Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến đường trục chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/01/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến đường trục chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 10:39:00 đến ngày 2021-01-01 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,801,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn (thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,778 | m3 |
| 2 | Vét bùn (cơ giới 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1911 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,672 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3069 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4884 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,356 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,267 | 100m3 |
| 11 | Rải nilon trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,78 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| 14 | Gỗ đệm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 15 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | kg |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông vuốt rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt rẽ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường vuốt rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm đệm bãi đúc dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 21 | Láng nền bãi đúc không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 22 | Đào bỏ bãi đúc, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9889 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1127 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m3 |
| 26 | Đào hố móng cột điện li tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cột li tâm bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh thủ công (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,766 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6706 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9798 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,28 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m2 |
| 9 | Gạch xây vữa XM mác 75 tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,25 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,96 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,141 | tấn |
| 14 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,769 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,85 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737 | cấu kiện |
| 18 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,342 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6312 | 100m3 |
| 20 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,89 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | tấn |
| 31 | Cốt thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | tấn |
| 32 | Cốt thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m2 |
| 34 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,06 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | cấu kiện |
| 36 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 39 | Cốt thép D<=10mm mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm đệm móng hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 45 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 47 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ đổ BT xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 49 | Thép D<=10mm xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 50 | Thép D<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 51 | Thép D>10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 52 | Gia công thép góc nắp tấm đan thép U150x75x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 53 | Ống nhựa PVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 54 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 57 | Đào đất hố móng tường đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất trả móng tường đầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m3 |
| 59 | Đá dăm đệm móng tường đầu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 60 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 62 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m2 |
| 64 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 66 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m3 |
| 67 | Đào móng đất cấp II (máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 70 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 73 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 74 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 76 | Mua ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | đoạn ống |
| 78 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối cống (quy đổi láng dày 3cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3333 | m2 |
| 79 | Đào kênh bằng thủ công (TC 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 80 | Đào kênh bằng máy (máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,02 | m2 |
| 85 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 87 | Thép D<=10mm giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 88 | Thép D>10mm giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 91 | Thép D<=10mm dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 92 | Thép D>10mm dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 94 | Ca bơm nước 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m2 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 5 | Dây nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo tam giác tính khấu hao 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi