Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201225612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 09:36:00 đến ngày 2021-01-04 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,566,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (Từ cốt mặt sân -1.75 xuống -3.5) (tính 10%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,5166 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 9,6765 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 341,9488 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đen hạt thô) | Như trên | 8,8877 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,3828 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 36,2811 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 1,5209 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,0683 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 5,9357 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2213 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,2291 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2442 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,6669 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,4137 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,7166 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6739 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 130,9857 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,1157 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 79,6765 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 62,213 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 6,9004 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,9677 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,0595 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 16 | cái |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 8,7819 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,8281 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,8281 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,8088 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 37,4241 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 26,5637 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 4,2682 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,948 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 1,3899 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 4,5934 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 48,6291 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 6,2379 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,5545 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,6648 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 11,9536 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 130,5266 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 12,1576 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 11,0355 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0073 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,2084 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như trên | 0,8388 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1585 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,5419 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,3166 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Như trên | 0,5497 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,8042 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1728 | tấn |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,6632 | m3 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 54,97 | m2 |
| 54 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 54,97 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 92,4 | m |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 53,2336 | m2 |
| 57 | Trụ cầu thang gỗ nhóm III D180 | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Tay vịn cầu thang 80x120, gỗ nhóm III | Như trên | 21,38 | m |
| 59 | Gia công lan can cầu thang | Như trên | 0,4178 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 11,8426 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Như trên | 19,242 | m2 |
| 62 | Thang thép d18 lên mái | Như trên | 28,96 | kg |
| 63 | Nắp tôn che cửa lên mái | Như trên | 1 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 2,3547 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 3,8895 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0417 | 100m2 |
| 67 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,2875 | m3 |
| 68 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 49,7952 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 118,56 | m |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12,6436 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,3736 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2158 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0527 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,2685 | tấn |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 146,3896 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 2,5429 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 2,5429 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 94,455 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 2,6448 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc, tôn Austnam khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Như trên | 42,22 | m |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 209,3368 | m3 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 29,6226 | m3 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 221,553 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 240,8824 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 223,2 | m |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.215,758 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 546,042 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 354,606 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1.262,947 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 220,95 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 | Như trên | 480,33 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 184,1472 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Như trên | 184,1472 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 | Như trên | 905,992 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 295,2888 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3.540,9858 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 357,954 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 10,477 | 100m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Như trên | 43,74 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện | Như trên | 116,64 | m2 |
| 101 | Sửa sổ 1 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Như trên | 88,56 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 18 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 36 | bộ |
| 104 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Như trên | 39 | bộ |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Như trên | 12 | bộ |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 248,94 | m2 |
| 107 | Vách PVC lõi thép | Như trên | 44,58 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 44,58 | m2 |
| 109 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm, đã bao gồm sơn hoàn thiện | Như trên | 1.762,25 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 88,56 | m2 |
| 111 | Vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) | Như trên | 26,73 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,0853 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0853 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,589 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,3602 | tấn |
| 116 | Gia công lan can | Như trên | 3,653 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 103,5487 | 1m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 126,216 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 89,7536 | m2 |
| 120 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 58,9008 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 89,7536 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 03 tầng 9 phòng – Phần điện nước | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Như trên | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Như trên | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Như trên | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Như trên | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Máy biến dòng 500/5A | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch vôn kế | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu trì | Như trên | 1 | hộp |
| 16 | Đèn tín hiệu | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái đồng 25*3mm | Như trên | 5 | kg |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 54 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 35 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 36 | cái |
| 22 | Móc quạt trần | Như trên | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A-220V | Như trên | 36 | bảng |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 (tạm tính nguồn vào) | Như trên | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 190 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 45 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 420 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Như trên | 1.130 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 420 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Như trên | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Như trên | 95 | hộp |
| 39 | Bình nóng lạnh | Như trên | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Như trên | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50mm | Như trên | 1 | 100 m |
| 42 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 | Như trên | 100 | m |
| 43 | Gia công, đóng cọc chống sét | Như trên | 5 | cọc |
| 44 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 80 | m |
| 47 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 45 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,28 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PPR D40 | Như trên | 28 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,3 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PPR D32 | Như trên | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 1,3 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR D25 | Như trên | 130 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 0,95 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PPR D20 | Như trên | 95 | m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Như trên | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Như trên | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Như trên | 25 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Như trên | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Như trên | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Như trên | 65 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm | Như trên | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm | Như trên | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm | Như trên | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm | Như trên | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm | Như trên | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm | Như trên | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm | Như trên | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mm | Như trên | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Như trên | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Như trên | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 25mm | Như trên | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 20mm | Như trên | 24 | cái |
| 81 | Van phao điện | Như trên | 2 | cái |
| 82 | Van phao cơ D40 | Như trên | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Như trên | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Như trên | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van góc - Đường kính 20mm | Như trên | 61 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 2 | bể |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ) | Như trên | 36 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho trẻ) | Như trên | 27 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi Lavabo inox đơn - gật gù đài loan (dành cho trẻ) | Như trên | 27 | bộ |
| 90 | Máy bơm nước GP 350JA NV5, công suất 350W, chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h | Như trên | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,95 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Như trên | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Như trên | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 13 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mm | Như trên | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm | Như trên | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Như trên | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Như trên | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm | Như trên | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Như trên | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42 | Như trên | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Như trên | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Như trên | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Như trên | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/110mm | Như trên | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/75mm | Như trên | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Như trên | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Như trên | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Như trên | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Như trên | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Như trên | 2 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=125mm | Như trên | 2 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Như trên | 16 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Như trên | 16 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Như trên | 18 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Như trên | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 6 | cái |
| 137 | Thoát nước sàn inox 105*105mm | Như trên | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 18 | cái |
| 139 | Hộp đựng xà phòng, cốc, hộp giấy | Như trên | 27 | bộ |
| 140 | Hộp cứu hỏa | Như trên | 3 | hộp |
| 141 | Bình khí CO2 | Như trên | 6 | bình |
| 142 | Bình bột MFZ8 | Như trên | 3 | bình |
| 143 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 3 | bảng |
| C | Hạng mực 3: Kè đá, san lấp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,4694 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 36,7349 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 109,33 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 21,866 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 244,731 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6728 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1869 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,615 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,774 | m3 |
| 10 | Đắp đá lẫn đất tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 12,3247 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi