Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201269524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 15:21:00 đến ngày 2020-12-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,682,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thi công cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,108 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,108 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,108 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,722 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,833 | 100tấn |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,691 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m |
| 8 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,811 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,33 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,37 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,018 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,019 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,037 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,95 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 21 | Tấm đan đúc sẵn hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | tấm |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | cái |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,12 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,54 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.755,12 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,54 | m2 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày ≤22cm, cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,527 | m3 |
| 30 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,24 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x 2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi