,0314 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo HS Thiết kế | 0,067 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo HS Thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 2,7773 | m3 |
| 107 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 12,532 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 17,1 | m2 |
| 109 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 5,6856 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS Thiết kế | 12,532 | m2 |
| 111 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,764 | m3 |
| 112 | Ván khuôn nắp bể | Theo HS Thiết kế | 0,0809 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính <=10mm | Theo HS Thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,0512 | m3 |
| 115 | Ván khuôn, nắp bể | Theo HS Thiết kế | 0,0026 | 100m2 |
| 116 | Thép tấm đan D<=10mm - nắp bể | Theo HS Thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch | Theo HS Thiết kế | 46,592 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 46,592 | m3 |
| 120 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch | Theo HS Thiết kế | 13,9776 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 13,9776 | m3 |
| 122 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch | Theo HS Thiết kế | 390,3 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 1,4248 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 1,4248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 1,4248 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo HS Thiết kế | 1,4248 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo HS Thiết kế | 1,4248 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 5,5917 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 62,13 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 27,12 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 115,0027 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS Thiết kế | 1,2487 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Thiết kế | 0,8441 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS Thiết kế | 3,6176 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HS Thiết kế | 3,4305 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 5,0134 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 0,6748 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,1873 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,2365 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 1,5709 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 65,7927 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 1,0535 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 10,4392 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, giằng móng | Theo HS Thiết kế | 0,9725 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,1839 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 1,1727 | tấn |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - móng (tận dụng đất đào móng), đến Cos tự nhiên | Theo HS Thiết kế | 5,8334 | 100m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 62,565 | m2 |
| 27 | Ốp tường bằng gạch thẻ | Theo HS Thiết kế | 62,565 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,3796 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,3796 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,3796 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải | Theo HS Thiết kế | 0,3796 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 21,203 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 2,7709 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,5735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,7067 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 3,2067 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 16,456 | m3 |
| 38 | Ván khuôn dầm | Theo HS Thiết kế | 1,6648 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,4254 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,97 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 1,746 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 35,757 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo HS Thiết kế | 5,8441 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 3,8549 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 2,4024 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Theo HS Thiết kế | 0,3692 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,0684 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,0176 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 1,9943 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HS Thiết kế | 0,1813 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,2369 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 84,7697 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 56,6112 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 6,4949 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 -ốp cột | Theo HS Thiết kế | 15,4388 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - Gờ tường | Theo HS Thiết kế | 0,6988 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 656,7252 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 796,68 | m2 |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS Thiết kế | 93,966 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS Thiết kế | 103,182 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo HS Thiết kế | 166,48 | m2 |
| 64 | Trát trần, VXM M75, PC40 (=VK sàn) | Theo HS Thiết kế | 584,41 | m2 |
| 65 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 250x400mm | Theo HS Thiết kế | 113,632 | m2 |
| 66 | Ốp tường gạch thẻ | Theo HS Thiết kế | 2,52 | m2 |
| 67 | Trang trí mái | Theo HS Thiết kế | 2 | công |
| 68 | Cắt chỉ tường (NC 50%) | Theo HS Thiết kế | 334,98 | m |
| 69 | Trát đắp phào VXM cát mịn M75, PC40 - gờ cắt nước | Theo HS Thiết kế | 575,53 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 1.631,086 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 654,2052 | m2 |
| 72 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 2,3184 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 0,7728 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 0,5796 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 3,9341 | m3 |
| 76 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 22,3305 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HS Thiết kế | 2,985 | m2 |
| 78 | Bê tông giằng đỉnh tường chắn, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,414 | m3 |
| 79 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo HS Thiết kế | 0,0392 | 100m2 |
| 80 | Làm tường gỗ công nghiệp dày 1,2cm | Theo HS Thiết kế | 15,654 | m2 |
| 81 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS Thiết kế | 0,2953 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót nền, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 5,9064 | m3 |
| 83 | Ni lông tái sinh | Theo HS Thiết kế | 59,064 | m2 |
| 84 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 5,9064 | m3 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo HS Thiết kế | 62,1 | m2 |
| 86 | Rải cao su non dày 2cm | Theo HS Thiết kế | 62,1 | m2 |
| 87 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | Theo HS Thiết kế | 62,1 | m2 |
| 88 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 3,6024 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 2,7848 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 4,7002 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 21,8359 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 76,809 | m2 |
| 93 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Theo HS Thiết kế | 52,425 | m2 |
| 94 | Bê tông dốc lên, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,4961 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ - tường chắn tam cấp | Theo HS Thiết kế | 14,7 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 9,684 | m2 |
| 98 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 4,0674 | m3 |
| 99 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,7728 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 27,1158 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 14,507 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 28,7824 | m3 |
| 103 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 184,0208 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 45,64 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 5,3452 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HS Thiết kế | 0,3897 | 100m2 |
| 107 | Thép tấm đan D<=10mm | Theo HS Thiết kế | 0,2564 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS Thiết kế | 252 | 1cấu kiện |
| 109 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 6,0084 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 6,0084 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 6,2336 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 88,6711 | m2 |
| 113 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Theo HS Thiết kế | 72,0036 | m2 |
| 114 | Đổ đất màu vào bồn | Theo HS Thiết kế | 21,3632 | m3 |
| 115 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 10,56 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 18,48 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 19,92 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 33,6 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 5,76 | m2 |
| 120 | Vách kính nhựa lõi thép kính dày 6,38mm | Theo HS Thiết kế | 79,2 | m2 |
| 121 | Hoa sắt cửa thép đặc 12x12 | Theo HS Thiết kế | 33,6 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HS Thiết kế | 284,3632 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 284,3632 | m2 |
| 124 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo HS Thiết kế | 7,7882 | tấn |
| 125 | Lắp vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo HS Thiết kế | 7,7882 | tấn |
| 126 | Bu lông D12 | Theo HS Thiết kế | 459 | cái |
| 127 | Bu lông D14 | Theo HS Thiết kế | 216 | cái |
| 128 | Bu lông neo D25 | Theo HS Thiết kế | 24 | cái |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Theo HS Thiết kế | 4,0338 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS Thiết kế | 4,0338 | tấn |
| 131 | Gia công hệ khung dàn | Theo HS Thiết kế | 1,676 | tấn |
| 132 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HS Thiết kế | 1,6235 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 783,2699 | 1m2 |
| 134 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HS Thiết kế | 5,7204 | 100m2 |
| 135 | Tôn úp nóc D600 | Theo HS Thiết kế | 67,82 | m |
| 136 | Ke chống bão | Theo HS Thiết kế | 2.290 | cái |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS Thiết kế | 518,6224 | m2 |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước - khu WC | Theo HS Thiết kế | 30,7008 | m2 |
| 139 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS Thiết kế | 2,9215 | 100m3 |
| 140 | Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 56,378 | m3 |
| 141 | Ni lông tái sinh | Theo HS Thiết kế | 470,7924 | m2 |
| 142 | Bê tông nền khu thi đấu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 47,0792 | m3 |
| 143 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75- sàn thi đấu | Theo HS Thiết kế | 470,7924 | m2 |
| 144 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 126,072 | m2 |
| 145 | Cao su non dày 2cm lót sàn | Theo HS Thiết kế | 470,7924 | m2 |
| 146 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm | Theo HS Thiết kế | 470,7924 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HS Thiết kế | 91,8844 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trượt 250x250mm | Theo HS Thiết kế | 29,8301 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 - khu WC | Theo HS Thiết kế | 29,8301 | m2 |
| 150 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HS Thiết kế | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn lốp | Theo HS Thiết kế | 14 | bộ |
| 152 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS Thiết kế | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS Thiết kế | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HS Thiết kế | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x16+1x10mm2 | Theo HS Thiết kế | 120 | m |
| 157 | Lắp đặt tiếp địa Cu/XLPE/PVC(1x10)mm2 | Theo HS Thiết kế | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt dây cáp nhánh 2x10mm2 | Theo HS Thiết kế | 160 | m |
| 159 | Lắp đặt dây cáp nhánh 2x6mm2 | Theo HS Thiết kế | 135 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HS Thiết kế | 108 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 150 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 300 | m |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HS Thiết kế | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HS Thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Đế âm tường | Theo HS Thiết kế | 150 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống luồn dây D21mm | Theo HS Thiết kế | 350 | m |
| 170 | Lắp đặt ống luồn dây D32mm | Theo HS Thiết kế | 250 | m |
| 171 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Theo HS Thiết kế | 4 | cột |
| 172 | Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 8m | Theo HS Thiết kế | 4 | cột |
| 173 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Theo HS Thiết kế | 4 | chóa |
| 174 | Lắp đặt đèn cầu | Theo HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 175 | Bộ đèn cao áp trong nhà | Theo HS Thiết kế | 14 | bộ |
| 176 | Đầu báo cháy khói | Theo HS Thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 177 | Lắp đặt đầu báo tia chiếu | Theo HS Thiết kế | 0,2 | 10 đầu |
| 178 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HS Thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 179 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HS Thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 180 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HS Thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 181 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Theo HS Thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 182 | Lắp đặt điện cuối kháng nguồn | Theo HS Thiết kế | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Theo HS Thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 184 | Trung tâm báo cháy | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Hộp ghép kỹ thuật | Theo HS Thiết kế | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2 | Theo HS Thiết kế | 150 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Theo HS Thiết kế | 10 | m |
| 188 | Lắp đặt dây tiếp địa 0,4mm2 | Theo HS Thiết kế | 5 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 400 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HS Thiết kế | 400 | m |
| 191 | Bình khí chữa cháy | Theo HS Thiết kế | 2 | bình |
| 192 | Bình bột chữa cháy | Theo HS Thiết kế | 4 | bình |
| 193 | Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 400x600x180 | Theo HS Thiết kế | 2 | hộp |
| 194 | Đèn exit | Theo HS Thiết kế | 5 | bộ |
| 195 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HS Thiết kế | 6 | bộ |
| 196 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Báo cháy tia chiếu, gương phản xạ | Theo HS Thiết kế | 2 | bộ |
| 198 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo HS Thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HS Thiết kế | 95 | m |
| 200 | Dây tiếp địa D14mm | Theo HS Thiết kế | 75 | m |
| 201 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HS Thiết kế | 8 | cọc |
| 202 | Lắp đặt xà sứ - sứ các loại | Theo HS Thiết kế | 8 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HS Thiết kế | 2,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HS Thiết kế | 0,95 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HS Thiết kế | 0,45 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HS Thiết kế | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo HS Thiết kế | 26 | cái |
| 209 | Tê nhựa 135o D90 | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 210 | Tê nhựa 135o D60 | Theo HS Thiết kế | 12 | cái |
| 211 | Tê nhựa 135o D90x60 | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 212 | Tê nhựa 135o D60x32 | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Tê nhựa D90 | Theo HS Thiết kế | 7 | cái |
| 214 | Tê nhựa D32 | Theo HS Thiết kế | 15 | cái |
| 215 | Tê nhựa thông tắc D110 | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 216 | Tê nhựa thông tắc D60 | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 217 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 218 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Đai ôm ống | Theo HS Thiết kế | 35 | cái |
| 221 | Cầu chắn rác Inox D180 | Theo HS Thiết kế | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HS Thiết kế | 0,4 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HS Thiết kế | 0,8 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HS Thiết kế | 1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Tê PPR D25 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Tê PPR D20 | Theo HS Thiết kế | 10 | cái |
| 228 | Tê PPR D32x25 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 229 | Tê PPR D25x20 | Theo HS Thiết kế | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Thiết kế | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Thiết kế | 25 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo HS Thiết kế | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm | Theo HS Thiết kế | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa PPR D= 32 mm | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa PPR D= 25 mm | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Rắc co PPR D32 | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 237 | Rắc co PPR D25 | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Rắc co PPR D20 | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 242 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Theo HS Thiết kế | 6 | cái |
| 243 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo HS Thiết kế | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt xí bệt | Theo HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 245 | Xi phông xí | Theo HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 247 | Xi phông chậu rửa | Theo HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 248 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HS Thiết kế | 4 | bộ |
| 250 | Lắp đặt gương soi | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HS Thiết kế | 1 | bể |
| 253 | Giá Inox đỡ bồn | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt van phao, ĐK40mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Máy bơm điện N400W | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 258 | Đào móng bể-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,7072 | m3 |
| 259 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,1344 | 100m3 |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 4,7157 | m3 |
| 261 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 0,68 | m3 |
| 262 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,576 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 264 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo HS Thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 265 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 2,9172 | m3 |
| 266 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 15 | m2 |
| 267 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 15,756 | m2 |
| 268 | Láng bể dày 2 cm, VXM 75, PC40 | Theo HS Thiết kế | 3,516 | m2 |
| 269 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo HS Thiết kế | 19,272 | m2 |
| 270 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HS Thiết kế | 0,576 | m3 |
| 271 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HS Thiết kế | 0,0208 | 100m2 |
| 272 | Thép tấm đan D<=10 | Theo HS Thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS Thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 274 | Đào móng bể-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,9547 | m3 |
| 275 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 0,1814 | 100m3 |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS Thiết kế | 6,3649 | m3 |
| 277 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 0,918 | m3 |
| 278 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 1,0314 | m3 |
| 279 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS Thiết kế | 0,0324 | 100m2 |
| 280 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo HS Thiết kế | 0,0798 | tấn |
| 281 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo HS Thiết kế | 0,0551 | tấn |
| 282 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 2,7773 | m3 |
| 283 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 17,1 | m2 |
| 284 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 12,532 | m2 |
| 285 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 5,6856 | m2 |
| 286 | Chống thấm bể bằng Sika Top Seal 107 | Theo HS Thiết kế | 5,6856 | m2 |
| 287 | Bê tông nắp bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,764 | m3 |
| 288 | Ván khuôn tấm đan | Theo HS Thiết kế | 0,0671 | 100m2 |
| 289 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HS Thiết kế | 0,0706 | tấn |
| 290 | Nắp tôn đậy bể 600x600x2 | Theo HS Thiết kế | 1 | tấm |
| 291 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch | Theo HS Thiết kế | 53,28 | m3 |
| 292 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS Thiết kế | 0,5328 | 100m3 |
| 293 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch | Theo HS Thiết kế | 13,4784 | m3 |
| 294 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo HS Thiết kế | 13,4784 | m3 |
| 295 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch | Theo HS Thiết kế | 617,37 | m2 |
| 296 | Nilon lót | Theo HS Thiết kế | 1.520 | m2 |
| 297 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 152 | m3 |
| 298 | Thi công khe co | Theo HS Thiết kế | 293,05 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo HS Thiết kế | 25,9554 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 2,336 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS Thiết kế | 0,7787 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 8,8736 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 17,0017 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm+chẹm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 3,8072 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HS Thiết kế | 1,5222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,5674 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,8417 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 18,7757 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HS Thiết kế | 0,9587 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,9693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 1,4532 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,1864 | tấn |
| 15 | Bê tông nắp bể, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 12,7138 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp bể | Theo HS Thiết kế | 0,7885 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm | Theo HS Thiết kế | 1,4266 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo HS Thiết kế | 0,007 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,0802 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo HS Thiết kế | 0,0064 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo HS Thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS Thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 -tạo phẳng | Theo HS Thiết kế | 105,952 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - lớp lót | Theo HS Thiết kế | 71,916 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS Thiết kế | 71,916 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HS Thiết kế | 105,952 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 73,2736 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Theo HS Thiết kế | 73,2736 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 4,914 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 1,638 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS Thiết kế | 0,54 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 2,16 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,297 | m3 |
| 34 | Ván khuôn giằng | Theo HS Thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,003 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS Thiết kế | 0,0172 | tấn |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS Thiết kế | 0,2029 | m3 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,4058 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HS Thiết kế | 4,0584 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS Thiết kế | 4,5549 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 27,6704 | m2 |
| 42 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HS Thiết kế | 20,408 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS Thiết kế | 0,9362 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo HS Thiết kế | 0,0799 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HS Thiết kế | 0,0369 | tấn |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 PC40 (=VK sàn) | Theo HS Thiết kế | 7,99 | m2 |
| 47 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HS Thiết kế | 7,75 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 28,398 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 27,6704 | m2 |
| 50 | Cửa thép hộp bịt tôn | Theo HS Thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn Đèn | Theo HS Thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 | Theo HS Thiết kế | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Đế âm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HS Thiết kế | 5 | m |
| 60 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HS Thiết kế | 1 | cọc |
| 61 | Dây tiếp địa 1x10mm | Theo HS Thiết kế | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=17,5 l/s; H>=40m.c.n | Theo HS Thiết kế | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q>=17,5 l/s; H>=40m.c.n | Theo HS Thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt rọ bơm D100 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van mặt bích hai chiều ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển máy bơm đến máy bơm | Theo HS Thiết kế | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo HS Thiết kế | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt trụ chữa cháy | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ D= 100 mm | Theo HS Thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x200mm, sơn tĩnh điện | Theo HS Thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65-15 | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 | Theo HS Thiết kế | 4 | cuộn |
| 78 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D65-15 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13 | Theo HS Thiết kế | 3 | cuộn |
| 80 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50-13 | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo HS Thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình | Theo HS Thiết kế | 6 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 0,84 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HS Thiết kế | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HS Thiết kế | 9 | cái |
| 88 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 14 | cặp bích |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 33,9 | 1m2 |
| 90 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 1,14 | 100m |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 13,68 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS Thiết kế | 0,1026 | 100m3 |
| 93 | Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… | Theo HS Thiết kế | 1 | HT |
| 94 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. | Theo HS Thiết kế | 1 | HT |
| 95 | Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường kích thước 1200x500x180mm, sơn tĩnh điện | Theo HS Thiết kế | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13 | Theo HS Thiết kế | 2 | cuộn |
| 97 | Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50-13 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Theo HS Thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình | Theo HS Thiết kế | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng pp hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo HS Thiết kế | 0,24 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Theo HS Thiết kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HS Thiết kế | 14 | cặp bích |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HS Thiết kế | 3,6 | 1m2 |
| 104 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Theo HS Thiết kế | 0,24 | 100m |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HS Thiết kế | 2,88 | m3 |
| 106 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS Thiết kế | 0,0216 | 100m3 |
| 107 | Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… | Theo HS Thiết kế | 1 | HT |
| E | HẠNG MỤC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo HS Thiết kế | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi