Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201265567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÀ MÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu XSKT ngân sách tỉnh phân cấp và nguồn vốn hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 13:27:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,106,010,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác san dọn mặt bằng | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Gốc |
| 3 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,388 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,063 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5152 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9523 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6393 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5989 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8358 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1572 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7607 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,285 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,905 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,623 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | Tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1466 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2375 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6071 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5289 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8315 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | Tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1898 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7604 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | Tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1598 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1584 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8312 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | Tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | Tấn |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2698 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2808 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,381 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,848 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,5048 | m2 |
| 6 | Đắp bánh ú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,298 | m |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,04 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,88 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,302 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4035 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 12x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,891 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,003 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,7098 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,5048 | m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | Tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | Tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0464 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | Tấn |
| 21 | Bulong liên kết đầu trụ và vì kèo thép D18 cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu, dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9075 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,7055 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi khung thép (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi khung nhôm (đã bao gồm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ khung thép (không kể kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ khung nhôm (đã bao gồm kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | Kính cửa sổ, cửa đi dày 5 (kể cả ron cao su và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6932 | m2 |
| 29 | Ổ khóa cửa + chốt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 30 | Gia công lắp đặt chữ bằng mi ca "Trường Mẫu giáo xã Hà Mòn" (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,08 | m2 |
| 32 | Thép hộp 30x60 - lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,492 | kg |
| 33 | Lắp dựng lan can thép hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,192 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống đèn led Điện Quang 36W, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tiết kiệm điện 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, (VN), kể cả hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 8 | Lắp bảng điện 200x250; 150x180; 90x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bảng |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đện CVV2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT 250x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 19 | Xà sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa PVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | SXLD bộ van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| G | HỆ THỐNG TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,102 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8652 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,159 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5512 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,102 | m3 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-4kg (MFZ4 China) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 4 | Bình khí CO2, chữa cháy CT3, 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3037 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5852 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3112 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3912 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9712 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm kính (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5776 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao trần nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6436 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép - đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | Tấn |
| 27 | Bu lông D12 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | Tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0436 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường Ceramic 12x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2052 | m2 |
| 33 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3912 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2052 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3912 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học vui Kismat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh thông minh chống gù lưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 4 | Máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Máy in Laser đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ti vi 4k, 65 in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ đựng trang phục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Đàn Organ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi