Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình xây dựng trong thời gian thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201248501-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm công trình xây dựng trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20200467815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 10:59:00 đến ngày 2020-12-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,835,541,123 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN - THÍ NGHIỆM
1 Bóc hữu cơ, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HS Thiết kế 0,9757 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HS Thiết kế 0,9757 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HS Thiết kế 0,9757 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HS Thiết kế 0,9757 100m3
5 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo HS Thiết kế 0,9757 100m3
6 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 8,7292 100m3
7 Đào móng, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 96,9911 m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 42,54 m3
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 182,2094 m3
10 Ván khuôn móng Theo HS Thiết kế 1,6843 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS Thiết kế 1,9069 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS Thiết kế 4,5884 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HS Thiết kế 8,6408 tấn
14 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 3,9318 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 0,6109 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - cổ móng Theo HS Thiết kế 0,1842 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột ĐK >18mm, chiều cao ≤6m - cổ móng Theo HS Thiết kế 2,164 tấn
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 64,182 m3
19 Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 11,2442 m3
20 Ván khuôn giằng tường Theo HS Thiết kế 1,0757 100m2
21 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,1948 tấn
22 Lắp dựng cốt thép, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 1,3692 tấn
23 Đắp đất trong nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) Theo HS Thiết kế 9,4147 100m3
24 Bê tông lót nền nhà M100, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 33,8177 m3
25 Bê tông lót nền nhà vệ sinh, M150, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 3,2605 m3
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 - chân móng Theo HS Thiết kế 37,359 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 37,359 m2
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,2844 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,2844 100m3
30 San đất bãi thải Theo HS Thiết kế 0,2844 100m3
31 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 26,5399 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 4,1234 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,6447 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 1,7227 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 4,5217 tấn
36 Bê tông dầm nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 61,2343 m3
37 Ván khuôn dầm Theo HS Thiết kế 6,9684 100m2
38 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,5391 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 1,395 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 2,887 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 1,2736 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 3,1498 tấn
43 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 5,8066 tấn
44 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 120,5315 m3
45 Ván khuôn sàn mái Theo HS Thiết kế 10,9195 100m2
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 17,2236 tấn
47 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 14,4606 m3
48 Ván khuôn lanh tô, ô văng Theo HS Thiết kế 1,7768 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,2822 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,4037 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,3534 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HS Thiết kế 0,4464 tấn
53 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 10,5942 m3
54 Ván khuôn cầu thang thường Theo HS Thiết kế 0,9765 100m2
55 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 1,031 tấn
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,5253 tấn
57 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,0277 tấn
58 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,0175 tấn
59 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,2942 tấn
60 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,152 tấn
61 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 71,2816 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 146,275 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 72,9812 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 2,871 m3
65 Bê tông dốc lên cho người khuyết tật, M200, đá 1x2 - thang 1 Theo HS Thiết kế 0,96 m3
66 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tính 3 tầng) Theo HS Thiết kế 838,3646 m2
67 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (tính 3 tầng) Theo HS Thiết kế 1.294,9675 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 199,206 m2
69 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 97,65 m2
70 Trát tường má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 59,7288 m2
71 Trát dầm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 738,714 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 1.091,95 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 380,1768 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo HS Thiết kế 241,461 m2
75 Lát gạch chống trơn 300x300 Theo HS Thiết kế 69,495 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 Theo HS Thiết kế 1.095,4808 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 3.283,0103 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HS Thiết kế 1.417,7474 m2
79 Gia công xà gồ thép Theo HS Thiết kế 1,1374 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS Thiết kế 1,1374 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS Thiết kế 75,816 m2
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HS Thiết kế 2,471 100m2
83 Tôn úp nóc D400 Theo HS Thiết kế 49,18 m
84 Ke chống bão Theo HS Thiết kế 741,3 cái
85 Tôn đậy cửa lên mái Theo HS Thiết kế 1 tấm
86 Bản lề cối Theo HS Thiết kế 2 bộ
87 Cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 6,38mm Theo HS Thiết kế 90,9118 m2
88 Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 6,38mm Theo HS Thiết kế 26,901 m2
89 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 6,38mm Theo HS Thiết kế 111,6 m2
90 Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính 6,38mm Theo HS Thiết kế 3,102 m2
91 Vách kính cố định nhựa lõi thép kính 6,38mm Theo HS Thiết kế 17,922 m2
92 Hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 Theo HS Thiết kế 111,6 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS Thiết kế 111,6 m2
94 Khung sắt hộp bịt tấm alumi hộp kỹ thuật Theo HS Thiết kế 3,6 m2
95 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm chịu ẩm - khu WC Theo HS Thiết kế 70,4352 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HS Thiết kế 12,816 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS Thiết kế 7,8678 100m2
98 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao Theo HS Thiết kế 614,3062 10m2
99 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao Theo HS Thiết kế 2,871 10m2
100 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao Theo HS Thiết kế 2,4907 100m2
101 Vận chuyển Cửa các loại lên cao Theo HS Thiết kế 17,4774 10m2
102 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao Theo HS Thiết kế 1,718 tấn
103 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Theo HS Thiết kế 0,5 tấn
104 Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao Theo HS Thiết kế 0,1 tấn
105 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao Theo HS Thiết kế 0,8 tấn
106 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao Theo HS Thiết kế 119,7139 tấn
107 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 4,293 m3
108 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 1,431 m3
109 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 2,4696 m3
110 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,2064 m3
111 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 12,2985 m3
112 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 86,617 m2
113 Lát đá granit bậc cầu thang Theo HS Thiết kế 57,42 m2
114 Lát đá bậc tam cấp Theo HS Thiết kế 17,745 m2
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 4,024 m2
116 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm Theo HS Thiết kế 7,56 m2
117 Tay vịn lan can đường khuyết tật Theo HS Thiết kế 1,5 m
118 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 3 Theo HS Thiết kế 32 m
119 Lan can cầu thang Theo HS Thiết kế 32,736 m2
120 Trụ cầu thang Theo HS Thiết kế 2 cái
121 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 3,087 m3
122 Bê tông lót, M100, PC40, đá 4x6 - bục giảng Theo HS Thiết kế 2,8182 m3
123 Bê tông nền, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,18 m3
124 Tạo rãnh bề mặt bê tông đường khuyết tật Theo HS Thiết kế 1 công
125 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,74 100m3
126 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 7,0192 m3
127 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS Thiết kế 0,2701 100m3
128 Bê tông M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 12,5594 m3
129 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 26,694 m3
130 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 52,1656 m2
131 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ Theo HS Thiết kế 19,096 m2
132 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo HS Thiết kế 4,2322 m3
133 Thép tấm đan D<=10mm Theo HS Thiết kế 0,4271 tấn
134 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Theo HS Thiết kế 0,2535 100m2
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS Thiết kế 121 1cấu kiện
136 Đổ đất màu bồn cây Theo HS Thiết kế 7,2324 m3
137 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HS Thiết kế 24 cái
138 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo HS Thiết kế 32 cái
139 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HS Thiết kế 6 bộ
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HS Thiết kế 42 bộ
141 Lắp đặt các loại đèn - đèn lốp Theo HS Thiết kế 37 bộ
142 Lắp đặt đèn Led âm trần Theo HS Thiết kế 24 bộ
143 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HS Thiết kế 18 cái
144 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HS Thiết kế 7 cái
145 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HS Thiết kế 5 cái
146 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo HS Thiết kế 8 cái
147 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HS Thiết kế 32 cái
148 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HS Thiết kế 28 cái
149 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HS Thiết kế 1 cái
150 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HS Thiết kế 3 cái
151 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo HS Thiết kế 6 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HS Thiết kế 1 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo HS Thiết kế 13 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HS Thiết kế 14 cái
155 Lắp đặt hộp âm tường Theo HS Thiết kế 98 hộp
156 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo HS Thiết kế 56 hộp
157 Tủ điện Theo HS Thiết kế 3 hộp
158 Lắp đặt hộp automat 8 Module Theo HS Thiết kế 7 hộp
159 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HS Thiết kế 60 m
160 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HS Thiết kế 270 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HS Thiết kế 750 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HS Thiết kế 1.810 m
163 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Theo HS Thiết kế 660 m
164 Lắp đặt ống ghen D20mm Theo HS Thiết kế 2.350 m
165 Lắp đặt ống ghen D30mm Theo HS Thiết kế 220 m
166 Máng cáp Theo HS Thiết kế 15 m
B Phòng cháy chữa cháy trong nhà
1 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Theo HS Thiết kế 2,4 10 đầu
2 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HS Thiết kế 0,8 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HS Thiết kế 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo Theo HS Thiết kế 0,6 5 đèn
5 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo HS Thiết kế 2 5 đèn
6 Lắp đặt điện cuối kháng nguồn Theo HS Thiết kế 3 bộ
7 Lắp đặt trung tâm báo cháy Theo HS Thiết kế 1 1 trung tâm
8 Trung tâm báo cháy Theo HS Thiết kế 1 cái
9 Hộp ghép kỹ thuật Theo HS Thiết kế 3 hộp
10 Cáp tín hiệu 4x0,75mm2 Theo HS Thiết kế 400 m
11 Cáp tín hiệu 2x0,75mm2 Theo HS Thiết kế 25 m
12 Dây tiếp địa ruột đồng 1x0,4mm2 Theo HS Thiết kế 5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HS Thiết kế 500 m
14 Bình chữa cháy Theo HS Thiết kế 6 bình
15 Bình bột chữa cháy Theo HS Thiết kế 12 bình
16 Đèn exit Theo HS Thiết kế 18 bộ
17 Đèn chiếu sáng sự cố Theo HS Thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo HS Thiết kế 6 bảng
19 Hộp đựng lăng, vòi chữa cháy vách tường (tôn kính 400x600x180) Theo HS Thiết kế 3 hộp
20 Lăng, vòi chữa cháy, van khóa Theo HS Thiết kế 3 bộ
21 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HS Thiết kế 11 cọc
22 Dây tiếp địa D16mm Theo HS Thiết kế 50 m
23 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HS Thiết kế 6 cái
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HS Thiết kế 50 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HS Thiết kế 22 m
26 Thép dẹt 40x4 Theo HS Thiết kế 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm Theo HS Thiết kế 0,25 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm Theo HS Thiết kế 0,5 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mm Theo HS Thiết kế 0,22 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 40 mm Theo HS Thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 25 mm Theo HS Thiết kế 14 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 20 mm Theo HS Thiết kế 21 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D= 20 mm Theo HS Thiết kế 27 cái
34 Nối thẳng ren trong D20 Theo HS Thiết kế 9 cái
35 Tê D20 Theo HS Thiết kế 9 cái
36 Tê D25x20 Theo HS Thiết kế 18 cái
37 Tê D40x25 Theo HS Thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 Theo HS Thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR D= 25x20 Theo HS Thiết kế 6 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều ĐK ≤25mm Theo HS Thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt van khóa D25 mm Theo HS Thiết kế 3 cái
42 Lắp đặt van khóa D=40 mm Theo HS Thiết kế 2 cái
43 Lắp đặt van xả cặn D=40 mm Theo HS Thiết kế 1 cái
44 Van phao cơ D25 Theo HS Thiết kế 1 cái
45 Van phao điện D25 Theo HS Thiết kế 1 cái
46 Lắp nút bịt nhựa D=20 mm Theo HS Thiết kế 36 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC d=25mm Theo HS Thiết kế 1,6 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Theo HS Thiết kế 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mm Theo HS Thiết kế 0,18 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Theo HS Thiết kế 0,24 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo HS Thiết kế 0,34 100m
52 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 32 mm Theo HS Thiết kế 24 cái
53 Lắp đăt cút nhựa PVC D=76 mm Theo HS Thiết kế 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm Theo HS Thiết kế 3 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 100 mm Theo HS Thiết kế 5 cái
56 Lắp đăt cút xiên D=75 mm Theo HS Thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt cút xiên D= 110 mm Theo HS Thiết kế 3 cái
58 Tê nhựa PVC D75 Theo HS Thiết kế 6 cái
59 Tê nhựa PVC D110 Theo HS Thiết kế 11 cái
60 Tê nhựa PVC D90x75 Theo HS Thiết kế 2 cái
61 Tê nhựa PVC xiên D75x34 Theo HS Thiết kế 9 cái
62 Tê nhựa PVC xiên D90x34 Theo HS Thiết kế 4 cái
63 Tê nhựa PVC xiên D75 Theo HS Thiết kế 6 cái
64 Tê nhựa PVC xiên D110 Theo HS Thiết kế 5 cái
65 Lắp đặt côn nối D110x60mm Theo HS Thiết kế 1 cái
66 Thông tắc D110 Theo HS Thiết kế 1 cái
67 Thông tắc D90 Theo HS Thiết kế 1 cái
68 Lắp nút bịt nhựa D=34 mm Theo HS Thiết kế 24 cái
69 Lắp nút bịt nhựa D=75 mm Theo HS Thiết kế 12 cái
70 Lắp nút bịt nhựa D=110 mm Theo HS Thiết kế 12 cái
71 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Theo HS Thiết kế 1,9 100m
72 Lắp đặt cút nhựa D=90mm Theo HS Thiết kế 19 cái
73 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo HS Thiết kế 8 cái
74 Lắp đặt ống thoát tràn d=20mm Theo HS Thiết kế 0,0924 100m
75 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS Thiết kế 12 bộ
76 Lắp đặt xí bệt Theo HS Thiết kế 12 bộ
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS Thiết kế 6 bộ
78 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HS Thiết kế 6 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS Thiết kế 12 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS Thiết kế 12 cái
81 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo HS Thiết kế 1 bể
82 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 18 cái
83 Máy bơm nước Q=2,5m3/h; H=35m Theo HS Thiết kế 1 cái
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,6528 m3
85 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,124 100m3
86 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 4,3509 m3
87 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 0,68 m3
88 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,576 m3
89 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 0,01 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HS Thiết kế 0,0327 tấn
91 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 1,5418 m3
92 Trát tường bể xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 31,756 m2
93 Láng dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 3,516 m2
94 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,576 m3
95 Ván khuôn tấm đan Theo HS Thiết kế 0,0208 100m2
96 Cốt thép tấm đan Theo HS Thiết kế 0,0501 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS Thiết kế 4 1cấu kiện
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,8813 m3
99 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,1674 100m3
100 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 5,8738 m3
101 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 0,918 m3
102 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 1,0314 m3
103 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 0,0324 100m2
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HS Thiết kế 0,067 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HS Thiết kế 0,0566 tấn
106 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 2,7773 m3
107 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 12,532 m2
108 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 17,1 m2
109 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 5,6856 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS Thiết kế 12,532 m2
111 Bê tông nắp bể M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,764 m3
112 Ván khuôn nắp bể Theo HS Thiết kế 0,0809 100m2
113 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính <=10mm Theo HS Thiết kế 0,0682 tấn
114 Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,0512 m3
115 Ván khuôn, nắp bể Theo HS Thiết kế 0,0026 100m2
116 Thép tấm đan D<=10mm - nắp bể Theo HS Thiết kế 0,0044 tấn
117 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HS Thiết kế 1 cái
118 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Theo HS Thiết kế 46,592 m3
119 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 46,592 m3
120 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Theo HS Thiết kế 13,9776 m3
121 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 13,9776 m3
122 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Theo HS Thiết kế 390,3 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Bóc hữu cơ, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HS Thiết kế 1,4248 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo HS Thiết kế 1,4248 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo HS Thiết kế 1,4248 100m3
4 Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Theo HS Thiết kế 1,4248 100m3
5 San đất bãi thải Theo HS Thiết kế 1,4248 100m3
6 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 5,5917 100m3
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 62,13 m3
8 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 27,12 m3
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 115,0027 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS Thiết kế 1,2487 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS Thiết kế 0,8441 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS Thiết kế 3,6176 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HS Thiết kế 3,4305 tấn
14 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 5,0134 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 0,6748 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,1873 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,2365 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 1,5709 tấn
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 65,7927 m3
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 1,0535 m3
21 Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 10,4392 m3
22 Ván khuôn, giằng móng Theo HS Thiết kế 0,9725 100m2
23 Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,1839 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 1,1727 tấn
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - móng (tận dụng đất đào móng), đến Cos tự nhiên Theo HS Thiết kế 5,8334 100m3
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 62,565 m2
27 Ốp tường bằng gạch thẻ Theo HS Thiết kế 62,565 m2
28 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,3796 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,3796 100m3
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,3796 100m3
31 San đất bãi thải Theo HS Thiết kế 0,3796 100m3
32 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 21,203 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 2,7709 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,5735 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,7067 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 3,2067 tấn
37 Bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 16,456 m3
38 Ván khuôn dầm Theo HS Thiết kế 1,6648 100m2
39 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,4254 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,97 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 1,746 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 35,757 m3
43 Ván khuôn sàn mái Theo HS Thiết kế 5,8441 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 3,8549 tấn
45 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 2,4024 m3
46 Ván khuôn lanh tô Theo HS Thiết kế 0,3692 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,0684 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,0176 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,0947 tấn
50 Bê tông giằng thu hồi, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 1,9943 m3
51 Ván khuôn giằng thu hồi Theo HS Thiết kế 0,1813 100m2
52 Lắp dựng cốt thép, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,0336 tấn
53 Lắp dựng cốt thép, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,2369 tấn
54 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 84,7697 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 56,6112 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 6,4949 m3
57 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 -ốp cột Theo HS Thiết kế 15,4388 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 - Gờ tường Theo HS Thiết kế 0,6988 m3
59 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 656,7252 m2
60 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 796,68 m2
61 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS Thiết kế 93,966 m2
62 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HS Thiết kế 103,182 m2
63 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo HS Thiết kế 166,48 m2
64 Trát trần, VXM M75, PC40 (=VK sàn) Theo HS Thiết kế 584,41 m2
65 Ốp tường khu vệ sinh gạch 250x400mm Theo HS Thiết kế 113,632 m2
66 Ốp tường gạch thẻ Theo HS Thiết kế 2,52 m2
67 Trang trí mái Theo HS Thiết kế 2 công
68 Cắt chỉ tường (NC 50%) Theo HS Thiết kế 334,98 m
69 Trát đắp phào VXM cát mịn M75, PC40 - gờ cắt nước Theo HS Thiết kế 575,53 m
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 1.631,086 m2
71 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 654,2052 m2
72 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 2,3184 m3
73 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 0,7728 m3
74 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 0,5796 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 3,9341 m3
76 Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 22,3305 m2
77 Lát đá bậc tam cấp Theo HS Thiết kế 2,985 m2
78 Bê tông giằng đỉnh tường chắn, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,414 m3
79 Ván khuôn giằng đỉnh tường Theo HS Thiết kế 0,0392 100m2
80 Làm tường gỗ công nghiệp dày 1,2cm Theo HS Thiết kế 15,654 m2
81 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS Thiết kế 0,2953 100m3
82 Bê tông lót nền, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 5,9064 m3
83 Ni lông tái sinh Theo HS Thiết kế 59,064 m2
84 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 5,9064 m3
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo HS Thiết kế 62,1 m2
86 Rải cao su non dày 2cm Theo HS Thiết kế 62,1 m2
87 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm Theo HS Thiết kế 62,1 m2
88 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 3,6024 m3
89 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 2,7848 m3
90 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 4,7002 m3
91 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 21,8359 m3
92 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 76,809 m2
93 Lát đá Granit bậc tam cấp Theo HS Thiết kế 52,425 m2
94 Bê tông dốc lên, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,4961 m3
95 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 0,0128 100m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ - tường chắn tam cấp Theo HS Thiết kế 14,7 m2
97 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 9,684 m2
98 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 4,0674 m3
99 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,7728 100m3
100 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 27,1158 m3
101 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 14,507 m3
102 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 28,7824 m3
103 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 184,0208 m2
104 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 45,64 m2
105 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 5,3452 m3
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HS Thiết kế 0,3897 100m2
107 Thép tấm đan D<=10mm Theo HS Thiết kế 0,2564 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS Thiết kế 252 1cấu kiện
109 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 6,0084 m3
110 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 6,0084 m3
111 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 6,2336 m3
112 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 88,6711 m2
113 Ốp gạch thẻ bồn cây Theo HS Thiết kế 72,0036 m2
114 Đổ đất màu vào bồn Theo HS Thiết kế 21,3632 m3
115 Cửa đi 4 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Theo HS Thiết kế 10,56 m2
116 Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Theo HS Thiết kế 18,48 m2
117 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Theo HS Thiết kế 19,92 m2
118 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Theo HS Thiết kế 33,6 m2
119 Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Theo HS Thiết kế 5,76 m2
120 Vách kính nhựa lõi thép kính dày 6,38mm Theo HS Thiết kế 79,2 m2
121 Hoa sắt cửa thép đặc 12x12 Theo HS Thiết kế 33,6 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HS Thiết kế 284,3632 m2
123 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 284,3632 m2
124 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo HS Thiết kế 7,7882 tấn
125 Lắp vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo HS Thiết kế 7,7882 tấn
126 Bu lông D12 Theo HS Thiết kế 459 cái
127 Bu lông D14 Theo HS Thiết kế 216 cái
128 Bu lông neo D25 Theo HS Thiết kế 24 cái
129 Gia công xà gồ thép Theo HS Thiết kế 4,0338 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS Thiết kế 4,0338 tấn
131 Gia công hệ khung dàn Theo HS Thiết kế 1,676 tấn
132 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HS Thiết kế 1,6235 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 783,2699 1m2
134 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HS Thiết kế 5,7204 100m2
135 Tôn úp nóc D600 Theo HS Thiết kế 67,82 m
136 Ke chống bão Theo HS Thiết kế 2.290 cái
137 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS Thiết kế 518,6224 m2
138 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước - khu WC Theo HS Thiết kế 30,7008 m2
139 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS Thiết kế 2,9215 100m3
140 Bê tông nền, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 56,378 m3
141 Ni lông tái sinh Theo HS Thiết kế 470,7924 m2
142 Bê tông nền khu thi đấu, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 47,0792 m3
143 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75- sàn thi đấu Theo HS Thiết kế 470,7924 m2
144 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 126,072 m2
145 Cao su non dày 2cm lót sàn Theo HS Thiết kế 470,7924 m2
146 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 1,2cm Theo HS Thiết kế 470,7924 m2
147 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HS Thiết kế 91,8844 m2
148 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trượt 250x250mm Theo HS Thiết kế 29,8301 m2
149 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 - khu WC Theo HS Thiết kế 29,8301 m2
150 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HS Thiết kế 6 bộ
151 Lắp đặt đèn lốp Theo HS Thiết kế 14 bộ
152 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HS Thiết kế 20 cái
153 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HS Thiết kế 10 cái
154 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HS Thiết kế 4 cái
155 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HS Thiết kế 14 cái
156 Lắp đặt dây cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA (3x16+1x10mm2 Theo HS Thiết kế 120 m
157 Lắp đặt tiếp địa Cu/XLPE/PVC(1x10)mm2 Theo HS Thiết kế 15 m
158 Lắp đặt dây cáp nhánh 2x10mm2 Theo HS Thiết kế 160 m
159 Lắp đặt dây cáp nhánh 2x6mm2 Theo HS Thiết kế 135 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HS Thiết kế 108 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HS Thiết kế 150 m
162 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HS Thiết kế 300 m
163 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HS Thiết kế 7 cái
164 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HS Thiết kế 8 cái
165 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HS Thiết kế 3 cái
166 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo HS Thiết kế 1 cái
167 Lắp đặt quạt treo tường Theo HS Thiết kế 4 cái
168 Đế âm tường Theo HS Thiết kế 150 hộp
169 Lắp đặt ống luồn dây D21mm Theo HS Thiết kế 350 m
170 Lắp đặt ống luồn dây D32mm Theo HS Thiết kế 250 m
171 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <= 8m Theo HS Thiết kế 4 cột
172 Vận chuyển cột đèn , Cột thép, cột gang, cao <= 8m Theo HS Thiết kế 4 cột
173 Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m Theo HS Thiết kế 4 chóa
174 Lắp đặt đèn cầu Theo HS Thiết kế 4 bộ
175 Bộ đèn cao áp trong nhà Theo HS Thiết kế 14 bộ
176 Đầu báo cháy khói Theo HS Thiết kế 0,4 10 đầu
177 Lắp đặt đầu báo tia chiếu Theo HS Thiết kế 0,2 10 đầu
178 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo HS Thiết kế 0,4 5 nút
179 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HS Thiết kế 0,4 5 chuông
180 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HS Thiết kế 0,4 5 đèn
181 Lắp đặt đèn báo cháy sự cố Theo HS Thiết kế 0,4 5 đèn
182 Lắp đặt điện cuối kháng nguồn Theo HS Thiết kế 1 bộ
183 Lắp đặt trung tâm báo cháy Theo HS Thiết kế 1 1 trung tâm
184 Trung tâm báo cháy Theo HS Thiết kế 1 cái
185 Hộp ghép kỹ thuật Theo HS Thiết kế 1 hộp
186 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2 Theo HS Thiết kế 150 m
187 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 Theo HS Thiết kế 10 m
188 Lắp đặt dây tiếp địa 0,4mm2 Theo HS Thiết kế 5 m
189 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo HS Thiết kế 400 m
190 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HS Thiết kế 400 m
191 Bình khí chữa cháy Theo HS Thiết kế 2 bình
192 Bình bột chữa cháy Theo HS Thiết kế 4 bình
193 Hộp đựng bình chữa cháy nhôm kính 400x600x180 Theo HS Thiết kế 2 hộp
194 Đèn exit Theo HS Thiết kế 5 bộ
195 Đèn chiếu sáng sự cố Theo HS Thiết kế 6 bộ
196 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo HS Thiết kế 2 cái
197 Báo cháy tia chiếu, gương phản xạ Theo HS Thiết kế 2 bộ
198 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Theo HS Thiết kế 8 cái
199 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HS Thiết kế 95 m
200 Dây tiếp địa D14mm Theo HS Thiết kế 75 m
201 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HS Thiết kế 8 cọc
202 Lắp đặt xà sứ - sứ các loại Theo HS Thiết kế 8 bộ
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HS Thiết kế 2,3 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HS Thiết kế 0,95 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HS Thiết kế 0,45 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 0,4 100m
207 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo HS Thiết kế 20 cái
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo HS Thiết kế 26 cái
209 Tê nhựa 135o D90 Theo HS Thiết kế 6 cái
210 Tê nhựa 135o D60 Theo HS Thiết kế 12 cái
211 Tê nhựa 135o D90x60 Theo HS Thiết kế 3 cái
212 Tê nhựa 135o D60x32 Theo HS Thiết kế 6 cái
213 Tê nhựa D90 Theo HS Thiết kế 7 cái
214 Tê nhựa D32 Theo HS Thiết kế 15 cái
215 Tê nhựa thông tắc D110 Theo HS Thiết kế 3 cái
216 Tê nhựa thông tắc D60 Theo HS Thiết kế 6 cái
217 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo HS Thiết kế 3 cái
218 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Theo HS Thiết kế 6 cái
219 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 4 cái
220 Đai ôm ống Theo HS Thiết kế 35 cái
221 Cầu chắn rác Inox D180 Theo HS Thiết kế 20 cái
222 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HS Thiết kế 0,4 100m
223 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HS Thiết kế 0,8 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HS Thiết kế 1 100m
225 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HS Thiết kế 2 cái
226 Tê PPR D25 Theo HS Thiết kế 2 cái
227 Tê PPR D20 Theo HS Thiết kế 10 cái
228 Tê PPR D32x25 Theo HS Thiết kế 2 cái
229 Tê PPR D25x20 Theo HS Thiết kế 10 cái
230 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo HS Thiết kế 15 cái
231 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HS Thiết kế 25 cái
232 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo HS Thiết kế 10 cái
233 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm Theo HS Thiết kế 5 cái
234 Lắp đặt côn nhựa PPR D= 32 mm Theo HS Thiết kế 2 cái
235 Lắp đặt côn nhựa PPR D= 25 mm Theo HS Thiết kế 2 cái
236 Rắc co PPR D32 Theo HS Thiết kế 6 cái
237 Rắc co PPR D25 Theo HS Thiết kế 1 cái
238 Rắc co PPR D20 Theo HS Thiết kế 3 cái
239 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 6 cái
240 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Theo HS Thiết kế 6 cái
241 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Theo HS Thiết kế 6 cái
242 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Theo HS Thiết kế 6 cái
243 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Theo HS Thiết kế 10 cái
244 Lắp đặt xí bệt Theo HS Thiết kế 4 bộ
245 Xi phông xí Theo HS Thiết kế 4 bộ
246 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS Thiết kế 4 bộ
247 Xi phông chậu rửa Theo HS Thiết kế 4 bộ
248 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo HS Thiết kế 4 bộ
249 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo HS Thiết kế 4 bộ
250 Lắp đặt gương soi Theo HS Thiết kế 4 cái
251 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS Thiết kế 4 cái
252 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HS Thiết kế 1 bể
253 Giá Inox đỡ bồn Theo HS Thiết kế 1 cái
254 Lắp đặt van khóa, ĐK40mm Theo HS Thiết kế 1 cái
255 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo HS Thiết kế 1 cái
256 Lắp đặt van phao, ĐK40mm Theo HS Thiết kế 1 cái
257 Máy bơm điện N400W Theo HS Thiết kế 2 cái
258 Đào móng bể-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,7072 m3
259 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,1344 100m3
260 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 4,7157 m3
261 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 0,68 m3
262 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,576 m3
263 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 0,01 100m2
264 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HS Thiết kế 0,0332 tấn
265 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 2,9172 m3
266 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 15 m2
267 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 15,756 m2
268 Láng bể dày 2 cm, VXM 75, PC40 Theo HS Thiết kế 3,516 m2
269 Quét dung dịch chống thấm bể Theo HS Thiết kế 19,272 m2
270 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Theo HS Thiết kế 0,576 m3
271 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HS Thiết kế 0,0208 100m2
272 Thép tấm đan D<=10 Theo HS Thiết kế 0,0514 tấn
273 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS Thiết kế 4 1cấu kiện
274 Đào móng bể-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,9547 m3
275 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 0,1814 100m3
276 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS Thiết kế 6,3649 m3
277 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 0,918 m3
278 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 1,0314 m3
279 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS Thiết kế 0,0324 100m2
280 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HS Thiết kế 0,0798 tấn
281 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HS Thiết kế 0,0551 tấn
282 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 2,7773 m3
283 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 17,1 m2
284 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 12,532 m2
285 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 5,6856 m2
286 Chống thấm bể bằng Sika Top Seal 107 Theo HS Thiết kế 5,6856 m2
287 Bê tông nắp bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,764 m3
288 Ván khuôn tấm đan Theo HS Thiết kế 0,0671 100m2
289 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HS Thiết kế 0,0706 tấn
290 Nắp tôn đậy bể 600x600x2 Theo HS Thiết kế 1 tấm
291 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Theo HS Thiết kế 53,28 m3
292 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS Thiết kế 0,5328 100m3
293 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Theo HS Thiết kế 13,4784 m3
294 Đắp đất nền móng công trình, Theo HS Thiết kế 13,4784 m3
295 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Theo HS Thiết kế 617,37 m2
296 Nilon lót Theo HS Thiết kế 1.520 m2
297 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 152 m3
298 Thi công khe co Theo HS Thiết kế 293,05 m
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III Theo HS Thiết kế 25,9554 m3
2 Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 2,336 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS Thiết kế 0,7787 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 8,8736 m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 17,0017 m3
6 Bê tông dầm+chẹm, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 3,8072 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS Thiết kế 1,5222 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,5674 tấn
9 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,8417 tấn
10 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 18,7757 m3
11 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HS Thiết kế 0,9587 100m2
12 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,9693 tấn
13 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 1,4532 tấn
14 Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,1864 tấn
15 Bê tông nắp bể, M200, PC40, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 12,7138 m3
16 Ván khuôn nắp bể Theo HS Thiết kế 0,7885 100m2
17 Lắp dựng cốt thép nắp bể ĐK ≤10mm Theo HS Thiết kế 1,4266 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Theo HS Thiết kế 0,007 tấn
19 Bê tông tấm đan nắp bể M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,0802 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bể Theo HS Thiết kế 0,0064 100m2
21 Cốt thép tấm đan nắp bể Theo HS Thiết kế 0,0089 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS Thiết kế 1 1cấu kiện
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 -tạo phẳng Theo HS Thiết kế 105,952 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - lớp lót Theo HS Thiết kế 71,916 m2
25 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS Thiết kế 71,916 m2
26 Quét dung dịch chống thấm Theo HS Thiết kế 105,952 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 73,2736 m2
28 Quét dung dịch chống thấm Theo HS Thiết kế 73,2736 m2
29 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 4,914 m3
30 Đắp đất nền móng công trình Theo HS Thiết kế 1,638 m3
31 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HS Thiết kế 0,54 m3
32 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 2,16 m3
33 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,297 m3
34 Ván khuôn giằng Theo HS Thiết kế 0,027 100m2
35 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,003 tấn
36 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS Thiết kế 0,0172 tấn
37 Đắp cát nền móng công trình Theo HS Thiết kế 0,2029 m3
38 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,4058 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HS Thiết kế 4,0584 m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HS Thiết kế 4,5549 m3
41 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 27,6704 m2
42 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo HS Thiết kế 20,408 m2
43 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo HS Thiết kế 0,9362 m3
44 Ván khuôn sàn mái Theo HS Thiết kế 0,0799 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HS Thiết kế 0,0369 tấn
46 Trát trần, vữa XM M75 PC40 (=VK sàn) Theo HS Thiết kế 7,99 m2
47 Láng mái, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HS Thiết kế 7,75 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 28,398 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS Thiết kế 27,6704 m2
50 Cửa thép hộp bịt tôn Theo HS Thiết kế 2,16 m2
51 Khóa cửa tay nắm tròn Theo HS Thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt đèn Đèn Theo HS Thiết kế 1 bộ
53 Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10 Theo HS Thiết kế 50 m
54 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HS Thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HS Thiết kế 1 cái
56 Đế âm Theo HS Thiết kế 1 cái
57 Tủ điện tổng Theo HS Thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo HS Thiết kế 5 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo HS Thiết kế 5 m
60 Đóng cọc tiếp địa Theo HS Thiết kế 1 cọc
61 Dây tiếp địa 1x10mm Theo HS Thiết kế 10 m
62 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>=17,5 l/s; H>=40m.c.n Theo HS Thiết kế 1 Cái
63 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q>=17,5 l/s; H>=40m.c.n Theo HS Thiết kế 1 Cái
64 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo HS Thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt rọ bơm D100 Theo HS Thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt van mặt bích hai chiều ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt van mặt bích một chiều, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo HS Thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HS Thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 cấp nguồn từ tủ điều khiển máy bơm đến máy bơm Theo HS Thiết kế 10 m
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo HS Thiết kế 10 m
73 Lắp đặt trụ chữa cháy Theo HS Thiết kế 2 cái
74 Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ D= 100 mm Theo HS Thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x200mm, sơn tĩnh điện Theo HS Thiết kế 1 hộp
76 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65-15 Theo HS Thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-15 Theo HS Thiết kế 4 cuộn
78 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D65-15 Theo HS Thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13 Theo HS Thiết kế 3 cuộn
80 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50-13 Theo HS Thiết kế 3 cái
81 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Theo HS Thiết kế 3 cái
82 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình Theo HS Thiết kế 6 hộp
83 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 0,84 100m
84 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo HS Thiết kế 0,3 100m
85 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 14 cái
86 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HS Thiết kế 9 cái
88 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 14 cặp bích
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HS Thiết kế 33,9 1m2
90 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 1,14 100m
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 13,68 m3
92 Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS Thiết kế 0,1026 100m3
93 Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… Theo HS Thiết kế 1 HT
94 Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ. Theo HS Thiết kế 1 HT
95 Lắp đặt hộp chữa cháy họng nước vách tường kích thước 1200x500x180mm, sơn tĩnh điện Theo HS Thiết kế 2 hộp
96 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-13 Theo HS Thiết kế 2 cuộn
97 Lăp đặt lăng phun chữa cháy D50-13 Theo HS Thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Theo HS Thiết kế 2 cái
99 Lắp đặt giá đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện. loai 3 bình Theo HS Thiết kế 2 hộp
100 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng pp hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo HS Thiết kế 0,24 100m
101 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo HS Thiết kế 8 cái
102 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo HS Thiết kế 14 cặp bích
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HS Thiết kế 3,6 1m2
104 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo HS Thiết kế 0,24 100m
105 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HS Thiết kế 2,88 m3
106 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS Thiết kế 0,0216 100m3
107 Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít,… Theo HS Thiết kế 1 HT
E HẠNG MỤC BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo HS Thiết kế 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->