Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268434-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201225612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 09:36:00 đến ngày 2021-01-04 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,566,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 9 phòng
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp II (Từ cốt mặt sân -1.75 xuống -3.5) (tính 10%) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,5166 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 9,6765 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 341,9488 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đen hạt thô) Như trên 8,8877 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,3828 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Như trên 36,2811 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,5209 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 4,0683 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 5,9357 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2213 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,2291 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,2442 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,6669 tấn
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,4137 100m2
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,7166 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6739 100m2
17 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 130,9857 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,1157 m3
19 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 79,6765 m3
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 62,213 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 6,9004 m2
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,9677 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0595 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Như trên 16 cái
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 8,7819 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,8281 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II Như trên 0,8281 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,8088 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 37,4241 m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 26,5637 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Như trên 4,2682 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,948 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 1,3899 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 4,5934 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 48,6291 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 6,2379 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 2,5545 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,6648 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như trên 11,9536 tấn
40 Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 130,5266 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Như trên 12,1576 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 11,0355 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0073 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,2084 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,8388 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1585 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,5419 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,3166 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Như trên 0,5497 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,8042 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,1728 tấn
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,6632 m3
53 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 54,97 m2
54 Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 54,97 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 92,4 m
56 Láng granitô cầu thang Như trên 53,2336 m2
57 Trụ cầu thang gỗ nhóm III D180 Như trên 1 cái
58 Tay vịn cầu thang 80x120, gỗ nhóm III Như trên 21,38 m
59 Gia công lan can cầu thang Như trên 0,4178 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 11,8426 1m2
61 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Như trên 19,242 m2
62 Thang thép d18 lên mái Như trên 28,96 kg
63 Nắp tôn che cửa lên mái Như trên 1 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,3547 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 3,8895 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0417 100m2
67 Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,2875 m3
68 Láng granitô tam cấp Như trên 49,7952 m2
69 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 118,56 m
70 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 12,6436 m3
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,3736 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,2158 100m2
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,0527 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,2685 tấn
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 146,3896 m2
76 Gia công xà gồ thép Như trên 2,5429 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 2,5429 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 94,455 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Như trên 2,6448 100m2
80 Tôn úp nóc, tôn Austnam khổ rộng 400mm, dày 0,45mm Như trên 42,22 m
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 209,3368 m3
82 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 29,6226 m3
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 221,553 m2
84 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 240,8824 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Như trên 223,2 m
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.215,758 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 546,042 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 354,606 m2
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1.262,947 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 220,95 m2
91 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB30 Như trên 480,33 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Như trên 184,1472 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Như trên 184,1472 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB30 Như trên 905,992 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 295,2888 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 3.540,9858 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 357,954 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như trên 10,477 100m2
99 Cửa đi 1 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện Như trên 43,74 m2
100 Cửa đi 2 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, kính đơn 5mm chưa có phụ kiện Như trên 116,64 m2
101 Sửa sổ 1 cánh loại nhựa PVC lõi thép mở quay, mở hất, kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Như trên 88,56 m2
102 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Như trên 18 bộ
103 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Như trên 36 bộ
104 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Như trên 39 bộ
105 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Như trên 12 bộ
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 248,94 m2
107 Vách PVC lõi thép Như trên 44,58 m2
108 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Như trên 44,58 m2
109 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14mm, đã bao gồm sơn hoàn thiện Như trên 1.762,25 kg
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 88,56 m2
111 Vách ngăn compossite dày 12mm (bao gồm nhân công + phụ kiện đồng bộ) Như trên 26,73 m2
112 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,0853 m3
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,0853 m3
114 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 0,589 100m2
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,3602 tấn
116 Gia công lan can Như trên 3,653 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 103,5487 1m2
118 Lắp dựng lan can sắt Như trên 126,216 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 89,7536 m2
120 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Như trên 58,9008 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như trên 89,7536 m2
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 03 tầng 9 phòng – Phần điện nước
1 Tủ điện 800x600x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 1 cái
2 Tủ điện 600x400x200 tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện Như trên 3 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Như trên 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Như trên 9 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 9 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 9 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Như trên 12 cái
9 Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A Như trên 1 bộ
10 Máy biến dòng 500/5A Như trên 1 bộ
11 Lắp đặt đồng hồ Ampe Như trên 1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Như trên 1 cái
13 Chuyển mạch vôn kế Như trên 1 cái
14 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Như trên 1 cái
15 Lắp đặt cầu trì Như trên 1 hộp
16 Đèn tín hiệu Như trên 3 cái
17 Thanh cái đồng 25*3mm Như trên 5 kg
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 54 bộ
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 9 bộ
20 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Như trên 35 bộ
21 Lắp đặt quạt trần Như trên 36 cái
22 Móc quạt trần Như trên 36 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Như trên 27 cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt Như trên 9 cái
25 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như trên 4 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi 16A-220V Như trên 36 bảng
27 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 (tạm tính nguồn vào) Như trên 100 m
28 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Như trên 30 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 190 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 45 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 90 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.130 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 420 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Như trên 500 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Như trên 1.130 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Như trên 420 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Như trên 30 m
38 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Như trên 95 hộp
39 Bình nóng lạnh Như trên 9 bộ
40 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Như trên 9 cái
41 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 50mm Như trên 1 100 m
42 Ống nhựa gân xoắn HDPE D50 Như trên 100 m
43 Gia công, đóng cọc chống sét Như trên 5 cọc
44 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 5 cái
45 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Như trên 5 cái
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 80 m
47 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Như trên 45 m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,28 100m
49 Ống nhựa PPR D40 Như trên 28 m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,3 100m
51 Ống nhựa PPR D32 Như trên 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Như trên 1,3 100m
53 Ống nhựa PPR D25 Như trên 130 m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Như trên 0,95 100m
55 Ống nhựa PPR D20 Như trên 95 m
56 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Như trên 2 cái
57 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 8 cái
58 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm Như trên 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm Như trên 8 cái
61 Lắp đặt tê nhựa ppr bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm Như trên 25 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Như trên 2 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Như trên 16 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Như trên 8 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm Như trên 65 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 40/32mm Như trên 2 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 32/25mm Như trên 8 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng p/p dán keo - Đường kính 25/20mm Như trên 12 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 40mm Như trên 2 cái
70 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Như trên 8 cái
71 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 25mm Như trên 5 cái
72 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 20mm Như trên 18 cái
73 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 40mm Như trên 2 cái
74 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 32mm Như trên 8 cái
75 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 25mm Như trên 16 cái
76 Lắp đặt rắc co nhựa PPR - Đường kính 20mm Như trên 18 cái
77 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Như trên 2 cái
78 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Như trên 8 cái
79 Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 25mm Như trên 16 cái
80 Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 20mm Như trên 24 cái
81 Van phao điện Như trên 2 cái
82 Van phao cơ D40 Như trên 2 cái
83 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm Như trên 2 cái
84 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm Như trên 2 cái
85 Lắp đặt van góc - Đường kính 20mm Như trên 61 cái
86 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Như trên 2 bể
87 Lắp đặt chậu xí bệt (dành cho trẻ) Như trên 36 bộ
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (dành cho trẻ) Như trên 27 bộ
89 Lắp đặt vòi Lavabo inox đơn - gật gù đài loan (dành cho trẻ) Như trên 27 bộ
90 Máy bơm nước GP 350JA NV5, công suất 350W, chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h Như trên 1 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Như trên 0,25 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Như trên 0,3 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Như trên 0,95 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Như trên 0,15 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Như trên 0,25 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Như trên 0,35 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm Như trên 0,14 100m
98 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Như trên 8 cái
99 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Như trên 18 cái
100 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Như trên 6 cái
101 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Như trên 8 cái
102 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Như trên 12 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Như trên 13 cái
104 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mm Như trên 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110/42mm Như trên 8 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Như trên 6 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm Như trên 6 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75/60mm Như trên 8 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Như trên 6 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42 Như trên 5 cái
111 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Như trên 2 cái
112 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 25 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 10 cái
114 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Như trên 16 cái
115 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 8 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 4 cái
117 Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như trên 20 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 18 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Như trên 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Như trên 12 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/110mm Như trên 8 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/75mm Như trên 2 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Như trên 8 cái
124 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Như trên 3 cái
125 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 6 cái
126 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 16 cái
127 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Như trên 3 cái
128 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Như trên 4 cái
129 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 5 cái
130 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Như trên 2 cái
131 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=125mm Như trên 2 cái
132 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Như trên 16 cái
133 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Như trên 16 cái
134 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Như trên 18 cái
135 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Như trên 12 cái
136 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Như trên 6 cái
137 Thoát nước sàn inox 105*105mm Như trên 9 cái
138 Lắp đặt gương soi Như trên 18 cái
139 Hộp đựng xà phòng, cốc, hộp giấy Như trên 27 bộ
140 Hộp cứu hỏa Như trên 3 hộp
141 Bình khí CO2 Như trên 6 bình
142 Bình bột MFZ8 Như trên 3 bình
143 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Như trên 3 bảng
C Hạng mực 3: Kè đá, san lấp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 1,4694 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Như trên 36,7349 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Như trên 109,33 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 21,866 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 244,731 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,6728 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,1869 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,615 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 11,774 m3
10 Đắp đá lẫn đất tôn nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 12,3247 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->