Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201265567-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÀ MÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201224004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu XSKT ngân sách tỉnh phân cấp và nguồn vốn hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 13:27:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,106,010,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác san dọn mặt bằng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Gốc
3 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,388 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,063 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2964 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5152 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 Tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9523 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6393 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5989 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8358 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1572 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7607 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,285 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
18 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,905 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,623 m2
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4736 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 Tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3382 Tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1466 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2375 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6071 Tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5289 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8315 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 Tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1898 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3605 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 Tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1598 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1584 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8312 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 Tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 Tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 Tấn
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2808 m2
2 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,381 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,848 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,5048 m2
6 Đắp bánh ú Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,298 m
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,04 m2
9 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,88 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,302 m2
11 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4035 m2
12 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 12x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,891 m2
13 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,003 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,7098 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,5048 m2
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 Tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 Tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0464 Tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0464 Tấn
20 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 Tấn
21 Bulong liên kết đầu trụ và vì kèo thép D18 cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu, dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9075 100m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,7055 m2
24 SXLD cửa đi khung thép (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
25 SXLD cửa đi khung nhôm (đã bao gồm kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,412 m2
26 SXLD cửa sổ khung thép (không kể kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,76 m2
27 SXLD cửa sổ khung nhôm (đã bao gồm kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
28 Kính cửa sổ, cửa đi dày 5 (kể cả ron cao su và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6932 m2
29 Ổ khóa cửa + chốt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
30 Gia công lắp đặt chữ bằng mi ca "Trường Mẫu giáo xã Hà Mòn" (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,08 m2
32 Thép hộp 30x60 - lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,492 kg
33 Lắp dựng lan can thép hộp 30x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,192 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống đèn led Điện Quang 36W, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
3 Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điện 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, (VN), kể cả hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
7 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
8 Lắp bảng điện 200x250; 150x180; 90x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bảng
9 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
13 Lắp đặt dây dẫn đện CVV2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
15 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Hộp
17 Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
19 Xà sứ đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
2 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 Lắp đặt vòi rửa PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt vòi rửa PVC, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
15 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
17 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
18 Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
25 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
28 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
30 SXLD bộ van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
31 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
35 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
G HỆ THỐNG TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,102 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6576 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8652 m3
5 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1243 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,159 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5185 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5512 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,102 m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Lắp đặt Bộ đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-4kg (MFZ4 China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
4 Bình khí CO2, chữa cháy CT3, 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 Tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3037 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 Tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 Tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100m2
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5852 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3112 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3912 m2
23 Cửa đi nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9712 m2
24 Cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5776 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6436 m2
26 Gia công xà gồ thép - đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 Tấn
27 Bu lông D12 L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 Tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
30 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0436 m2
31 Ốp chân tường, viền tường Ceramic 12x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m2
32 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2052 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3912 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2052 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3912 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
37 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
43 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
I THIẾT BỊ
1 Bàn ghế văn phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
2 Bàn ghế học vui Kismat Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
3 Bàn ghế học sinh thông minh chống gù lưng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
4 Máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
5 Máy in Laser đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Ti vi 4k, 65 in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Tủ đựng trang phục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Đàn Organ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->